Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM năm 2026

Mã trường: DNT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020115
2Thương mại điện tử734012215
3Trí tuệ nhân tạo748010715
4Kỹ thuật phần mềm748010315
5Ngôn ngữ Anh722020117
6Ngôn ngữ Trung Quốc722020417
7Đông phương học731060815
8Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015
9Ngôn ngữ Nhật722020915
10Tài chính - Ngân hàng734020115
11Kế toán734030115
12Kiểm toán734030215
13Quản trị kinh doanh734010115
14Kinh doanh quốc tế734012015
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515
16Marketing734011515
17Quan hệ quốc tế731020615
18Quan hệ công chúng732010815
19Truyền thông đa phương tiện732010417
20Luật kinh tế738010720
21Luật738010120
22Quản trị khách sạn781020115
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020118
2Thương mại điện tử734012218
3Trí tuệ nhân tạo748010718
4Kỹ thuật phần mềm748010318
5Ngôn ngữ Anh722020119.5
6Ngôn ngữ Trung Quốc722020419.5
7Đông phương học731060818
8Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018
9Ngôn ngữ Nhật722020918
10Tài chính - Ngân hàng734020118
11Kế toán734030118
12Kiểm toán734030218
13Quản trị kinh doanh734010118
14Kinh doanh quốc tế734012018
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
16Marketing734011518
17Quan hệ quốc tế731020618
18Quan hệ công chúng732010818
19Truyền thông đa phương tiện732010419.5
20Luật kinh tế738010721
21Luật738010121
22Quản trị khách sạn781020118
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin7480201550
2Thương mại điện tử7340122550
3Trí tuệ nhân tạo7480107550
4Kỹ thuật phần mềm7480103550
5Ngôn ngữ Anh7220201600
6Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
7Đông phương học7310608550
8Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210550
9Ngôn ngữ Nhật7220209550
10Tài chính - Ngân hàng7340201550
11Kế toán7340301550
12Kiểm toán7340302550
13Quản trị kinh doanh7340101550
14Kinh doanh quốc tế7340120550
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605550
16Marketing7340115550
17Quan hệ quốc tế7310206550
18Quan hệ công chúng7320108550
19Truyền thông đa phương tiện7320104600
20Luật kinh tế7380107720
21Luật7380101720
22Quản trị khách sạn7810201550
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D14, D15, X78, D12, D96, X80, X8117Tiếng Anh x2; thang điểm 30
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D03, D11, D14, X78, X80, X8117
3Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D14, D1515
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D63, D14, D1515
5Quan hệ quốc tế7310206D01, D14, D15, D66, D09, D10, D8415Tiếng Anh x2; thang điểm 30
6Đông phương học7310608D01, A01, D63, D06, D14, D1515
7Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D15, D66, D09, D10, D8417Tiếng Anh x2; thang điểm 30
8Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15, D66, D09, D10, D8415Tiếng Anh x2; thang điểm 30
9Quản trị kinh doanh7340101D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1415Tiếng Anh x2; thang điểm 30
10Marketing7340115D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1417Tiếng Anh x2; thang điểm 30
11Kinh doanh quốc tế7340120D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1415Tiếng Anh x2; thang điểm 30
12Thương mại điện tử7340122A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X0615
13Kiểm toán7340302D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1415
14Luật7380101D09, D84, A01, D01, C00, D66, D14, D1515
15Luật kinh tế7380107D09, D84, A01, D01, C00, D66, D14, D1515
16Kế toán7340301D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1415
17Kỹ thuật phần mềm7480103A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X0615
18Tài chính – Ngân hàng7340201D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1415
19Trí tuệ nhân tạo7480107A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X0615
20Công nghệ thông tin7480201A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X0615
21Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1415Tiếng Anh x2; thang điểm 30
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15, D66, D0815Tiếng Anh x2; thang điểm 30
23Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D15, D66, D0815Tiếng Anh x2; thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D14, D15, X78, D12, D96, X80, X8120Tiếng Anh x2; thang điểm 30
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D03, D11, D14, X78, X80, X8120
3Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D14, D1518
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D63, D14, D1518
5Quan hệ quốc tế7310206D01, D14, D15, D66, D09, D10, D8418Tiếng Anh x2; thang điểm 30
6Đông phương học7310608D01, A01, D63, D06, D14, D1518
7Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D15, D66, D09, D10, D8420Tiếng Anh x2; thang điểm 30
8Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15, D66, D09, D10, D8418Tiếng Anh x2; thang điểm 30
9Quản trị kinh doanh7340101D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1418Tiếng Anh x2; thang điểm 30
10Marketing7340115D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1420Tiếng Anh x2; thang điểm 30
11Kinh doanh quốc tế7340120D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1418Tiếng Anh x2; thang điểm 30
12Thương mại điện tử7340122A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X0618
13Kiểm toán7340302D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1418
14Luật7380101D09, D10, D84, D01, C00, D66, D14, D1518
15Luật kinh tế7380107D09, D84, A01, D01, C00, D66, D14, D1518
16Kế toán7340301A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X0618
17Kỹ thuật phần mềm7480103D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1418
18Tài chính – Ngân hàng7340201D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1418
19Trí tuệ nhân tạo7480107A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X0618
20Công nghệ thông tin7480201A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X0618
21Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D1418Tiếng Anh x2; thang điểm 30
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15, D66, D0818Tiếng Anh x2; thang điểm 30
23Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D15, D66, D0818Tiếng Anh x2; thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201600
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
3Ngôn ngữ Nhật7220209500
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210500
5Quan hệ quốc tế7310206500
6Đông phương học7310608500
7Truyền thông đa phương tiện7320104600
8Quan hệ công chúng7320108500
9Quản trị kinh doanh7340101500
10Marketing7340115600
11Kinh doanh quốc tế7340120500
12Thương mại điện tử7340122500
13Kiểm toán7340302500
14Luật7380101500
15Luật kinh tế7380107500
16Kế toán7340301500
17Kỹ thuật phần mềm7480103500
18Tài chính – Ngân hàng7340201500
19Trí tuệ nhân tạo7480107500
20Công nghệ thông tin7480201500
21Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605500
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103500
23Quản trị khách sạn7810201500

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1520Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1416
3Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D14, D1515
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1515
5Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1520Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30
6Đông phương học7310608D01, D06, D14, D1515
7Quan hệ công chúng7320108A01, D01, D14, D1520Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30
8Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D1120Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30
9Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D1120Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30
10Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0715
11Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D1115
12Kế toán7340301A01, D01, D07, D1115
13Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D1115
14Luật7380101A01, C00, D01, D6615
15Luật kinh tế7380107A01, D01, D15, D6615
16Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D0715
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0715
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D1120Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1520Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30
20Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D1520Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1525Tiếng Anh x2
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1525.25Tiếng Anh x2; Đợt 2
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1419
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1419.25Đợt 2
5Ngôn ngữ Nhật Bản7220209D01, D06, D14, D1518.25Đợt 2
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1518.5
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1518.75Đợt 2
8Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1524.5Tiếng Anh x2
9Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1524.75Tiếng Anh x2; Đợt 2
10Đông phương học7310608D01, D06, D14, D1518.5
11Đông phương học7310608D01, D06, D14, D1518.75Đợt 2
12Quan hệ công chúng7320108A01, D01, D14, D1524.5Tiếng Anh x2
13Quan hệ công chúng7320108A01, D01, D14, D1524.75Tiếng Anh x2; Đợt 2
14Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D1124.5Tiếng Anh x2
15Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D1124.75Tiếng Anh x2; Đợt 2
16Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D1124.5Tiếng Anh x2
17Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D1124.75Tiếng Anh x2; Đợt 2
18Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0718.5
19Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0718.75Đợt 2
20Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D1118
21Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D1118.25Đợt 2
22Kế toán7340301A01, D01, D07, D1118
23Kế toán7340301A01, D01, D07, D1118.25Đợt 2
24Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D1118
25Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D1118.25Đợt 2
26Luật7380101A01, C00, D01, D6618
27Luật7380101A01, C00, D01, D6618.25Đợt 2
28Luật kinh tế7380107A01, D01, D15, D6618
29Luật kinh tế7380107A01, D01, D15, D6618.25Đợt 2
30Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D0718.25Đợt 2
31Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0718.5
32Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0718.75Đợt 2
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D1124.5Tiếng Anh x2
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D1124.75Tiếng Anh x2; Đợt 2
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1524Tiếng Anh x2
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1524.25Tiếng Anh x2; Đợt 2
37Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D1524Tiếng Anh x2
38Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D1524.25Tiếng Anh x2; Đợt 2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201550
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550
3Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210550
4Quan hệ quốc tế7310206550
5Đông phương học7310608550
6Quan hệ công chúng7320108550
7Quản trị kinh doanh7340101550
8Kinh doanh quốc tế7340120550
9Thương mại điện tử7340122550
10Tài chính - Ngân hàng7340201550
11Kế toán7340301550
12Kiểm toán7340302550
13Luật7380101550
14Luật kinh tế7380107550
15Công nghệ thông tin7480201550
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605550
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103550
18Quản trị khách sạn7810201550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1521.5Tiếng Anh x2; thang điểm 30
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1416
3ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D10, D14, D1515
4Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1520Tiếng Anh x2; thang điểm 30
5Đông phương học7310608D01, D06, D14, D1515
6Quan hệ công chúng7320108A01, D01, D14, D1520Tiếng Anh x2; thang điểm 30
7Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D1120Tiếng Anh x2; thang điểm 30
8Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D1120Tiếng Anh x2; thang điểm 30
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0715
10Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D1115
11Kế toán7340301A01, D01, D07, D1115
12Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D1115
13Luật7380101A01, D01, D15, D6615
14Luật kinh tế7380107A01, D01, D15, D6615
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0715
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D1120Tiếng Anh x2; thang điểm 30
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1520Tiếng Anh x2; thang điểm 30
18Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D1520Tiếng Anh x2; thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1525.25Điểm Anh x2
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1525.25Điểm Anh x2; Đợt 2
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1525.5Điểm Anh x2; Đợt 4
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1419.5
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1419.5Đợt 2
6Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1419.75Đợt 4
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D10, D14, D1518.5Đợt 2
8Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D10, D14, D1518.75Đợt 4
9Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1525Điểm Anh x2
10Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1525Điểm Anh x2; Đợt 2
11Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1525.25Điểm Anh x2; Đợt 4
12Đông phương học7310608D01, D06, D14, D1518.5
13Đông phương học7310608D01, D06, D14, D1518.5Đợt 2
14Đông phương học7310608D01, D06, D14, D1518.75Đợt 4
15Quan hệ công chúng7320108A01, D01, D14, D1525Điểm Anh x2; Đợt 2
16Quan hệ công chúng7320108A01, D01, D14, D1525.25Điểm Anh x2; Đợt 4
17Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D1125
18Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D1125Điểm Anh x2; Đợt 2
19Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D1125.25Điểm Anh x2; Đợt 4
20Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D1125
21Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D1125Điểm Anh x2; Đợt 2
22Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D1125.25Điểm Anh x2; Đợt 4
23Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0719Đợt 2
24Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0719Đợt 4
25Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D1118
26Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D1118Đợt 2
27Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D1118.25Đợt 4
28Kế toán7340301A01, D01, D07, D1118
29Kế toán7340301A01, D01, D07, D1118Đợt 2
30Kế toán7340301A01, D01, D07, D1118.25Đợt 4
31Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D1118Đợt 2
32Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D1118Đợt 4
33Luật7380101C00, D01, D15, D6618
34Luật7380101C00, D01, D15, D6618Đợt 2
35Luật7380101C00, D01, D15, D6618.25Đợt 4
36Luật kinh tế7380107A01, D01, D15, D6618
37Luật kinh tế7380107A01, D01, D15, D6618Đợt 2
38Luật kinh tế7380107A01, D01, D15, D6618.25Đợt 4
39Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0719
40Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0719Đợt 2
41Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0719Đợt 4
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D1125Điểm Anh x2; Đợt 2
43Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D1125.25Điểm Anh x2; Đợt 4
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1524.5Điểm Anh x2
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1524.5Điểm Anh x2; Đợt 2
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1524.5Điểm Anh x2; Đợt 4
47Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D1524.5Điểm Anh x2
48Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D1524.5Điểm Anh x2; Đợt 2
49Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D1524.5Điểm Anh x2; Đợt 4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201550
2Ngôn ngữ Anh7220201550Đợt 2
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550Đợt 2
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210550Đợt 2
6Đông phương học7310608550
7Đông phương học7310608550Đợt 2
8Quan hệ công chúng7320108550
9Quan hệ công chúng7320108550Đợt 2
10Quản trị kinh doanh7340101550
11Quản trị kinh doanh7340101550Đợt 2
12Kinh doanh quốc tế7340120550
13Kinh doanh quốc tế7340120550Đợt 2
14Thương mại điện tử7340122550Đợt 2
15Tài chính - Ngân hàng7340201550
16Tài chính - Ngân hàng7340201550Đợt 2
17Kế toán7340301550
18Kế toán7340301550Đợt 2
19Kiểm toán7340302550
20Kiểm toán7340302550Đợt 2
21Luật7380101550
22Luật7380101550Đợt 2
23Luật kinh tế7380107550
24Luật kinh tế7380107550Đợt 2
25Công nghệ thông tin7480201550
26Công nghệ thông tin7480201550Đợt 2
27Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605550Đợt 2
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103550
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103550Đợt 2
30Quản trị khách sạn7810201550
31Quản trị khách sạn7810201550Đợt 2
32Quan hệ quốc tế7310206550
33Quan hệ quốc tế7310206550Đợt 2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1526Điểm Anh x2
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1420
3Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1522Điểm Anh x2
4Đông phương học7310608D01, D06, D14, D1516
5Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D1122Điểm Anh x2
6Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D1123Điểm Anh x2
7Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D1119.5
8Kế toán7340301A01, D01, D07, D1119.5
9Luật7380101A01, C00, D01, D6615
10Luật kinh tế7380107A01, D01, D15, D6615
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0721
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1520Điểm Anh x2
13Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D1520Điểm Anh x2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1528
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1422
3Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1526Điểm Anh x2
4Đông phương học7310608D01, D06, D14, D1519.5
5Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D1126Điểm Anh x2
6Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D1126Điểm Anh x2
7Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D1118.5
8Kế toán7340301A01, D01, D07, D1118.5
9Luật kinh tế7380107A01, D01, D15, D6618.5
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0719.5
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1525Điểm Anh x2
12Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D1525Điểm Anh x2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201600
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
3Quan hệ quốc tế7310206600
4Đông phương học7310608600
5Quản trị kinh doanh7340101600
6Kinh doanh quốc tế7340120600
7Tài chính - Ngân hàng7340201600
8Kế toán7340301600
9Luật kinh tế7380107600
10Công nghệ thông tin7480201600
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
12Quản trị khách sạn7810201600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1532.25Điểm Anh x2
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1424.5
3Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1529.5Điểm Anh x2
4Đông Phương học7310608D01, D06, D14, D1521
5Quản trị kinh doanh7340101D01, A01, D07, D1129Điểm Anh x2
6Kinh doanh quốc tế7340120D01, A01, D07, D1129.5Điểm Anh x2
7Tài chính – Ngân hàng7340201D01, A01, D07, D1119
8Kế toán7340301D01, A01, D07, D1118.5
9Luật kinh tế7380107A01, D01, D15, D6616
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0720.5
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1521Điểm Anh x2
12Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D1521Điểm Anh x2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1529Điểm Anh x2
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1423
3Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1526Điểm Anh x2
4Đông Phương học7310608D01, D06, D14, D1519.5
5Quản trị kinh doanh7340101D01, A01, D07, D1126Điểm Anh x2
6Kinh doanh quốc tế7340120D01, A01, D07, D1126Điểm Anh x2
7Tài chính – Ngân hàng7340201D01, A01, D07, D1118.5
8Kế toán7340301D01, A01, D07, D1118.5
9Luật kinh tế7380107A01, D01, D15, D6618.5
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0719.5
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1525Điểm Anh x2
12Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D1525Điểm Anh x2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15650
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14650
3Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D15650
4Đông Phương học7310608D01, D06, D14, D15650
5Quản trị kinh doanh7340101D01, A01, D07, D11650
6Kinh doanh quốc tế7340120D01, A01, D07, D11650
7Tài chính – Ngân hàng7340201D01, A01, D07, D11610
8Kế toán7340301D01, A01, D07, D11610
9Luật kinh tế7380107A01, D01, D15, D66610
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07650
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15650
12Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D14, D1529.25Điểm Anh x2
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, A01, D04, D1423.25
3Quan hệ quốc tế7310206D01, A01, D07, D1425.5Điểm Anh x2
4Đông Phương học7310608D01, D06, D15, D1421.25
5Quản trị kinh doanh7340101D01, A01, D07, D1125.75Điểm Anh x2
6Kinh doanh quốc tế7340120D01, A01, D07, D1126.25Điểm Anh x2
7Tài chính – Ngân hàng7340201D01, A01, D07, D1119
8Kế toán7340301D01, A01, D07, D1118
9Luật kinh tế7380107D01, A01, D15, D6616
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0719.75
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, A01, D15, D1420.75
12Quản trị khách sạn7810201D01, A01, D15, D1420

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D14, D1531Điểm Anh x2
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, A01, D04, D1424.5
3Quan hệ quốc tế7310206D01, A01, D07, D1429Điểm Anh x2
4Đông Phương học7310608D01, D14, D0622.5
5Quản trị kinh doanh7340101D01, A01, D07, D1129Điểm Anh x2
6Kinh doanh quốc tế7340120D01, A01, D07, D1129Điểm Anh x2
7Tài chính – Ngân hàng7340201D01, A01, D07, D1119
8Kế toán7340301D01, A01, D07, D1119
9Luật kinh tế7380107D01, A01, D14, D6619
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D0121
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, A01, D14, D1522
12Quản trị khách sạn7810201D01, A01, D14, D1522.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201600
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
3Quan hệ quốc tế7310206600
4Đông Phương học7310608600
5Quản trị kinh doanh7340101600
6Kinh doanh quốc tế7340120600
7Tài chính – Ngân hàng7340201600
8Kế toán7340301600
9Luật kinh tế7380107600
10Công nghệ thông tin7480201600
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
12Quản trị khách sạn7810201600
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác