Điểm chuẩn › Đại học Y dược Thái Nguyên Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2026
Mã trường: DTY
Cập nhật trang: 24/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 26.50 2 Y học dự phòng 7720110 19.75 3 Dược học 7720201 21.25 4 Điều dưỡng 7720301 22.00 5 Hộ sinh 7720302 20.35 6 Răng - Hàm - Mặt 7720501 26.80 7 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 23.25 8 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 22.80 9 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 23.10
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 A00, A02, B00, D07, D08 25.85 2 Y học dự phòng 7720110 A00, A02, B00, D07, D08 18.3 3 Dược học 7720201 A00, A01, A02, B00, D07, D08 22.8 4 Điều dưỡng 7720301 A00, A02, B00, D01, D07, D08 20 5 Hộ sinh 7720302 A00, A02, B00, D01, D07, D08 18.75 6 Răng Hàm Mặt 7720501 A00, A02, B00, D07, D08 26.15 7 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, A02, B00, D07, D08 22.5 8 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, A01, A02, B00, D07, D08 21.25 9 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, A02, B00, D07, D08 20.5
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 A00, A02, B00, D07, D08 26.25 2 Dược học 7720201 A00, A01, A02, B00, D07, D08 24.75 3 Y học dự phòng 7720110 A00, A02, B00, D07, D08 21 4 Răng Hàm Mặt 7720501 A00, A02, B00, D07, D08 26.35 5 Điều dưỡng 7720301 A00, A02, B00, D01, D07, D08 21.8 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, A02, B00, D07, D08 24 7 Hộ sinh 7720302 A00, A02, B00, D01, D07, D08 19.5 8 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, A01, A02, B00, D07, D08 20 9 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, A02, B00, D07, D08 20
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 27.3 2 Dược học 7720201 25.8 3 Y học dự phòng 7720110 22 4 Răng Hàm Mặt 7720501 27.65 5 Điều dưỡng 7720301 23.3 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 25 7 Hộ sinh 7720302 20.75 8 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 21 9 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 21
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 26 2 Dược học 7720201 24.7 3 Y học dự phòng 7720110 21.25 4 Răng Hàm Mặt 7720501 26.25 5 Điều dưỡng 7720301 20 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 24.25 7 Hộ sinh 7720302 19
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 26.75 2 Dược học 7720201 26 3 Y học dự phòng 7720110 22 4 Răng Hàm Mặt 7720501 27.45 5 Điều dưỡng 7720301 22 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 25.75 7 Hộ sinh 7720302 20.85
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 25.75 2 Y học dự phòng 7720110 21.8 3 Dược học 7720110 24.8 4 Điều dưỡng 7720301 19 5 Hộ sinh 7720302 19 6 Răng Hàm Mặt 7720501 26.75 7 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 24.2
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 26.5 2 Y học dự phòng 7720110 22.4 3 Dược học 7720110 23 4 Điều dưỡng 7720301 19.6 5 Hộ sinh 7720302 21.2 6 Răng Hàm Mặt 7720501 28 7 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 22.5
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 26.2 2 Răng Hàm Mặt 7720501 26.25 3 Dược học 7720110 25.2 4 Y học dự phòng 7720110 21.8 5 Điều dưỡng 7720301 21.5 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 24.85 7 Hộ sinh 7720302 19.15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 26.4 2 Y học dự phòng 7720110 20.9 3 Răng Hàm Mặt 7720501 26.25 4 Điều dưỡng 7720301 21 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 24.25 6 Dược học 7720110 24.85
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2017 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2017 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2017 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 23.6 2 Y học dự phòng 7720110 18 3 Răng Hàm Mặt 7720501 23.4 4 Điều dưỡng 7720301 19.45 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 21 6 Dược học 7720110 21.7
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm