Điểm chuẩn trường Đại học Tân Tạo năm 2026

Mã trường: TTU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tân Tạo năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Đại học Tân Tạo năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A02, B00, B03, B0822
2Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D0718
3Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00, B08, D07, X1018
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X2615
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X25, X2615
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X2615
7Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X2615
8Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X2615
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X2615
10Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X0115
11Luật7380101A00, A01, C00, C03, C04, D01, D07, X25, X2620
12Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X2520
13Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X5615
14Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X5615
15Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X5615
16Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X5615
17Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, B08, D07, X14, X16, X2815
18Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao)7620101A00, A02, B00, B08, D07, X1615
19Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D14, D15, X2515
20Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, X2515
21Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, X2515

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A02, B00, B03, B0822
2Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D0718
3Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00, B08, D07, X1018
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X2615
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X25, X2615
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X2615
7Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X2615
8Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X2615
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X2615
10Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X0115
11Luật7380101A00, A01, C00, C03, C04, D01, D07, X25, X2620
12Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X2520
13Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X5615
14Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X5615
15Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X5615
16Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X5615
17Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, B08, D07, X14, X16, X2815
18Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao)7620101A00, A02, B00, B08, D07, X1615
19Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D14, D15, X2515
20Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, X2515
21Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, X2515

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101738
2Điều dưỡng7720301588
3Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601588
4Quản trị kinh doanh7340101501
5Kinh doanh quốc tế7340120501
6Tài chính - Ngân hàng7340201501
7Kế toán7340301501
8Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)7340115501
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605501
10Truyền thông đa phương tiện7320104501
11Luật7380101765
12Luật kinh tế7380107765
13Khoa học máy tính7480101618
14Trí tuệ nhân tạo7480107618
15Khoa học dữ liệu7460108618
16Công nghệ thông tin7480201618
17Công nghệ sinh học7420201491
18Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao)7620101491
19Ngôn ngữ Anh7220201521
20Ngôn ngữ Trung Quốc7220204521
21Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210521

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa (Bác sĩ đa khoa)772010122Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, X2515
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07, C01, X0115
3Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D07, C01, X0115
4Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07, C01, X0115
5Tài chính Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07, C01, X0115
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D07, C01, X0115
7Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X14, X1615
8Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X5615
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X5615
10Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X5615
11Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)7720101A02, B00, B0820.5
12Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D0717
13Kỹ thuật xét nghiệm Y học7720601A00, A02, B00, B08, D0717

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, X2515
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07, C01, X0115
3Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D07, C01, X0115
4Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07, C01, X0115
5Tài chính Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07, C01, X0115
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D07, C01, X0115
7Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X14, X1615
8Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X5615
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X5615
10Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X5615
11Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)7720101A02, B00, B0820.5
12Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D0717
13Kỹ thuật xét nghiệm Y học7720601A00, A02, B00, B08, D0717

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201650
2Quản trị kinh doanh7340101650
3Digital Marketing7340114650
4Kinh doanh quốc tế7340120650
5Tài chính Ngân hàng7340201650
6Kế toán7340301650
7Công nghệ sinh học7420201650
8Khoa học dữ liệu7460108650
9Công nghệ thông tin7480201650
10Trí tuệ nhân tạo7480107650
11Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)7720101800
12Điều dưỡng7720301700
13Kỹ thuật xét nghiệm Y học7720601700

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)7720101A02, B00, B0820.5Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D0815
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0715
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0715
4Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
5Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
6Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B0815
7Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0715
8Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)7720101A02, B00, B0822.5
9Điều dưỡng7720301A02, B00, B0819
10Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A02, B00, B0819

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D0815
2Quàn trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0715
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0715
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
5Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
6Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B0815
7Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0715
8Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)7720101A02, B00, B03, B0822.5
9Điều dưỡng7720301A02, B00, B03, B0819
10Kỹ thuật xét nghiệm Y học7720601A02, B00, B03, B0819

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D0815
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0715
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0715
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
5Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
6Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B0815
7Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0715
8Y khoa7720101A02, B00, B03, B0822
9Điều dưỡng7720301A02, B00, B03, B0819
10Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A02, B00, B03, B0819

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, B00, B08, D0115
2Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, B08, D0115
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, B00, B08, D0115
4Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0115
5Khoa học máy tính7480101A00, B00, B08, D0115
6Y khoa7720101A00, B00, B08, D0722
7Điều dưỡng7720301A00, B00, B08, D0719
8Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D0719

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đang cập nhật.
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác