Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2026

Mã trường: DTS

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Toán học714020927.13Tổ hợp gốc A00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Sư phạm Lịch sử714021826.79Tổ hợp gốc C00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Sư phạm Vật lý714021126.73Tổ hợp gốc A00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Sư phạm Ngữ văn714021726.63Tổ hợp gốc C00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Sư phạm Địa lý714021926.63Tổ hợp gốc C00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024926.33Tổ hợp gốc C00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Sư phạm Hóa học714021226.13Tổ hợp gốc A00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Sư phạm Tiếng Anh714023125.80Tổ hợp gốc D01; Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Sư phạm Khoa học tự nhiên714024725.13Tổ hợp gốc B00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Giáo dục Tiểu học714020224.95Tổ hợp gốc D01; Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Sư phạm Sinh học714021324.85Tổ hợp gốc B00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Giáo dục thể chất714020624.79Tổ hợp gốc T01; Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Sư phạm Tin học714021024.69Tổ hợp gốc A00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Giáo dục Chính trị714020524.63Tổ hợp gốc X74; Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Sư phạm Âm nhạc714022124.40Tổ hợp gốc N01; Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Giáo dục Mầm non714020124.33Tổ hợp gốc D01; Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Giáo dục Công dân714020424.22Tổ hợp gốc X74; Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Huấn luyện thể thao714020725.47Tổ hợp gốc T11; Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Giáo dục học714010124.58Tổ hợp gốc C00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Tâm lý học giáo dục731040324.23Tổ hợp gốc C00; Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Ngôn ngữ Anh722020122.88Tổ hợp gốc D01; Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Sinh học ứng dụng742020317.35Tổ hợp gốc B00; Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục học7140101C00, C19, X7025.73
2Giáo dục học7140101C20, X7425.98
3Giáo dục học7140101D0124.23
4Giáo dục Mầm non7140201C14, X01, D66, X7823.29
5Giáo dục Mầm non7140201D01, X1722.29
6Giáo dục Mầm non7140201C1923.79
7Giáo dục Tiểu học7140202D0123.98
8Giáo dục Tiểu học7140202C0124.73
9Giáo dục Tiểu học7140202C0324.48
10Giáo dục Công dân7140204A09, X21, C19, X7026.85
11Giáo dục Công dân7140204A08, X1726.35
12Giáo dục Công dân7140204C2027.1
13Giáo dục Chính trị7140205A09, X2126.73
14Giáo dục Chính trị7140205A08, X1726.23
15Giáo dục Chính trị7140205C19, X7026.73
16Giáo dục Chính trị7140205C2026.98
17Sư phạm Toán học7140209A0026.35
18Sư phạm Toán học7140209A01, B0025.85
19Sư phạm Toán học7140209D0125.35
20Sư phạm Tin học7140210A00, X0622.25
21Sư phạm Tin học7140210A0121.75
22Sư phạm Tin học7140210D0121.25
23Sư phạm Vật lý7140211A00, X0726.15
24Sư phạm Vật lý7140211A01, C0125.65
25Sư phạm Hóa học7140212A0025.9
26Sư phạm Hóa học7140212B0025.4
27Sư phạm Hóa học7140212D0725.15
28Sư phạm Sinh học7140213A0222
29Sư phạm Sinh học7140213B00, X1621.75
30Sư phạm Sinh học7140213B0821.25
31Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, X7027.92
32Sư phạm Ngữ văn7140217C20, X7428.17
33Sư phạm Ngữ văn7140217D0126.42
34Sư phạm Ngữ văn7140217D1427.17
35Sư phạm Ngữ văn7140217D1527.42Tiêu chí phụ: Điểm môn Sử >= 9.25
36Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, X7027.94Tiêu chí phụ: Điểm môn Sử >= 9.25
37Sư phạm Lịch sử7140218D1427.19
38Sư phạm Địa lý7140219C00, C0927.8
39Sư phạm Địa lý7140219C20, X7428.05
40Sư phạm Địa lý7140219C0427.05
41Sư phạm Địa lý7140219D1527.3
42Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D0924.06
43Sư phạm Tiếng Anh7140231D1525.06
44Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0023.93
45Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A01, B0023.43
46Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0223.68
47Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247B0822.93
48Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247D0723.18
49Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, X7027.78
50Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C20, X7428.03
51Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A0727.53
52Tâm lý học giáo dục7310403C00, C19, X7026.11
53Tâm lý học giáo dục7310403C20, X7426.36
54Tâm lý học giáo dục7310403D0124.61
55Sinh học ứng dụng7420203A02, X16, B0024
56Sinh học ứng dụng7420203B0823.5
57Sinh học ứng dụng7420203A0224.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục học714010182
2Giáo dục Mầm non714020189
3Giáo dục Tiểu học714020298
4Sư phạm Toán học714020995
5Sư phạm Tin học714021076
6Sư phạm Vật lý714021194
7Sư phạm Hóa học714021292
8Sư phạm Sinh học714021378
9Sư phạm Ngữ văn7140217102
10Sư phạm Lịch sử7140218102Điểm Sử >= 9.25
11Sư phạm Địa lý7140219102
12Sư phạm Tiếng Anh7140231100
13Sư phạm Khoa học tự nhiên714024784
14Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249102Điểm Văn >= 8.25
15Tâm lý học giáo dục731040386
16Sinh học ứng dụng742020372.01

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục thể chất7140206T0023.11
2Giáo dục thể chất7140206T01, T0322.86
3Giáo dục thể chất7140206T05, T0823.86
4Sư phạm Âm nhạc7140221N0021.75
5Huấn luyện thể thao7140207T1119.4
6Huấn luyện thể thao7140207T1218.4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C0018
2Giáo dục học7140101D0120.5
3Giáo dục Mầm non7140201D0117.85
4Giáo dục Tiểu học7140202C0117.85
5Giáo dục Tiểu học7140202C0319.75
6Giáo dục Tiểu học7140202D0119.55
7Sư phạm Toán học7140209A0020.5
8Sư phạm Toán học7140209A0123.05
9Sư phạm Toán học7140209B0021.75
10Sư phạm Toán học7140209D0121.9
11Sư phạm Tin học7140210A0015.35
12Sư phạm Tin học7140210A0117.65
13Sư phạm Tin học7140210D0115.9
14Sư phạm Vật lý7140211A0020.1
15Sư phạm Vật lý7140211A0123.05
16Sư phạm Vật lý7140211C0119.6
17Sư phạm Hóa học7140212A0020
18Sư phạm Hóa học7140212B0020.75
19Sư phạm Hóa học7140212D0724.2
20Sư phạm Sinh học7140213A0215.35
21Sư phạm Sinh học7140213B0015.85
22Sư phạm Sinh học7140213B0815.35
23Sư phạm Ngữ văn7140217C0022.2
24Sư phạm Ngữ văn7140217D0125.12
25Sư phạm Lịch sử7140218C0022.2
26Sư phạm Lịch sử7140218D1424.13
27Sư phạm Địa lý7140219C0022.2
28Sư phạm Địa lý7140219C0422.15
29Sư phạm Địa lý7140219C0922.2
30Sư phạm Địa lý7140219D1523.2
31Sư phạm Tiếng Anh7140231D0120.5
32Sư phạm Tiếng Anh7140231D0920.7
33Sư phạm Tiếng Anh7140231D1521.9
34Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0017.1
35Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0226
36Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247B0017.85
37Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247B0817.1
38Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A0723.53
39Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C0022.2
40Tâm lý học giáo dục7310403C0018.75
41Tâm lý học giáo dục7310403D0120.5
42Sinh học ứng dụng7420203B0018.35
43Sinh học ứng dụng7420203B0817.85
44Sinh học ứng dụng7420203A0217.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục học7140101C00, D0125.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Giáo dục Mầm non7140201D0122.29Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, D0123.98Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D0126.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D0122.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C0126.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0725.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B0821.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D0127.92Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Sư phạm Lịch sử7140218C00, D1427.94Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C0427.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D1524.06Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, B0823.43Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A07, C0027.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Tâm lý học giáo dục7310403C00, D0126.11Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Sinh học ứng dụng7420203A02, B00, B0824Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C14, C19, C20, D6626.62
2Giáo dục Mầm non7140201C00, C19, C20, D6623.95
3Giáo dục Tiểu học7140202D0125.9
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C14, C19, C2028.31
5Giáo dục Thể chất7140206B03, C00, C14, C2025.25
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D0126.37
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D0124.22
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D0126.02
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D01, D0726.17
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B0825.51
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D1428.56
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D1428.6
13Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D01, D1028.43
14Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D1526.87
15Sư phạm Khoa học Tự nhiên7140247A00, B0025.19
16Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D14, D1528.27
17Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, C14, C2017.08

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010117.75
2Giáo dục Tiểu học714020219.95
3Giáo dục Chính trị714020517.5
4Sư phạm Toán học714020921.05
5Sư phạm Tin học714021017.45
6Sư phạm Vật lý714021120.9
7Sư phạm Hóa học714021220.5
8Sư phạm Sinh học714021320.45
9Sư phạm Ngữ văn714021722
10Sư phạm Lịch sử714021821.4
11Sư phạm Địa lý714021919.85
12Sư phạm Tiếng Anh714023120.5
13Sư phạm Khoa học Tự nhiên714024720.6
14Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024919.6
15Tâm lý học giáo dục731040318.85

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non7140201C00, C19, C20, D6625.39Xét kết hợp điểm học bạ với thi năng khiếu
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1023.95Xét kết hợp điểm thi TN THPT với điểm NK
3Giáo dục Thể chất7140206B03, C00, C14, C2025.52Xét kết hợp điểm học bạ với thi năng khiếu
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T05, T0625.25Xét kết hợp điểm thi TN THPT với điểm NK

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010117.75
2Giáo dục Tiểu học714020219.95
3Giáo dục Chính trị714020517.5
4Sư phạm Toán học714020921.05
5Sư phạm Tin học714021017.45
6Sư phạm Vật lý714021120.9
7Sư phạm Hóa học714021220.5
8Sư phạm Sinh học714021320.45
9Sư phạm Ngữ văn714021722
10Sư phạm Lịch sử714021821.4
11Sư phạm Địa lý714021919.85
12Sư phạm Tiếng Anh714023120.5
13Sư phạm Khoa học Tự nhiên714024720.6
14Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024919.6
15Tâm lý học giáo dục731040318.85

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán học7140209Q00, A00, A01, D0122.5
2Sư phạm Vật lý7140211Q00, A00, A01, D0121.55
3Sư phạm Hóa học7140212Q00, A00, B00, D0726.83
4Sư phạm Sinh học7140213Q00, A00, B00, B02, B0823
5Sư phạm Địa lý7140219Q00, C00, C04, D01, D1021.5
6Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247Q00, A00, A01, B00, B0820.95

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C14, C19, C20, D6623
2Giáo dục Mầm non7140201C00, C19, C20, D6626.62
3Giáo dục Tiểu học7140202D0124.55
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C14, C19, C2026.68
5Giáo dục Thể chất7140206B03, C00, C14, C2025
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D0125.43
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D0121.7
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D0124.47
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D01, D0724.8
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B0823.3
11Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, D01, D1426.85
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D1428
13Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D01, D1026.73
14Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D1525.88
15Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B0022.75
16Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D14, D1526.25
17Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, C14, C2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101Q0016.5
2Giáo dục Tiểu học7140202Q0020.35
3Giáo dục Chính trị7140205Q0019.25
4Sư phạm Toán học7140209Q0023
5Sư phạm Tin học7140210Q0017
6Sư phạm Vật lý7140211Q0019.5
7Sư phạm Hóa học7140212Q0021
8Sư phạm Sinh học7140213Q0018
9Sư phạm Ngữ Văn7140217Q0020.4
10Sư phạm Lịch sử7140218Q0022.3
11Sư phạm Địa lý7140219Q0019
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247Q0018.75
13Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Q0016.5
14Tâm lý học giáo dục7310403Q0016.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C14, C19, C20, D6617
2Giáo dục Mầm non7140201C14, C19, C20, D6626.25
3Giáo dục Tiểu học7140202D0124
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C14, C19, C2025.75
5Giáo dục Thể chất7140206B03, C00, C14, C2022
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D0124.5
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D0119.5
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D0123.65
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D01, D0724.25
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B0821.25
11Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, D01, D1426.75
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D1427.5
13Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D01, D1026.25
14Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D1525
15Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B0019
16Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D14, D1524.75
17Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, C14, C2016.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101Q0075
2Giáo dục Mầm non7140201Q0075
3Giáo dục Tiểu học7140202Q0075
4Giáo dục Chính trị7140205Q0075
5Giáo dục Thể chất7140206Q0075
6Sư phạm Toán học7140209Q0085
7Sư phạm Tin học7140210Q0075
8Sư phạm Vật lý7140211Q0075
9Sư phạm Hóa học7140212Q0075
10Sư phạm Sinh học7140213Q0075
11Sư phạm Ngữ Văn7140217Q0075
12Sư phạm Lịch sử7140218Q0075
13Sư phạm Địa lý7140219Q0075
14Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247Q0075
15Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Q0075
16Tâm lý học giáo dục7310403Q0075

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C00, C14, C2015
2Giáo dục Mầm non7140201C14, C19, C2027.5
3Giáo dục Tiểu học7140202D0123.75
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C2025
5Giáo dục Thể chất7140206C14, C19, C2024
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D0124
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D0119
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A0119.5
9Sư phạm Hóa học7140212A00, D01, D0720
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B0819
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D1424
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D1424
13Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D1024
14Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D1024
15Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B0019
16Tâm lý học giáo dục7310403C00, C14, C2015

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C00, C14, C2018.5
2Quản lý Giáo dục7140114C00, C14, C2018.5
3Giáo dục Mầm non7140201C14, C19, C2025
4Giáo dục Tiểu học7140202D0121
5Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C2018.5
6Giáo dục Thể chất7140206C14, C19, C2017.5
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D0119
8Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D0118.5
9Sư phạm Vật lý7140211A00, A0118.5
10Sư phạm Hóa học7140212A00, D01, D0718.5
11Sư phạm Sinh học7140213B00, B0818.5
12Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D1419
13Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D1418.5
14Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D1018.5
15Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D1019
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B0018.5
17Tâm lý học giáo dục7310403C00, C14, C2018.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác