Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định năm 2025
Mã trường: SKN
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16.00 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 7340101 | 16.00 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | 16.00 |
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101 | 25.00 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16.00 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 7480201 | 16.00 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15.50 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 7510201 | 15.50 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 15.50 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 17.00 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 16.00 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 16.00 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301 | 16.00 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 7510301 | 22.00 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 7510301 | 16.00 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 16.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 7340101_1 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 7480201_1 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 7510201_1 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301_1 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 7510301_2 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 7510301_3 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 7340101_1 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 7480201_1 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 7510201_1 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301_1 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 7510301_2 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 7510301_3 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 55 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 7340101_1 | 55 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | 55 |
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101 | 55 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 55 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 7480201_1 | 55 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 55 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 7510201_1 | 55 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 55 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 55 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 55 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 55 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301_1 | 55 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 7510301_2 | 55 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 7510301_3 | 55 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 55 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 40 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 7340101_1 | 40 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | 40 |
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101 | 40 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 40 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 7480201_1 | 40 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 40 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 7510201_1 | 40 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 40 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 40 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 40 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 40 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301_1 | 40 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 7510301_2 | 40 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 7510301_3 | 40 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 40 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 14 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 7340101_1 | 14 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | 14 |
| 4 | Khoa học máy tính | 7480101 | 14 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 14 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 7480201_1 | 14 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 14 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 7510201_1 | 14 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 14 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 14 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 14 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 14 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301_1 | 14 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 7510301_2 | 14 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 7510301_3 | 14 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 14 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
