Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2026

Mã trường: DSK

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành Công nghệ thông tin)714021422.68
2Công nghệ thông tin748020119.25
3Công nghệ kỹ thuật kiến trúc751010118.17
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)751010320.06
5Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)751010419.78
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)751020122.11
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)7510201A21.63
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020322.78
9Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522.25
10Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205A23.27
11Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510205KT19.90
12Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)751020621.75
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)7510301A22.59
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301B22.55
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030221.93
16Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7510302A22.75
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030323.91
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510303KT20.85
19Công nghệ kỹ thuật hóa học751040122.05
20Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)751040219.75
21Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)7510402A20.36
22Công nghệ kỹ thuật môi trường751040618.80
23Kỹ thuật thực phẩm754010220.09
24Kỹ thuật thực phẩm (Chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102A18.83
25Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)758021020.41

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)7140214A00, A01, C01, X06, X10, X2621.44
2Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, X06, X10, X2620.75
3Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101A00, A01, D01, V00, V01, V0217.05
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)7510103A00, A01, C01, C04, D01, X0217.91
5Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104A00, A01, C01, C04, D01, X0217.89
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201A00, A01, C01, D01, X06, X0721.1
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)7510201AA00, A01, C01, D01, X06, X0719.1
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01, X06, X0721.31
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, X06, X0722.01
10Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)7510205AA00, A01, C01, D01, X06, X0722.35
11Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510205KTA00, A01, C01, D01, X06, X0718.75
12Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)7510206A00, A01, C01, D01, X06, X0720.2
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)7510301AA00, A01, C01, D01, X06, X0721.27
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301BA00, A01, C01, D01, X06, X0721.07
15Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D01, X06, X0721.09
16Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7510302AA00, A01, C01, X06, X0721.85
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01, X06, X0722.58
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510303KTA00, A01, C01, D01, X06, X0718.25
19Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, C02, D01, D0720.69
20Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)7510402A00, A01, B00, C02, D01, D0717.95
21Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, C02, D01, D0717.07
22Kỹ thuật thực phẩm7540102A00, A01, B00, C02, D01, D0718.53
23Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102AA00, A01, B00, C02, D01, D0717
24Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)7580210A00, A01, C01, C04, D01, X0218.6

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)7140214A00, A01, C01, X10, X06, X2625.36
2Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101A00, A01, C01, D01, V01, V0222.4
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)7510103A00, A01, C01, D01, X02, X0323.04
4Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104A00, A01, C01, D01, X02, X0323.03
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201A00, A01, C01, X27, X07, X0625.14
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)7510201AA00, A01, C01, X27, X07, X0623.87
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, X27, X07, X0625.27
8Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, X27, X07, X0625.72
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)7510205AA00, A01, C01, X27, X07, X0625.92
10Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510205KTA00, A01, C01, X27, X07, X0623.63
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)7510206A00, A01, C01, X27, X07, X0624.57
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)7510301AA00, A01, C01, D01, X07, X0625.24
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301BA00, A01, C01, D01, X07, X0625.12
14Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D01, X07, X0625.13
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01, X07, X0626.04
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510303KTA00, A01, C01, D01, X07, X0623.3
17Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D01, C02, D0724.89
18Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)7510402A00, A01, B00, D01, C02, D0723.07
19Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01, C02, D0722.41
20Kỹ thuật thực phẩm7540102A00, A01, B00, D01, C02, D0723.49
21Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102AA00, A01, B00, D01, C02, D0722.37
22Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)7580210A00, A01, C01, D01, X02, X0323.54

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020119.93
2Công nghệ kỹ thuật kiến trúc751010114.98
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)751010316.11
4Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)751010416.08
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)751020120.33
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)7510201A17.75
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020320.58
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020521.38
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)7510205A21.67
10Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510205KT17.28
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)751020619.2
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)7510301A20.56
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301B20.31
14Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510301B20.32
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030221.91
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510303KT16.59
17Công nghệ kỹ thuật hóa học751040119.79
18Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)751040216.15
19Công nghệ kỹ thuật môi trường751040615.01
20Kỹ thuật thực phẩm754010216.98
21Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102A14.92
22Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)758021017.08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)714021421.44
2Công nghệ thông tin748020120.75
3Công nghệ kỹ thuật kiến trúc751010117.05
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)751010317.91
5Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)751010417.89
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)751020121.1
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)7510201A19.1
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020321.31
9Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522.01
10Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)7510205A22.35
11Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510205KT18.75
12Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)751020620.2
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)7510301A21.27
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301B21.07
15Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030221.09
16Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7510302A21.85
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030322.58
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510303KT18.25
19Công nghệ kỹ thuật hóa học751040120.69
20Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)751040217.95
21Công nghệ kỹ thuật môi trường751040617.07
22Kỹ thuật thực phẩm754010218.53
23Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102A17
24Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)758021018.6

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)7140214A00, A01, C01, D0121.95
2Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0123.35
3Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101V00, V01, A00, D0117.55
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)7510103A00, A01, C01, D0116
5Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104A00, A01, C01, D0118.5
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201A00, A01, C01, D0121.6
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0122.05
8Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0123.4
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)7510205AA00, A01, C01, D0122.85
10Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510205KTA00, A01, C01, D0120.3
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)7510206A00, A01, C01, D0121.2
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)7510301AA00, A01, C01, D0121.95
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301BA00, A01, C01, D0120.9
14Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0122.35
15Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7510302AA00, A01, C01, D0123.55
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0123.19
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510303KTA00, A01, C01, D0116.3
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0121.6
19Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)7510402A00, A01, B00, D0115.4
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D0117.05
21Kỹ thuật thực phẩm7540102A00, A01, B00, D0118.4
22Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102AA00, A01, B00, D0115.9
23Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)7580210A00, A01, C01, D0118.45

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)7140214A00, A01, C01, D0125.15
2Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0127.23
3Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101A00, A01, C01, D0121.93
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)7510103A00, A01, C01, D0120.79
5Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104A00, A01, C01, D0120.78
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201A00, A01, C01, D0125.14
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0125.93
8Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0126.92
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)7510205AA00, A01, C01, D0124.96
10Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510205KTA00, A01, C01, D0118.14
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)7510206A00, A01, C01, D0123.72
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)7510301AA00, A01, C01, D0125.47
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301BA00, A01, C01, D0124.8
14Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0126.39
15Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7510302AA00, A01, C01, D0126.17
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0126.67
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510303KTA00, A01, C01, D0117.68
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0121.32
19Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)7510402A00, A01, B00, D0118.71
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D0120.63
21Kỹ thuật thực phẩm7540102A00, A01, B00, D0123.21
22Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102AA00, A01, C01, D0122.4
23Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)7580210A00, A01, C01, D0121.55

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin7480201763
2Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205715
3Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành ô tô điện)7510205A673
4Công nghệ kỹ thuật điều khiền và tự động hóa647

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)7140214A00, A01, C01, D0121.7
2Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0123.79
3Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101V00, V01, A00, A0119.3
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103A00, A01, C01, D0115
5Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104A00, A01, C01, D0115.35
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201A00, A01, C01, D0119.7
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0121.2
8Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0122.65
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510205KTA00, A01, C01, D0116.55
10Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)7510206A00, A01, C01, D0118.65
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)7510301AA00, A01, C01, D0120.7
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện)7510301BA00, A01, C01, D0115.5
13Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0121.3
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0122.5
15Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0119.65
16Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)7510402A00, A01, B00, D0115.45
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D0115.7
18Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102A00, A01, B00, D0116.45
19Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)7580210A00, A01, C01, D0115.4

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)7140214A00, A01, C01, D0124.46Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
2Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0127.53
3Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101A00, A01, C01, D0118.72
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103A00, A01, C01, D0118.35
5Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104A00, A01, C01, D0118.03
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201A00, A01, C01, D0125.02
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0125.2
8Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0126.13
9Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)7510206A00, A01, C01, D0121.75
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)7510301AA00, A01, C01, D0124.85
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện)7510301BA00, A01, C01, D0123.88
12Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0124.87
13Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0126.16
14Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)7510402A00, A01, B00, D0118.03
15Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D0118.03
16Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102A00, A01, B00, D0121.91
17Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)7580210A00, A01, C01, D0120.43

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)7140214A00, A01, C01, D0120.35
2Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0124.6
3Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101V00, V01, V02, A0117.75
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103A00, A01, C01, D0115.7
5Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104A00, A01, C01, D0115.85
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201A00, A01, C01, D0120.75
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0121.5
8Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0123.25
9Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)7510206A00, A01, C01, D0117.85
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)7510301A00, A01, C01, D0119.7
11Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0120.8
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0122.75
13Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)7510402A00, A01, B00, D0115.8
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D0115.2
15Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102A00, A01, B00, D0115.9
16Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)7580210A00, A01, C01, D0115.05

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường)7140214A00, A01, C01, D0119.1
2Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0124.25
3Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101V00, V01, V02, A0119.3
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103A00, A01, C01, D0118
5Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104A00, A01, C01, D0115
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201A00, A01, C01, D0121.4
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0121.85
8Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0123.5
9Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, C01, D0118.4
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)7510301A00, A01, C01, D0119.7
11Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0119.45
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0122.8
13Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D0115.05
14Kỹ thuật thực phẩm7540102A00, A01, B00, D0115.1
15Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, D0115.05

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường)7140214A00, A16, D01, D9018.9
2Công nghệ thông tin7480201A00, A16, D01, D9023.45
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103A00, A16, D01, D9015.1
4Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104A00, A16, D01, D9015.2
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201A00, A16, D01, D9019.2
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A16, D01, D9019.45
7Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A16, D01, D9022.9
8Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A16, D01, D9015.1
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)7510301A00, A16, D01, D9015.05
10Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A16, D01, D9016.15
11Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A16, D01, D9021.67
12Công nghệ vật liệu7510402A00, A16, D01, D9015.45
13Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D0115.75
14Kỹ thuật thực phẩm7540102A00, A16, D01, D9015.05
15Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A16, D01, D9015.75
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác