Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng 2023

10310

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng năm 2023

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2023 sẽ được cập nhật trước 17h00 ngày 22/08/2023.

I. Điểm sàn UTE năm 2023

Điểm sàn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm sàn 2023
1Công nghệ thông tin17
2Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)15
3Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng cầu đường)15
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo)16
5Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử16
6Công nghệ kỹ thuật ô tô17
7Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)15
8Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)15
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện tử)15
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống cung cấp điện)15
11Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông15
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16
13Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Xây dựng hạ tầng đô thị)15
14Công nghệ kỹ thuật môi trường15
15Kỹ thuật thực phẩm (Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)15
16Công nghệ vật liệu (Hóa học và Vật liệu mới)15
17Công nghệ kỹ thuật kiến trúc15
18Công nghệ kỹ thuật hóa học15

II. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2022 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp24.46
2Công nghệ thông tin27.53
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng18.35
4Công nghệ kỹ thuật giao thông18.03
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí25.02
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử25.2
7Công nghệ kỹ thuật ô tô26.13
8Công nghệ kỹ thuật nhiệt21.75
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện tử)24.85
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống cung cấp điện)23.88
11Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông24.87
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26.16
13Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Xây dựng hạ tầng đô thị)20.43
14Công nghệ vật liệu18.03
15Công nghệ kỹ thuật môi trường18.03
16Kỹ thuật thực phẩm21.91
17Công nghệ vật liệu18.03
18Công nghệ kỹ thuật kiến trúc18.72

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 659
2Công nghệ thông tin 784

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp21.7
2Công nghệ thông tin23.79
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng15
4Công nghệ kỹ thuật giao thông15.35
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí19.7
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử21.2
7Công nghệ kỹ thuật ô tô22.65
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo 2 năm tại Kon Tum)16.55
8Công nghệ kỹ thuật nhiệt18.65
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện tử)20.7
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống cung cấp điện)15.5
11Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông21.3
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22.5
13Công nghệ kỹ thuật hóa học19.65
14Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Xây dựng hạ tầng đô thị)15.4
15Công nghệ vật liệu15.45
16Công nghệ kỹ thuật môi trường15.7
17Kỹ thuật thực phẩm16.45
18Công nghệ kỹ thuật kiến trúc19.3

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐGNL của ĐHQG TPHCM
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp20.3523.79
2Công nghệ thông tin24.627.35
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng15.722.05
4Công nghệ kỹ thuật giao thông15.8519.73
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí20.7524.73
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử21.525.36
7Công nghệ kỹ thuật ô tô23.2526.41
8Công nghệ kỹ thuật nhiệt17.8523.18
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử19.724.18
10Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông20.824.38
11Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22.7525.88
12Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15.0519.94
13Công nghệ kỹ thuật môi trường15.216.77
14Kỹ thuật thực phẩm15.920.87
15Công nghệ vật liệu15.816.77
16Công nghệ kỹ thuật kiến trúc17.75

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngànhĐiểm chuẩn 2021
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp19.1
Công nghệ thông tin24.25
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc19.3
Công nghệ kỹ thuật xây dựng18.0
Công nghệ kỹ thuật giao thông15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí21.4
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử21.85
Công nghệ kỹ thuật ô tô23.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt18.4
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử19.7
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông19.45
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22.8
Công nghệ kỹ thuật môi trường15.05
Kỹ thuật thực phẩm15.1
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15.05

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng các năm 2019, 2020 dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
20192020
Công nghệ thông tin20.5523.45
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp1818.9
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)16.1515.1
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng cầu đường)14.0815.2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo)17.519.2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử17.6519.45
Công nghệ kỹ thuật ô tô20.422.9
Công nghệ kỹ thuật nhiệt14.515.1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử17.4515.05
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông16.2516.15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.3521.67
Công nghệ vật liệu1415.45
Công nghệ kỹ thuật môi trường14.215.75
Kỹ thuật thực phẩm14.415.05
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng14.0515.75
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.