Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ năm 2026
Mã trường: SDU
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sao Đỏ năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.00 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15.00 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.00 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15.00 |
| 5 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 15.00 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 15.00 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 15.00 |
| 8 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15.00 |
| 9 | Toán ứng dụng | 7460112 | 15.00 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 15.00 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.00 |
| 12 | Kinh tế số | 7310109 | 15.00 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15.00 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15.00 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.00 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.00 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.00 |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15.00 |
| 19 | Luật | 7380101 | 20.00 |
| 20 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 26.18 |
| 21 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 23.50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18.00 | |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 18.00 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.00 | |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 18.00 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 9 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 18.00 | |
| 10 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 18.00 | |
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 18.00 | |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 18.00 | |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 17 | Toán ứng dụng | 7460112 | 18.00 | |
| 18 | Toán ứng dụng | 7460112 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 18.00 | |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.00 | |
| 22 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 23 | Kinh tế số | 7310109 | 18.00 | |
| 24 | Kinh tế số | 7310109 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18.00 | |
| 26 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 27 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18.00 | |
| 28 | Thương mại điện tử | 7340122 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18.00 | |
| 30 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18.00 | |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 33 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18.00 | |
| 34 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 35 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18.00 | |
| 36 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 17.00 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 37 | Luật | 7380101 | 21.00 | |
| 38 | Luật | 7380101 | 20.50 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 39 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 27.71 | |
| 40 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 26.94 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
| 41 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 26.10 | |
| 42 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 24.80 | Xét kết hợp với điểm thi THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 54.00 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 54.00 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 54.00 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 54.00 |
| 5 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 54.00 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 54.00 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 54.00 |
| 8 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 54.00 |
| 9 | Toán ứng dụng | 7460112 | 54.00 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 54.00 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 54.00 |
| 12 | Kinh tế số | 7310109 | 54.00 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 54.00 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | 54.00 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 54.00 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 54.00 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 54.00 |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 54.00 |
| 19 | Luật | 7380101 | 69.00 |
| 20 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 102.00 |
| 21 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 84.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 38.92 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 38.92 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 38.92 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 38.92 |
| 5 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 38.92 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 38.92 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 38.92 |
| 8 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 38.92 |
| 9 | Toán ứng dụng | 7460112 | 38.92 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 38.92 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 38.92 |
| 12 | Kinh tế số | 7310109 | 38.92 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 38.92 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | 38.92 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 38.92 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 38.92 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 38.92 |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 38.92 |
| 19 | Luật | 7380101 | 46.66 |
| 20 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 62.57 |
| 21 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 53.68 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 5 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 15 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 15 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
| 11 | Luật | 7380101 | 18 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 26.1 |
| 15 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 21.68 |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 18 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 18 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| 5 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 18 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 18 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 18 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 18 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18 |
| 11 | Luật | 7380101 | 19 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 27.87 |
| 15 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 25.46 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 50 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 50 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 50 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 50 |
| 5 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 50 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 50 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 50 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 50 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 50 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 50 |
| 11 | Luật | 7380101 | 52 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 50 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 50 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 112 |
| 15 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 83 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 50 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 50 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 50 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 50 |
| 5 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 50 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 50 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 50 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 50 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 50 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 50 |
| 11 | Luật | 7380101 | 52 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 50 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 50 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 73.85 |
| 15 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 58 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D15, D78, D83 | 21.74 |
| 2 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00, A16, C01, D01 | 19 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D15, D66, D71 | 18 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A09, C04, D01 | 16 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A09, C04, D01 | 16 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A09, C04, D01 | 17 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A09, C04, D01 | 17 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A09, C04, D01 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A09, C04, D01 | 17 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A09, C04, D01 | 16 |
| 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A09, C04, D01 | 17 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A09, C04, D01 | 16 |
| 13 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A09, C04, D01 | 16 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C20, D01, D15 | 16 |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (tổng điểm TB các môn lớp 12 theo THXT) năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 24 |
| 2 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 24 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 20 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 20 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 20 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 20 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 20 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 20 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 20 |
| 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 20 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 20 |
| 13 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 20 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 20 |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (tổng điểm trung bình lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12) năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 24 |
| 2 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 24 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 18 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 18 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 18 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 18 |
| 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 18 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18 |
| 13 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 18 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 80 |
| 2 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 70 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 60 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 60 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 60 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 60 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 60 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 60 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 60 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 60 |
| 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 60 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 60 |
| 13 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 60 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 60 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD của ĐHBKHN năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 65 |
| 2 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 60 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 50 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 50 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 50 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 50 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 50 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 50 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 50 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 50 |
| 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 50 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 50 |
| 13 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 50 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 50 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 17 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 17 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 17 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 16 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17 |
| 7 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 16 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 16 |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 16 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT (tổng điểm TB 5 học kỳ) năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 18 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 18 |
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 18 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 18 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| 7 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 18 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 18 |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT (tổng điểm TB 5 học kỳ) năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 20 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 20 |
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 20 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 20 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 20 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 20 |
| 7 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 20 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 20 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 20 |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 20 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 20 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 17 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 17 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | 16 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 17 |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 16 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 17 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17 |
| 8 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 16 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 16 |
| 11 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 16 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 16 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 17 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16 |
| 15 | Việt Nam học | 7310630 | 16 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18.5 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 17 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 17 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 17 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 17 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16 |
| 8 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 16 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | 16 |
| 10 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 16 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 16 |
| 13 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 16 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 16 |
| 15 | Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) | 7310630 | 16 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 16 |
| 3 | Việt Nam học | 7310630 | 15 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.5 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 15.5 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 16 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 16 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 16 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7510302 | 15.5 |
| 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 16 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 |
| 13 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 15.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 14.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 14.5 |
| 3 | Việt Nam học | 7310630 | 14.5 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 14.5 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 14.5 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 14.5 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 14.5 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.5 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 14.5 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7510302 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 15 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 14.5 |
| 13 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 14.5 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
