Điểm chuẩn trường Đại học Trưng Vương năm 2026
Mã trường: DVP
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Trưng Vương năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15.0 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15.0 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.0 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.0 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15.0 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 16.5 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.0 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.0 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 15.0 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.0 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.0 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15.0 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.0 |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | 18.0 |
| 15 | Dược học | 7720201 | 20.0 |
| 16 | Y khoa | 7720101 | 22.0 |
| 17 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 15.0 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15.5 | Xét tuyển đợt 1 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15.5 | Xét tuyển đợt 1 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.5 | Xét tuyển đợt 1 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.5 | Xét tuyển đợt 1 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 17.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.5 | Xét tuyển đợt 1 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.5 | Xét tuyển đợt 1 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 15.5 | Xét tuyển đợt 1 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.5 | Xét tuyển đợt 1 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.5 | Xét tuyển đợt 1 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15.5 | Xét tuyển đợt 1 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.5 | Xét tuyển đợt 1 |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | 18.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 15 | Dược học | 7720201 | 16.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 16 | Y khoa | 7720101 | 17.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 17 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 15.5 | Xét tuyển đợt 1 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, C19, C20, D01, D09, D10 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C19, C20, D01, D04, D09, D10 | 16.5 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A00, A01, C00, D01, D09, D15, D66, DD2 | 15 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01, C04, C14, D01 | 15 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, C00, D01, D14 | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | 16 |
| 7 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A07, C00, D01 | 15.5 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 15.5 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | 15 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D10 | 16 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A05, A06, A10, C01, C02, C14, D01, D10 | 15.5 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 14 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 | 19 |
| 15 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 | 17.5 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, C00, D01, D14 | 15.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, C19, C20, D01, D09, D10 | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C19, C20, D01, D04, D09, D10 | 18 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A00, A01, C00, D01, D09, D15, D66, DD2 | 16.5 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01, C04, C14, D01 | 16.5 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, C00, D01, D14 | 16 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | 17.5 |
| 7 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A07, C00, D01 | 17 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 17 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | 16.5 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D10 | 17.5 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A05, A06, A10, C01, C02, C14, D01, D10 | 17 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, D01 | 16 |
| 14 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 | 16 |
| 15 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 | 19 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, C00, D01, D14 | 17 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, C00 | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D09, D10, C00 | 16.5 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D09, DD2 | 16.5 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, C00, D01, D14 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 16 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, C00 | 16 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 16 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, C00 | 15.5 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, D01 | 16 |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, C00, D01, D14 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, C00 | 16.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D09, D10, C00 | 16.5 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D09, DD2 | 16.5 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, C00, D01, D14 | 16.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, C00 | 16.5 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 16.5 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 16.5 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, C00 | 16.5 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D10 | 16.5 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D10 | 16.5 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, D01 | 16.5 |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, C00, D01, D14 | 16.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D14 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D09, D10, C00 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D01, D09, D10, C00 | 15 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01, D14 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, C00, D01, D14 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D14 | 17 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D09, D10, C00 | 17 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D01, D09, D10, C00 | 17 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01, D14 | 17 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 17 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A07, D01 | 17 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 17 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 17 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D10 | 17 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D10 | 17 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, D01 | 17 |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19.5 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, C00, D01, D14 | 17 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D14 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D09, D10, C00 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 4 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 15 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| 7 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D14 | 17 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D09, D10, C00 | 17 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 17 | |
| 4 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 17 | |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 17 | |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, C00 | 17 | |
| 7 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00 | 19.5 | Học lực lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT>= 6.5 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
