Điểm chuẩn trường Đại học Thái Bình năm 2026

Mã trường: DTB

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Thái Bình năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thái Bình năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuạt cơ khí751020115
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115
3Công nghệ thông tin748020115
4Chính trị học731020115
5Kế toán734030115
6Kinh tế731010115
7Luật738010120
8Quan hệ quốc tế731020615
9Quản trị kinh doanh734010115
10Tài chính - Ngân hàng734020115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, B00, D01, X0116
2Chính trị học7310201A00, C00, D01, X0116
3Quan hệ quốc tế7310206A00, C00, D01, X0116
4Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, D01, X0116
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, D01, X0116
6Kế toán7340301A00, B00, D01, X0116
7Luật7380101A00, C00, D01, X0116
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X0116
9Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D01, X0116
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01, X0116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, B00, C14, D01, X0116
2Chính trị học7310201A00, C00, C14, D01, X0116
3Quan hệ quốc tế7310206A00, C00, C14, D01, X0116
4Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, C14, D01, X0116
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, C14, D01, X0116
6Kế toán7340301A00, B00, C14, D01, X0116
7Luật7380101A00, C00, C14, D01, X0116
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, C14, D01, X0116
9Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, C14, D01, X0116
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, C14, D01, X0116

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, B00, C14, D0117.5
2Chính trị học7310201A00, B00, C14, D0118
3Quan hệ quốc tế7310206A00, B00, C14, D0118
4Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, C14, D0118
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, C14, D0117.5
6Kế toán7340301A00, B00, C14, D0117.5
7Luật7380101A00, B00, C14, D0117.5
8Công nghệ thông tin7480201A00, B00, C14, D0117
9Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, C14, D0117
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, C14, D0117

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, B00, C14, D0118
2Chính trị học7310201A00, B00, C14, D0118
3Quan hệ quốc tế7310206A00, B00, C14, D0118
4Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, C14, D0118
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, C14, D0118
6Kế toán7340301A00, B00, C14, D0118
7Luật7380101A00, B00, C14, D0118
8Công nghệ thông tin7480201A00, B00, C14, D0117.5
9Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, C14, D0117.5
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, C14, D0117.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, B00, C14, D0117.5
2Quản tri kinh doanh7340101A00, B00, C14, D0119
3Tài chính ngân hàng7340201A00, B00, C14, D0117
4Kế toán7340301A00, B00, C14, D0117
5Luật7380101A00, C03, C14, D0116.5
6Công nghệ thông tin7480201A00, B00, C14, D0116
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, C14, D0116.5
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, C14, D0116.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, B00, C14, D0118.15
2Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, C14, D0116.3
3Tài chính ngân hàng7340201A00, B00, C14, D0117.25
4Kế toán7340301A00, B00, C14, D0117.55
5Luật7380101A00, C03, C14, D0118.25
6Công nghệ thông tin7480201A00, B00, C14, D0116.75
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, C14, D0115.95
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, C14, D0116

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, B00, C14, D0115
2Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, C14, D0120
3Tài chính ngân hàng7340201A00, B00, C14, D0117.3
4Kế toán7340301A00, B00, C14, D0116.5
5Luật7380101A00, C03, C14, D0118.3
6Toán ứng dụng7460112A00, B00, C14, D0125.8
7Công nghệ thông tin7480201A00, B00, C14, D0118
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, C14, D0118
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, C14, D0115.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, B00, C14, D0118.8
2Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, C14, D0117.2
3Tài chính ngân hàng7340201A00, B00, C14, D0116.95
4Kế toán7340301A00, B00, C14, D0116.5
5Luật7380101A00, C03, C14, D0117.75
6Toán ứng dụng7460112A00, B00, C14, D0123.95
7Công nghệ thông tin7480201A00, B00, C14, D0117.1
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, C14, D0116.9
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, C14, D0116.45
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác