Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định năm 2025

Mã trường: SKN

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010116.00
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)734010116.00
3Kế toán734030116.00
4Khoa học máy tính748010125.00
5Công nghệ thông tin748020116.00
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)748020116.00
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115.50
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)751020115.50
9Công nghệ chế tạo máy751020215.50
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020317.00
11Công nghệ kỹ thuật ô tô751020516.00
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030116.00
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)751030116.00
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)751030122.00
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)751030116.00
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030316.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
3Kế toán7340301A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
4Khoa học máy tính7480101A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_1A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_1A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
9Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
11Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_1A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_2A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)7510301_3A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0714

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
3Kế toán7340301A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
4Khoa học máy tính7480101A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_1A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_1A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
9Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
11Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_1A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_2A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)7510301_3A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X0717

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010155
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_155
3Kế toán734030155
4Khoa học máy tính748010155
5Công nghệ thông tin748020155
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_155
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020155
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_155
9Công nghệ chế tạo máy751020255
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020355
11Công nghệ kỹ thuật ô tô751020555
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030155
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_155
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_255
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)7510301_355
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030355

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010140
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_140
3Kế toán734030140
4Khoa học máy tính748010140
5Công nghệ thông tin748020140
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_140
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020140
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_140
9Công nghệ chế tạo máy751020240
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020340
11Công nghệ kỹ thuật ô tô751020540
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030140
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_140
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_240
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)7510301_340
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030340

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010114
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_114
3Kế toán734030114
4Khoa học máy tính748010114
5Công nghệ thông tin748020114
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_114
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020114
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_114
9Công nghệ chế tạo máy751020214
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020314
11Công nghệ kỹ thuật ô tô751020514
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030114
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_114
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_214
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)7510301_314
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030314
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác