Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Nam năm 2026

Mã trường: DQU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quảng Nam năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quảng Nam năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020122.41
2Giáo dục Tiểu học714020224.50
3Sư phạm Toán học714020925.69
4Sư phạm Vật lý714021125.43
5Sư phạm Sinh học714021323.64
6Sư phạm Ngữ văn714021725.04
7Sư phạm Tiếng Anh714023124.88
8Sư phạm Khoa học tự nhiên714024724.80
9Ngôn ngữ Anh722020115.00
10Lịch sử722901023.00
11Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)731063018.00
12Quản trị kinh doanh734010115.00
13Công nghệ thông tin748020115.00
14Bảo vệ thực vật762011215.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020125.31
2Giáo dục Tiểu học714020226.88
3Sư phạm Toán học714020927.77
4Sư phạm Vật lý714021127.57
5Sư phạm Sinh học714021326.23
6Sư phạm Ngữ văn714021727.28
7Sư phạm Tiếng Anh714023127.16
8Sư phạm Khoa học tự nhiên714024727.10
9Ngôn ngữ Anh722020116.00
10Lịch sử722901024.00
11Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)731063019.00
12Quản trị kinh doanh734010116.00
13Công nghệ thông tin748020116.00
14Bảo vệ thực vật762011216.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M0222.72
2Giáo dục Mầm non7140201M0023.72
3Giáo dục Mầm non7140201M01, M0324.22
4Giáo dục Tiểu học7140202D0124.77
5Giáo dục Tiểu học7140202A00, C03, X0125.77
6Giáo dục Tiểu học7140202C0026.27
7Sư phạm Toán học7140209D0723
8Sư phạm Toán học7140209A0024.75
9Sư phạm Toán học7140209A0123.75
10Sư phạm Vật lý7140211A0124.2
11Sư phạm Vật lý7140211A0024.95
12Sư phạm Vật lý7140211A02, D1125.2
13Sư phạm Sinh học7140213B0824
14Sư phạm Sinh học7140213B0023.25
15Sư phạm Sinh học7140213A02, D1323.75
16Sư phạm Ngữ văn7140217D0124.2
17Sư phạm Ngữ văn7140217C00, X70, X7425.7
18Sư phạm Ngữ văn7140217D1425.2
19Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A0124.68
20Sư phạm Tiếng Anh7140231D14, D1525.68
21Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247D0722.3
22Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0024.05
23Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0123.05
24Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247B0022.8
25Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D14, D1514
26Lịch sử7229010C00, D14, X17, X7024
27Việt Nam học7310630C00, D14, X70, X7414
28Quản trị kinh doanh7340101D01, A01, X21, X2514
29Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X0214
30Bảo vệ thực vật7620112B00, A02, B08, D1314

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02, M0325.72
2Giáo dục Tiểu học7140202D01, A00, C00, C03, X0127.77
3Sư phạm Toán học7140209D07, A00, A01, D01, X0127.75
4Sư phạm Vật lý7140211A01, A00, A02, D1127.95
5Sư phạm Sinh học7140213B00, A02, B08, D1326.25
6Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, X70, X7428.7
7Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D14, D1527.68
8Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247D07, A00, A01, B0027.05
9Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D14, D1515
10Lịch sử7229010C00, D14, X17, X7025
11Việt Nam học7310630C00, D14, X70, X7415
12Quản trị kinh doanh7340101D01, A01, X21, X2515
13Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X0215
14Bảo vệ thực vật7620112B00, A02, B08, D1315

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non714020122.72Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Giáo dục Tiểu học714020224.77Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Sư phạm Toán học714020924.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Sư phạm Vật lý714021124.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Sư phạm Sinh học714021323.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Sư phạm Ngữ văn714021725.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Sư phạm Tiếng Anh714023124.68Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Sư phạm Khoa học tự nhiên714024724.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Ngôn ngữ Anh722020114Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Lịch sử722901024Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Việt Nam học731063014Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Quản trị kinh doanh734010114Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Công nghệ thông tin748020114Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Bảo vệ thực vật762011214Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non714020122.72Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Giáo dục Tiểu học714020224.77Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Sư phạm Toán học714020924.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Sư phạm Vật lý714021124.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Sư phạm Sinh học714021323.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Sư phạm Ngữ văn714021725.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Sư phạm Tiếng Anh714023124.68Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Sư phạm Khoa học tự nhiên714024724.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Ngôn ngữ Anh722020114Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Lịch sử722901024Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Việt Nam học731063014Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Quản trị kinh doanh734010114Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Công nghệ thông tin748020114Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Bảo vệ thực vật762011214Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02, M0324.26
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, D0125.8
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C14, D0124.25
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D1123.5
5Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, D08, D1321.75
6Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D1425.74
7Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D1523.94
8Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D6614
9Lịch sử7229010A08, C00, C19, D1423
10Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)7310630A09, C00, C20, D0114
11Quản trị kinh doanh7340101D01, A00, D84, D9614
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C14, D0114
13Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, D08, D1314

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02, M0323
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, D0127.53
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C14, D0127.4
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D1127.97
5Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, D08, D1327.21
6Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D1427.28
7Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D1527.15
8Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D6619.85
9Lịch sử7229010A08, C00, C19, D1424.75
10Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)7310630A09, C00, C20, D0118.75
11Quản trị kinh doanh7340101D01, A00, D84, D9619.95
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C14, D0119.15
13Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, D08, D1319.05

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02, M0321.5
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, D0124.5
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C14, D0123.5
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D1119
5Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, D08, D1319
6Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D1423.75
7Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D6614
8Lịch sử7229010A08, C00, C19, D1414
9Việt Nam học (VH-DL)7310630A09, C00, C20, D0114
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C14, D0114
11Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, D08, D1314

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02, M0324
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, D0126
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C14, D0125
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D1124
5Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, D08, D1319
6Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D1424
7Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D6615
8Lịch sử7229010A08, C00, C19, D1415
9Việt Nam học (VH-DL)7310630A09, C00, C20, D0115
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C14, D0115
11Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, D08, D1315

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M0319
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, D0123.25
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C14, D0119
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D1119
5Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, D08, D1319
6Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D1419
7Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D11, D6613
8Lịch sử7229010A08, C00, C19, D1413
9Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)7310630A09, C00, C20, D0113
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C14, D0113
11Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, D08, D1313

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03/Học lực lớp 12 loại Giỏi
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, D01/Học lực lớp 12 loại Giỏi
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C14, D01/Học lực lớp 12 loại Giỏi
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D11/Học lực lớp 12 loại Giỏi
5Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, D08, D13/Học lực lớp 12 loại Giỏi
6Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D14/Học lực lớp 12 loại Giỏi
7Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D11, D6615
8Lịch sử7229010A08, C00, C19, D1415
9Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)7310630A09, C00, C20, D0115
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C14, D0115
11Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, D08, D1315

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M0319
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C14, C00, D0121.25
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A10, D0119
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A1019
5Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, B0419
6Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D1419
7Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D11, D6614
8Lịch sử7229010A08, C00, C19, D1415
9Văn học7229030C00, C19, C20, D14/
10Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)7310630A09, C00, C20, D0114
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D0112.5
12Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B02, B0414

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03/Học lực lớp 12 loại Giỏi
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C14, C00, D01/Học lực lớp 12 loại Giỏi
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A10, D01/Học lực lớp 12 loại Giỏi
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A10/Học lực lớp 12 loại Giỏi
5Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, B04/Học lực lớp 12 loại Giỏi
6Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D14/Học lực lớp 12 loại Giỏi
7Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D11, D6615
8Lịch sử7229010A08, C00, C19, D1415
9Văn học7229030C00, C19, C20, D1415
10Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)7310630A09, C00, C20, D0115
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D0115
12Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B02, B0415

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M0318.5
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C14, C00, D0118.5
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A10, D0118.5
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A1018.5
5Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, B0418.5
6Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, C20, D1418.5
7Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D11, D6613
8Lịch sử7229010A08, C00, C19, D1413
9Văn học7229030C00, C19, C20, D1413
10Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)7310630A09, C00, C20, D0113
11Vật lý học7440102A00, A01, A02, A1013
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D0113
13Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B02, B0413
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác