Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2026
Mã trường: DSK
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 7140214 | 22.68 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 19.25 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 7510101 | 18.17 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 7510103 | 20.06 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | 19.78 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | 22.11 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | 7510201A | 21.63 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 22.78 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 22.25 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205A | 23.27 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510205KT | 19.90 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 7510206 | 21.75 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 7510301A | 22.59 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301B | 22.55 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 21.93 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7510302A | 22.75 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 23.91 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510303KT | 20.85 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 22.05 |
| 20 | Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 7510402 | 19.75 |
| 21 | Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) | 7510402A | 20.36 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 18.80 |
| 23 | Kỹ thuật thực phẩm | 7540102 | 20.09 |
| 24 | Kỹ thuật thực phẩm (Chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 7540102A | 18.83 |
| 25 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 7580210 | 20.41 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 7140214 | A00, A01, C01, X06, X10, X26 | 21.44 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, X06, X10, X26 | 20.75 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 7510101 | A00, A01, D01, V00, V01, V02 | 17.05 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 7510103 | A00, A01, C01, C04, D01, X02 | 17.91 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | A00, A01, C01, C04, D01, X02 | 17.89 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 21.1 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | 7510201A | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 19.1 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 21.31 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 22.01 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205A | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 22.35 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510205KT | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 18.75 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 20.2 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 7510301A | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 21.27 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301B | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 21.07 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 21.09 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7510302A | A00, A01, C01, X06, X07 | 21.85 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 22.58 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510303KT | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 18.25 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, C02, D01, D07 | 20.69 |
| 20 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 7510402 | A00, A01, B00, C02, D01, D07 | 17.95 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, C02, D01, D07 | 17.07 |
| 22 | Kỹ thuật thực phẩm | 7540102 | A00, A01, B00, C02, D01, D07 | 18.53 |
| 23 | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 7540102A | A00, A01, B00, C02, D01, D07 | 17 |
| 24 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, A01, C01, C04, D01, X02 | 18.6 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 7140214 | A00, A01, C01, X10, X06, X26 | 25.36 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 7510101 | A00, A01, C01, D01, V01, V02 | 22.4 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 7510103 | A00, A01, C01, D01, X02, X03 | 23.04 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | A00, A01, C01, D01, X02, X03 | 23.03 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | A00, A01, C01, X27, X07, X06 | 25.14 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | 7510201A | A00, A01, C01, X27, X07, X06 | 23.87 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, X27, X07, X06 | 25.27 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, X27, X07, X06 | 25.72 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205A | A00, A01, C01, X27, X07, X06 | 25.92 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510205KT | A00, A01, C01, X27, X07, X06 | 23.63 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, C01, X27, X07, X06 | 24.57 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 7510301A | A00, A01, C01, D01, X07, X06 | 25.24 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301B | A00, A01, C01, D01, X07, X06 | 25.12 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | A00, A01, C01, D01, X07, X06 | 25.13 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01, X07, X06 | 26.04 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510303KT | A00, A01, C01, D01, X07, X06 | 23.3 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D01, C02, D07 | 24.89 |
| 18 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 7510402 | A00, A01, B00, D01, C02, D07 | 23.07 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01, C02, D07 | 22.41 |
| 20 | Kỹ thuật thực phẩm | 7540102 | A00, A01, B00, D01, C02, D07 | 23.49 |
| 21 | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 7540102A | A00, A01, B00, D01, C02, D07 | 22.37 |
| 22 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, A01, C01, D01, X02, X03 | 23.54 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 19.93 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 7510101 | 14.98 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 7510103 | 16.11 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | 16.08 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | 20.33 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | 7510201A | 17.75 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 20.58 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 21.38 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205A | 21.67 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510205KT | 17.28 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 7510206 | 19.2 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 7510301A | 20.56 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301B | 20.31 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510301B | 20.32 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510302 | 21.91 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510303KT | 16.59 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 19.79 |
| 18 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 7510402 | 16.15 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 15.01 |
| 20 | Kỹ thuật thực phẩm | 7540102 | 16.98 |
| 21 | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 7540102A | 14.92 |
| 22 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 7580210 | 17.08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 7140214 | 21.44 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 20.75 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 7510101 | 17.05 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 7510103 | 17.91 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | 17.89 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | 21.1 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | 7510201A | 19.1 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 21.31 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 22.01 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205A | 22.35 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510205KT | 18.75 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 7510206 | 20.2 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 7510301A | 21.27 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301B | 21.07 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | 21.09 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7510302A | 21.85 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 22.58 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510303KT | 18.25 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 20.69 |
| 20 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 7510402 | 17.95 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 17.07 |
| 22 | Kỹ thuật thực phẩm | 7540102 | 18.53 |
| 23 | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 7540102A | 17 |
| 24 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 7580210 | 18.6 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 7140214 | A00, A01, C01, D01 | 21.95 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 23.35 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 7510101 | V00, V01, A00, D01 | 17.55 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 7510103 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | A00, A01, C01, D01 | 18.5 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | A00, A01, C01, D01 | 21.6 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 22.05 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 23.4 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205A | A00, A01, C01, D01 | 22.85 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510205KT | A00, A01, C01, D01 | 20.3 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, C01, D01 | 21.2 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 7510301A | A00, A01, C01, D01 | 21.95 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301B | A00, A01, C01, D01 | 20.9 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | A00, A01, C01, D01 | 22.35 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7510302A | A00, A01, C01, D01 | 23.55 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 23.19 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510303KT | A00, A01, C01, D01 | 16.3 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D01 | 21.6 |
| 19 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 7510402 | A00, A01, B00, D01 | 15.4 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01 | 17.05 |
| 21 | Kỹ thuật thực phẩm | 7540102 | A00, A01, B00, D01 | 18.4 |
| 22 | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 7540102A | A00, A01, B00, D01 | 15.9 |
| 23 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, A01, C01, D01 | 18.45 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 7140214 | A00, A01, C01, D01 | 25.15 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 27.23 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 7510101 | A00, A01, C01, D01 | 21.93 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 7510103 | A00, A01, C01, D01 | 20.79 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | A00, A01, C01, D01 | 20.78 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | A00, A01, C01, D01 | 25.14 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 25.93 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 26.92 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205A | A00, A01, C01, D01 | 24.96 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510205KT | A00, A01, C01, D01 | 18.14 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, C01, D01 | 23.72 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 7510301A | A00, A01, C01, D01 | 25.47 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301B | A00, A01, C01, D01 | 24.8 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | A00, A01, C01, D01 | 26.39 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7510302A | A00, A01, C01, D01 | 26.17 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 26.67 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510303KT | A00, A01, C01, D01 | 17.68 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D01 | 21.32 |
| 19 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 7510402 | A00, A01, B00, D01 | 18.71 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01 | 20.63 |
| 21 | Kỹ thuật thực phẩm | 7540102 | A00, A01, B00, D01 | 23.21 |
| 22 | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 7540102A | A00, A01, C01, D01 | 22.4 |
| 23 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, A01, C01, D01 | 21.55 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 763 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 715 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành ô tô điện) | 7510205A | 673 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điều khiền và tự động hóa | 647 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 7140214 | A00, A01, C01, D01 | 21.7 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 23.79 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 7510101 | V00, V01, A00, A01 | 19.3 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | 7510103 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | A00, A01, C01, D01 | 15.35 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | A00, A01, C01, D01 | 19.7 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 21.2 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 22.65 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7510205KT | A00, A01, C01, D01 | 16.55 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, C01, D01 | 18.65 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện tử) | 7510301A | A00, A01, C01, D01 | 20.7 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện) | 7510301B | A00, A01, C01, D01 | 15.5 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | A00, A01, C01, D01 | 21.3 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 22.5 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D01 | 19.65 |
| 16 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 7510402 | A00, A01, B00, D01 | 15.45 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01 | 15.7 |
| 18 | Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 7540102 | A00, A01, B00, D01 | 16.45 |
| 19 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, A01, C01, D01 | 15.4 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 7140214 | A00, A01, C01, D01 | 24.46 | Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 27.53 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 7510101 | A00, A01, C01, D01 | 18.72 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | 7510103 | A00, A01, C01, D01 | 18.35 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | A00, A01, C01, D01 | 18.03 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | A00, A01, C01, D01 | 25.02 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 25.2 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 26.13 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, C01, D01 | 21.75 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện tử) | 7510301A | A00, A01, C01, D01 | 24.85 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện) | 7510301B | A00, A01, C01, D01 | 23.88 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | A00, A01, C01, D01 | 24.87 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 26.16 | |
| 14 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 7510402 | A00, A01, B00, D01 | 18.03 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01 | 18.03 | |
| 16 | Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 7540102 | A00, A01, B00, D01 | 21.91 | |
| 17 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, A01, C01, D01 | 20.43 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 7140214 | A00, A01, C01, D01 | 20.35 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 24.6 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 7510101 | V00, V01, V02, A01 | 17.75 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | 7510103 | A00, A01, C01, D01 | 15.7 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | A00, A01, C01, D01 | 15.85 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | A00, A01, C01, D01 | 20.75 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 21.5 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 23.25 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, C01, D01 | 17.85 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 19.7 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | A00, A01, C01, D01 | 20.8 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 22.75 |
| 13 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 7510402 | A00, A01, B00, D01 | 15.8 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01 | 15.2 |
| 15 | Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 7540102 | A00, A01, B00, D01 | 15.9 |
| 16 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, A01, C01, D01 | 15.05 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường) | 7140214 | A00, A01, C01, D01 | 19.1 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 24.25 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 7510101 | V00, V01, V02, A01 | 19.3 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | 7510103 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | A00, A01, C01, D01 | 21.4 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 21.85 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 23.5 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, C01, D01 | 18.4 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 19.7 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | A00, A01, C01, D01 | 19.45 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 22.8 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01 | 15.05 |
| 14 | Kỹ thuật thực phẩm | 7540102 | A00, A01, B00, D01 | 15.1 |
| 15 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01, C01, D01 | 15.05 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường) | 7140214 | A00, A16, D01, D90 | 18.9 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A16, D01, D90 | 23.45 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | 7510103 | A00, A16, D01, D90 | 15.1 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | A00, A16, D01, D90 | 15.2 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | A00, A16, D01, D90 | 19.2 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A16, D01, D90 | 19.45 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A16, D01, D90 | 22.9 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A16, D01, D90 | 15.1 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) | 7510301 | A00, A16, D01, D90 | 15.05 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | A00, A16, D01, D90 | 16.15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A16, D01, D90 | 21.67 |
| 12 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00, A16, D01, D90 | 15.45 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01 | 15.75 |
| 14 | Kỹ thuật thực phẩm | 7540102 | A00, A16, D01, D90 | 15.05 |
| 15 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A16, D01, D90 | 15.75 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
