Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2022

0
1390

Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2022

Điểm chuẩn TNUE năm 2022

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Giáo dục mầm non 25.75
Giáo dục tiểu học 25.75
Giáo dục chính trị 25.5
Giáo dục thể chất 24.25
Sư phạm Toán học 28.15
Sư phạm Tin học 25.5
Sư phạm Vật lý 27.5
Sư phạm Hóa học 27.5
Sư phạm Sinh học 27.25
Sư phạm Ngữ văn 26.5
Sư phạm Lịch sử 26.25
Sư phạm Địa lý 26
Sư phạm Tiếng Anh 27.75
Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.75
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 24
Giáo dục học 25
Tâm lý học giáo dục 25.25

2. Điểm chuẩn xét điểm thi ĐGNL

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Giáo dục mầm non 75
Giáo dục tiểu học 75
Giáo dục chính trị 75
Giáo dục thể chất 75
Sư phạm Toán học 75
Sư phạm Tin học 75
Sư phạm Vật lý 75
Sư phạm Hóa học 75
Sư phạm Sinh học 75
Sư phạm Ngữ văn 75
Sư phạm Lịch sử 75
Sư phạm Địa lý 75
Sư phạm Khoa học tự nhiên 75
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 75
Giáo dục học 75
Tâm lý học giáo dục 75

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Giáo dục mầm non 26.25
Giáo dục tiểu học 24
Giáo dục chính trị 25.75
Giáo dục thể chất 22
Sư phạm Toán học 24.5
Sư phạm Tin học 19.5
Sư phạm Vật lý 23.65
Sư phạm Hóa học 24.25
Sư phạm Sinh học 21.25
Sư phạm Ngữ văn 26.75
Sư phạm Lịch sử 27.5
Sư phạm Địa lý 26.25
Sư phạm Tiếng Anh 25
Sư phạm Khoa học tự nhiên 19
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 24.75
Giáo dục học 17
Tâm lý học giáo dục 16.5

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục mầm non 27.5
Giáo dục tiểu học 23.75
Giáo dục chính trị 25.0
Giáo dục thể chất 24.0
Sư phạm Toán học 24.0
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Vật lý 19.5
Sư phạm Hóa học 20.0
Sư phạm Ngữ văn 24.0
Sư phạm Lịch sử 24.0
Sư phạm Tiếng Anh 24.0
Sư phạm Khoa học tự nhiên 19.0
Giáo dục học 15.0
Tâm lý học giáo dục 15.0