Điểm chuẩn › Đại học Sư phạm Thái Nguyên Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2026
Mã trường: DTS
Cập nhật trang: 01/09/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Sư phạm Toán học 7140209 27.13 Tổ hợp gốc A00; Điểm chuẩn đã được quy đổi 2 Sư phạm Lịch sử 7140218 26.79 Tổ hợp gốc C00; Điểm chuẩn đã được quy đổi 3 Sư phạm Vật lý 7140211 26.73 Tổ hợp gốc A00; Điểm chuẩn đã được quy đổi 4 Sư phạm Ngữ văn 7140217 26.63 Tổ hợp gốc C00; Điểm chuẩn đã được quy đổi 5 Sư phạm Địa lý 7140219 26.63 Tổ hợp gốc C00; Điểm chuẩn đã được quy đổi 6 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 26.33 Tổ hợp gốc C00; Điểm chuẩn đã được quy đổi 7 Sư phạm Hóa học 7140212 26.13 Tổ hợp gốc A00; Điểm chuẩn đã được quy đổi 8 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 25.80 Tổ hợp gốc D01; Điểm chuẩn đã được quy đổi 9 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 25.13 Tổ hợp gốc B00; Điểm chuẩn đã được quy đổi 10 Giáo dục Tiểu học 7140202 24.95 Tổ hợp gốc D01; Điểm chuẩn đã được quy đổi 11 Sư phạm Sinh học 7140213 24.85 Tổ hợp gốc B00; Điểm chuẩn đã được quy đổi 12 Giáo dục thể chất 7140206 24.79 Tổ hợp gốc T01; Điểm chuẩn đã được quy đổi 13 Sư phạm Tin học 7140210 24.69 Tổ hợp gốc A00; Điểm chuẩn đã được quy đổi 14 Giáo dục Chính trị 7140205 24.63 Tổ hợp gốc X74; Điểm chuẩn đã được quy đổi 15 Sư phạm Âm nhạc 7140221 24.40 Tổ hợp gốc N01; Điểm chuẩn đã được quy đổi 16 Giáo dục Mầm non 7140201 24.33 Tổ hợp gốc D01; Điểm chuẩn đã được quy đổi 17 Giáo dục Công dân 7140204 24.22 Tổ hợp gốc X74; Điểm chuẩn đã được quy đổi 18 Huấn luyện thể thao 7140207 25.47 Tổ hợp gốc T11; Điểm chuẩn đã được quy đổi 19 Giáo dục học 7140101 24.58 Tổ hợp gốc C00; Điểm chuẩn đã được quy đổi 20 Tâm lý học giáo dục 7310403 24.23 Tổ hợp gốc C00; Điểm chuẩn đã được quy đổi 21 Ngôn ngữ Anh 7220201 22.88 Tổ hợp gốc D01; Điểm chuẩn đã được quy đổi 22 Sinh học ứng dụng 7420203 17.35 Tổ hợp gốc B00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục học 7140101 C00, C19, X70 25.73 2 Giáo dục học 7140101 C20, X74 25.98 3 Giáo dục học 7140101 D01 24.23 4 Giáo dục Mầm non 7140201 C14, X01, D66, X78 23.29 5 Giáo dục Mầm non 7140201 D01, X17 22.29 6 Giáo dục Mầm non 7140201 C19 23.79 7 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 23.98 8 Giáo dục Tiểu học 7140202 C01 24.73 9 Giáo dục Tiểu học 7140202 C03 24.48 10 Giáo dục Công dân 7140204 A09, X21, C19, X70 26.85 11 Giáo dục Công dân 7140204 A08, X17 26.35 12 Giáo dục Công dân 7140204 C20 27.1 13 Giáo dục Chính trị 7140205 A09, X21 26.73 14 Giáo dục Chính trị 7140205 A08, X17 26.23 15 Giáo dục Chính trị 7140205 C19, X70 26.73 16 Giáo dục Chính trị 7140205 C20 26.98 17 Sư phạm Toán học 7140209 A00 26.35 18 Sư phạm Toán học 7140209 A01, B00 25.85 19 Sư phạm Toán học 7140209 D01 25.35 20 Sư phạm Tin học 7140210 A00, X06 22.25 21 Sư phạm Tin học 7140210 A01 21.75 22 Sư phạm Tin học 7140210 D01 21.25 23 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, X07 26.15 24 Sư phạm Vật lý 7140211 A01, C01 25.65 25 Sư phạm Hóa học 7140212 A00 25.9 26 Sư phạm Hóa học 7140212 B00 25.4 27 Sư phạm Hóa học 7140212 D07 25.15 28 Sư phạm Sinh học 7140213 A02 22 29 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, X16 21.75 30 Sư phạm Sinh học 7140213 B08 21.25 31 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, X70 27.92 32 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C20, X74 28.17 33 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 26.42 34 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D14 27.17 35 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D15 27.42 Tiêu chí phụ: Điểm môn Sử >= 9.25 36 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, X70 27.94 Tiêu chí phụ: Điểm môn Sử >= 9.25 37 Sư phạm Lịch sử 7140218 D14 27.19 38 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C09 27.8 39 Sư phạm Địa lý 7140219 C20, X74 28.05 40 Sư phạm Địa lý 7140219 C04 27.05 41 Sư phạm Địa lý 7140219 D15 27.3 42 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09 24.06 43 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D15 25.06 44 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 23.93 45 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A01, B00 23.43 46 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A02 23.68 47 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 B08 22.93 48 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 D07 23.18 49 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, X70 27.78 50 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C20, X74 28.03 51 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07 27.53 52 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C19, X70 26.11 53 Tâm lý học giáo dục 7310403 C20, X74 26.36 54 Tâm lý học giáo dục 7310403 D01 24.61 55 Sinh học ứng dụng 7420203 A02, X16, B00 24 56 Sinh học ứng dụng 7420203 B08 23.5 57 Sinh học ứng dụng 7420203 A02 24.25
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục học 7140101 82 2 Giáo dục Mầm non 7140201 89 3 Giáo dục Tiểu học 7140202 98 4 Sư phạm Toán học 7140209 95 5 Sư phạm Tin học 7140210 76 6 Sư phạm Vật lý 7140211 94 7 Sư phạm Hóa học 7140212 92 8 Sư phạm Sinh học 7140213 78 9 Sư phạm Ngữ văn 7140217 102 10 Sư phạm Lịch sử 7140218 102 Điểm Sử >= 9.25 11 Sư phạm Địa lý 7140219 102 12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 100 13 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 84 14 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 102 Điểm Văn >= 8.25 15 Tâm lý học giáo dục 7310403 86 16 Sinh học ứng dụng 7420203 72.01
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục thể chất 7140206 T00 23.11 2 Giáo dục thể chất 7140206 T01, T03 22.86 3 Giáo dục thể chất 7140206 T05, T08 23.86 4 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 21.75 5 Huấn luyện thể thao 7140207 T11 19.4 6 Huấn luyện thể thao 7140207 T12 18.4
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục học 7140101 C00 18 2 Giáo dục học 7140101 D01 20.5 3 Giáo dục Mầm non 7140201 D01 17.85 4 Giáo dục Tiểu học 7140202 C01 17.85 5 Giáo dục Tiểu học 7140202 C03 19.75 6 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 19.55 7 Sư phạm Toán học 7140209 A00 20.5 8 Sư phạm Toán học 7140209 A01 23.05 9 Sư phạm Toán học 7140209 B00 21.75 10 Sư phạm Toán học 7140209 D01 21.9 11 Sư phạm Tin học 7140210 A00 15.35 12 Sư phạm Tin học 7140210 A01 17.65 13 Sư phạm Tin học 7140210 D01 15.9 14 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 20.1 15 Sư phạm Vật lý 7140211 A01 23.05 16 Sư phạm Vật lý 7140211 C01 19.6 17 Sư phạm Hóa học 7140212 A00 20 18 Sư phạm Hóa học 7140212 B00 20.75 19 Sư phạm Hóa học 7140212 D07 24.2 20 Sư phạm Sinh học 7140213 A02 15.35 21 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 15.85 22 Sư phạm Sinh học 7140213 B08 15.35 23 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 22.2 24 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 25.12 25 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 22.2 26 Sư phạm Lịch sử 7140218 D14 24.13 27 Sư phạm Địa lý 7140219 C00 22.2 28 Sư phạm Địa lý 7140219 C04 22.15 29 Sư phạm Địa lý 7140219 C09 22.2 30 Sư phạm Địa lý 7140219 D15 23.2 31 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 20.5 32 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D09 20.7 33 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D15 21.9 34 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 17.1 35 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A02 26 36 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 B00 17.85 37 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 B08 17.1 38 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07 23.53 39 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00 22.2 40 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00 18.75 41 Tâm lý học giáo dục 7310403 D01 20.5 42 Sinh học ứng dụng 7420203 B00 18.35 43 Sinh học ứng dụng 7420203 B08 17.85 44 Sinh học ứng dụng 7420203 A02 17.5
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục học 7140101 C00, D01 25.73 Điểm chuẩn đã được quy đổi 2 Giáo dục Mầm non 7140201 D01 22.29 Điểm chuẩn đã được quy đổi 3 Giáo dục Tiểu học 7140202 C01, C03, D01 23.98 Điểm chuẩn đã được quy đổi 4 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B00, D01 26.35 Điểm chuẩn đã được quy đổi 5 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01 22.25 Điểm chuẩn đã được quy đổi 6 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01 26.15 Điểm chuẩn đã được quy đổi 7 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 25.9 Điểm chuẩn đã được quy đổi 8 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B08 21.75 Điểm chuẩn đã được quy đổi 9 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01 27.92 Điểm chuẩn đã được quy đổi 10 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14 27.94 Điểm chuẩn đã được quy đổi 11 Sư phạm Địa lý 7140219 A07, C00, C04 27.8 Điểm chuẩn đã được quy đổi 12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09, D15 24.06 Điểm chuẩn đã được quy đổi 13 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, B08 23.43 Điểm chuẩn đã được quy đổi 14 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07, C00 27.78 Điểm chuẩn đã được quy đổi 15 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, D01 26.11 Điểm chuẩn đã được quy đổi 16 Sinh học ứng dụng 7420203 A02, B00, B08 24 Điểm chuẩn đã được quy đổi
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục học 7140101 C14, C19, C20, D66 26.62 2 Giáo dục Mầm non 7140201 C00, C19, C20, D66 23.95 3 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 25.9 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C14, C19, C20 28.31 5 Giáo dục Thể chất 7140206 B03, C00, C14, C20 25.25 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01 26.37 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01 24.22 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, D01 26.02 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D01, D07 26.17 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08 25.51 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14 28.56 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14 28.6 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D01, D10 28.43 14 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09, D15 26.87 15 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247 A00, B00 25.19 16 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D14, D15 28.27 17 Tâm lý học giáo dục 7310403 B00, C00, C14, C20 17.08
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục học 7140101 17.75 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 19.95 3 Giáo dục Chính trị 7140205 17.5 4 Sư phạm Toán học 7140209 21.05 5 Sư phạm Tin học 7140210 17.45 6 Sư phạm Vật lý 7140211 20.9 7 Sư phạm Hóa học 7140212 20.5 8 Sư phạm Sinh học 7140213 20.45 9 Sư phạm Ngữ văn 7140217 22 10 Sư phạm Lịch sử 7140218 21.4 11 Sư phạm Địa lý 7140219 19.85 12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 20.5 13 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247 20.6 14 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 19.6 15 Tâm lý học giáo dục 7310403 18.85
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Mầm non 7140201 C00, C19, C20, D66 25.39 Xét kết hợp điểm học bạ với thi năng khiếu 2 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05, M07, M10 23.95 Xét kết hợp điểm thi TN THPT với điểm NK 3 Giáo dục Thể chất 7140206 B03, C00, C14, C20 25.52 Xét kết hợp điểm học bạ với thi năng khiếu 4 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T03, T05, T06 25.25 Xét kết hợp điểm thi TN THPT với điểm NK
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024 năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024 năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục học 7140101 17.75 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 19.95 3 Giáo dục Chính trị 7140205 17.5 4 Sư phạm Toán học 7140209 21.05 5 Sư phạm Tin học 7140210 17.45 6 Sư phạm Vật lý 7140211 20.9 7 Sư phạm Hóa học 7140212 20.5 8 Sư phạm Sinh học 7140213 20.45 9 Sư phạm Ngữ văn 7140217 22 10 Sư phạm Lịch sử 7140218 21.4 11 Sư phạm Địa lý 7140219 19.85 12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 20.5 13 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247 20.6 14 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 19.6 15 Tâm lý học giáo dục 7310403 18.85
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Sư phạm Toán học 7140209 Q00, A00, A01, D01 22.5 2 Sư phạm Vật lý 7140211 Q00, A00, A01, D01 21.55 3 Sư phạm Hóa học 7140212 Q00, A00, B00, D07 26.83 4 Sư phạm Sinh học 7140213 Q00, A00, B00, B02, B08 23 5 Sư phạm Địa lý 7140219 Q00, C00, C04, D01, D10 21.5 6 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Q00, A00, A01, B00, B08 20.95
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục học 7140101 C14, C19, C20, D66 23 2 Giáo dục Mầm non 7140201 C00, C19, C20, D66 26.62 3 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 24.55 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C14, C19, C20 26.68 5 Giáo dục Thể chất 7140206 B03, C00, C14, C20 25 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01 25.43 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01 21.7 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, D01 24.47 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D01, D07 24.8 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08 23.3 11 Sư phạm Ngữ Văn 7140217 C00, D01, D14 26.85 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14 28 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D01, D10 26.73 14 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09, D15 25.88 15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00 22.75 16 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D14, D15 26.25 17 Tâm lý học giáo dục 7310403 B00, C00, C14, C20 24
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục học 7140101 Q00 16.5 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 Q00 20.35 3 Giáo dục Chính trị 7140205 Q00 19.25 4 Sư phạm Toán học 7140209 Q00 23 5 Sư phạm Tin học 7140210 Q00 17 6 Sư phạm Vật lý 7140211 Q00 19.5 7 Sư phạm Hóa học 7140212 Q00 21 8 Sư phạm Sinh học 7140213 Q00 18 9 Sư phạm Ngữ Văn 7140217 Q00 20.4 10 Sư phạm Lịch sử 7140218 Q00 22.3 11 Sư phạm Địa lý 7140219 Q00 19 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Q00 18.75 13 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 Q00 16.5 14 Tâm lý học giáo dục 7310403 Q00 16.5
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục học 7140101 C14, C19, C20, D66 17 2 Giáo dục Mầm non 7140201 C14, C19, C20, D66 26.25 3 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 24 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C14, C19, C20 25.75 5 Giáo dục Thể chất 7140206 B03, C00, C14, C20 22 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01 24.5 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01 19.5 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, D01 23.65 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D01, D07 24.25 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08 21.25 11 Sư phạm Ngữ Văn 7140217 C00, D01, D14 26.75 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14 27.5 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D01, D10 26.25 14 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09, D15 25 15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00 19 16 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D14, D15 24.75 17 Tâm lý học giáo dục 7310403 B00, C00, C14, C20 16.5
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục học 7140101 Q00 75 2 Giáo dục Mầm non 7140201 Q00 75 3 Giáo dục Tiểu học 7140202 Q00 75 4 Giáo dục Chính trị 7140205 Q00 75 5 Giáo dục Thể chất 7140206 Q00 75 6 Sư phạm Toán học 7140209 Q00 85 7 Sư phạm Tin học 7140210 Q00 75 8 Sư phạm Vật lý 7140211 Q00 75 9 Sư phạm Hóa học 7140212 Q00 75 10 Sư phạm Sinh học 7140213 Q00 75 11 Sư phạm Ngữ Văn 7140217 Q00 75 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 Q00 75 13 Sư phạm Địa lý 7140219 Q00 75 14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Q00 75 15 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 Q00 75 16 Tâm lý học giáo dục 7310403 Q00 75
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục học 7140101 C00, C14, C20 15 2 Giáo dục Mầm non 7140201 C14, C19, C20 27.5 3 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 23.75 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20 25 5 Giáo dục Thể chất 7140206 C14, C19, C20 24 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01 24 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01 19 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01 19.5 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D01, D07 20 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08 19 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14 24 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14 24 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D10 24 14 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09, D10 24 15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00 19 16 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C14, C20 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục học 7140101 C00, C14, C20 18.5 2 Quản lý Giáo dục 7140114 C00, C14, C20 18.5 3 Giáo dục Mầm non 7140201 C14, C19, C20 25 4 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 21 5 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20 18.5 6 Giáo dục Thể chất 7140206 C14, C19, C20 17.5 7 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01 19 8 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01 18.5 9 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01 18.5 10 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D01, D07 18.5 11 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08 18.5 12 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14 19 13 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14 18.5 14 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D10 18.5 15 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09, D10 19 16 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00 18.5 17 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C14, C20 18.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm