Điểm chuẩn › Đại học Quảng Nam Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Nam năm 2026
Mã trường: DQU
Cập nhật trang: 02/09/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quảng Nam năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quảng Nam năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 22.41 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 24.50 3 Sư phạm Toán học 7140209 25.69 4 Sư phạm Vật lý 7140211 25.43 5 Sư phạm Sinh học 7140213 23.64 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 25.04 7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 24.88 8 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 24.80 9 Ngôn ngữ Anh 7220201 15.00 10 Lịch sử 7229010 23.00 11 Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) 7310630 18.00 12 Quản trị kinh doanh 7340101 15.00 13 Công nghệ thông tin 7480201 15.00 14 Bảo vệ thực vật 7620112 15.00
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 25.31 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 26.88 3 Sư phạm Toán học 7140209 27.77 4 Sư phạm Vật lý 7140211 27.57 5 Sư phạm Sinh học 7140213 26.23 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 27.28 7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 27.16 8 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 27.10 9 Ngôn ngữ Anh 7220201 16.00 10 Lịch sử 7229010 24.00 11 Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) 7310630 19.00 12 Quản trị kinh doanh 7340101 16.00 13 Công nghệ thông tin 7480201 16.00 14 Bảo vệ thực vật 7620112 16.00
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M02 22.72 2 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 23.72 3 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M03 24.22 4 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 24.77 5 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C03, X01 25.77 6 Giáo dục Tiểu học 7140202 C00 26.27 7 Sư phạm Toán học 7140209 D07 23 8 Sư phạm Toán học 7140209 A00 24.75 9 Sư phạm Toán học 7140209 A01 23.75 10 Sư phạm Vật lý 7140211 A01 24.2 11 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 24.95 12 Sư phạm Vật lý 7140211 A02, D11 25.2 13 Sư phạm Sinh học 7140213 B08 24 14 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 23.25 15 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, D13 23.75 16 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 24.2 17 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, X70, X74 25.7 18 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D14 25.2 19 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, A01 24.68 20 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D14, D15 25.68 21 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 D07 22.3 22 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 24.05 23 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A01 23.05 24 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 B00 22.8 25 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D14, D15 14 26 Lịch sử 7229010 C00, D14, X17, X70 24 27 Việt Nam học 7310630 C00, D14, X70, X74 14 28 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, A01, X21, X25 14 29 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X01, X02 14 30 Bảo vệ thực vật 7620112 B00, A02, B08, D13 14
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02, M03 25.72 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, A00, C00, C03, X01 27.77 3 Sư phạm Toán học 7140209 D07, A00, A01, D01, X01 27.75 4 Sư phạm Vật lý 7140211 A01, A00, A02, D11 27.95 5 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, A02, B08, D13 26.25 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01, C00, D14, X70, X74 28.7 7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, A01, D14, D15 27.68 8 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 D07, A00, A01, B00 27.05 9 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D14, D15 15 10 Lịch sử 7229010 C00, D14, X17, X70 25 11 Việt Nam học 7310630 C00, D14, X70, X74 15 12 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, A01, X21, X25 15 13 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X01, X02 15 14 Bảo vệ thực vật 7620112 B00, A02, B08, D13 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Mầm non 7140201 22.72 Điểm chuẩn đã được quy đổi 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 24.77 Điểm chuẩn đã được quy đổi 3 Sư phạm Toán học 7140209 24.75 Điểm chuẩn đã được quy đổi 4 Sư phạm Vật lý 7140211 24.95 Điểm chuẩn đã được quy đổi 5 Sư phạm Sinh học 7140213 23.25 Điểm chuẩn đã được quy đổi 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 25.7 Điểm chuẩn đã được quy đổi 7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 24.68 Điểm chuẩn đã được quy đổi 8 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 24.05 Điểm chuẩn đã được quy đổi 9 Ngôn ngữ Anh 7220201 14 Điểm chuẩn đã được quy đổi 10 Lịch sử 7229010 24 Điểm chuẩn đã được quy đổi 11 Việt Nam học 7310630 14 Điểm chuẩn đã được quy đổi 12 Quản trị kinh doanh 7340101 14 Điểm chuẩn đã được quy đổi 13 Công nghệ thông tin 7480201 14 Điểm chuẩn đã được quy đổi 14 Bảo vệ thực vật 7620112 14 Điểm chuẩn đã được quy đổi
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Mầm non 7140201 22.72 Điểm chuẩn đã được quy đổi 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 24.77 Điểm chuẩn đã được quy đổi 3 Sư phạm Toán học 7140209 24.75 Điểm chuẩn đã được quy đổi 4 Sư phạm Vật lý 7140211 24.95 Điểm chuẩn đã được quy đổi 5 Sư phạm Sinh học 7140213 23.25 Điểm chuẩn đã được quy đổi 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 25.7 Điểm chuẩn đã được quy đổi 7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 24.68 Điểm chuẩn đã được quy đổi 8 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 24.05 Điểm chuẩn đã được quy đổi 9 Ngôn ngữ Anh 7220201 14 Điểm chuẩn đã được quy đổi 10 Lịch sử 7229010 24 Điểm chuẩn đã được quy đổi 11 Việt Nam học 7310630 14 Điểm chuẩn đã được quy đổi 12 Quản trị kinh doanh 7340101 14 Điểm chuẩn đã được quy đổi 13 Công nghệ thông tin 7480201 14 Điểm chuẩn đã được quy đổi 14 Bảo vệ thực vật 7620112 14 Điểm chuẩn đã được quy đổi
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02, M03 24.26 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C14, D01 25.8 3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, C14, D01 24.25 4 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, D11 23.5 5 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, D08, D13 21.75 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 25.74 7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D14, D15 23.94 8 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D11, D66 14 9 Lịch sử 7229010 A08, C00, C19, D14 23 10 Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) 7310630 A09, C00, C20, D01 14 11 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, A00, D84, D96 14 12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C14, D01 14 13 Bảo vệ thực vật 7620112 A02, B00, D08, D13 14
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02, M03 23 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C14, D01 27.53 3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, C14, D01 27.4 4 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, D11 27.97 5 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, D08, D13 27.21 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 27.28 7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D14, D15 27.15 8 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D11, D66 19.85 9 Lịch sử 7229010 A08, C00, C19, D14 24.75 10 Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) 7310630 A09, C00, C20, D01 18.75 11 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, A00, D84, D96 19.95 12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C14, D01 19.15 13 Bảo vệ thực vật 7620112 A02, B00, D08, D13 19.05
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02, M03 21.5 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C14, D01 24.5 3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, C14, D01 23.5 4 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, D11 19 5 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, D08, D13 19 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 23.75 7 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D11, D66 14 8 Lịch sử 7229010 A08, C00, C19, D14 14 9 Việt Nam học (VH-DL) 7310630 A09, C00, C20, D01 14 10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C14, D01 14 11 Bảo vệ thực vật 7620112 A02, B00, D08, D13 14
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02, M03 24 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C14, D01 26 3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, C14, D01 25 4 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, D11 24 5 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, D08, D13 19 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 24 7 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D11, D66 15 8 Lịch sử 7229010 A08, C00, C19, D14 15 9 Việt Nam học (VH-DL) 7310630 A09, C00, C20, D01 15 10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C14, D01 15 11 Bảo vệ thực vật 7620112 A02, B00, D08, D13 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M02, M03 19 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C14, D01 23.25 3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, C14, D01 19 4 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, D11 19 5 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, D08, D13 19 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 19 7 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D11, D66 13 8 Lịch sử 7229010 A08, C00, C19, D14 13 9 Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch) 7310630 A09, C00, C20, D01 13 10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C14, D01 13 11 Bảo vệ thực vật 7620112 A02, B00, D08, D13 13
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M02, M03 / Học lực lớp 12 loại Giỏi 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C14, D01 / Học lực lớp 12 loại Giỏi 3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, C14, D01 / Học lực lớp 12 loại Giỏi 4 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, D11 / Học lực lớp 12 loại Giỏi 5 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, D08, D13 / Học lực lớp 12 loại Giỏi 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 / Học lực lớp 12 loại Giỏi 7 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D11, D66 15 8 Lịch sử 7229010 A08, C00, C19, D14 15 9 Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch) 7310630 A09, C00, C20, D01 15 10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C14, D01 15 11 Bảo vệ thực vật 7620112 A02, B00, D08, D13 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M02, M03 19 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C14, C00, D01 21.25 3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A10, D01 19 4 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, A10 19 5 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B02, B04 19 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 19 7 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D11, D66 14 8 Lịch sử 7229010 A08, C00, C19, D14 15 9 Văn học 7229030 C00, C19, C20, D14 / 10 Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch) 7310630 A09, C00, C20, D01 14 11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A10, D01 12.5 12 Bảo vệ thực vật 7620112 A02, B00, B02, B04 14
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M02, M03 / Học lực lớp 12 loại Giỏi 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C14, C00, D01 / Học lực lớp 12 loại Giỏi 3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A10, D01 / Học lực lớp 12 loại Giỏi 4 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, A10 / Học lực lớp 12 loại Giỏi 5 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B02, B04 / Học lực lớp 12 loại Giỏi 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 / Học lực lớp 12 loại Giỏi 7 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D11, D66 15 8 Lịch sử 7229010 A08, C00, C19, D14 15 9 Văn học 7229030 C00, C19, C20, D14 15 10 Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch) 7310630 A09, C00, C20, D01 15 11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A10, D01 15 12 Bảo vệ thực vật 7620112 A02, B00, B02, B04 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M02, M03 18.5 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C14, C00, D01 18.5 3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A10, D01 18.5 4 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, A10 18.5 5 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B02, B04 18.5 6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 18.5 7 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D11, D66 13 8 Lịch sử 7229010 A08, C00, C19, D14 13 9 Văn học 7229030 C00, C19, C20, D14 13 10 Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch) 7310630 A09, C00, C20, D01 13 11 Vật lý học 7440102 A00, A01, A02, A10 13 12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A10, D01 13 13 Bảo vệ thực vật 7620112 A02, B00, B02, B04 13
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm