Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng Miền Trung năm 2025

Mã trường: XDT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Xây dựng Miền Trung năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Xây dựng Miền Trung 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
4Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
6Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
9Kiến trúc7580101A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
10Kiến trúc nội thất7580103A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
11Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
13Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
14Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615
15Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Kiến trúc7580101A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Kiến trúc nội thất7580103A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X5615Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh734010115Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Thương mại điện tử734012215Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Tài chính - Ngân hàng734020115Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kế toán734030115Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ thông tin748020115Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá752021615Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Kiến trúc758010115Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Kiến trúc nội thất758010315Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kỹ thuật xây dựng758020115Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kỹ thuật cấp thoát nước758021315Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Kinh tế xây dựng758030115Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Quản lý xây dựng758030215Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kiến trúc7580101V00, V0115Xét kết hợp điểm thi THPT/học bạ THPT với điểm năng khiếu
2Kiến trúc nội thất7580103V00, V0115Xét kết hợp điểm thi THPT/học bạ THPT với điểm năng khiếu
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác