Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Sao Đỏ năm 2021

0
501

Trường Đại học Sao Đỏ chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT đã được cập nhật.

Điểm sàn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm sàn Đại học Sao Đỏ năm 2021 như sau:

Ngành học Điểm sàn 2021
  Thi THPT Tổng điểm TB các môn 3 năm Tổng điểm TB 3 môn lớp 12
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ may
Công nghệ thực phẩm
Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ năm 2021

Danh sách các ngành như sau:

Ngành học Xét tổng điểm TB 3 môn 5 kỳ Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Anh
Việt Nam học
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ dệt may
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật ô tô

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Trung Quốc 18.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.0
Công nghệ thông tin 17.0
Ngôn ngữ Anh 16.0
Kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 16.0
Công nghệ dệt, may 16.0
Quản trị kinh doanh 16.0
Kế toán 16.0
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 16.0
Công nghệ thực phẩm 16.0
Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) 16.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Sao Đỏ các năm trước:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Ngôn ngữ Anh 14.5 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 14.5 16
Việt Nam học 14.5 15
Quản trị kinh doanh 14.5 15.5
Kế toán 14.5 15.5
Công nghệ thông tin 14.5 16
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14.5 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.5 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.5 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 15.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 16
Công nghệ thực phẩm 14.5 15
Công nghệ dệt, may 14.5 15.5