Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM năm 2026
Mã trường: DNT
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 2 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15 |
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 17 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 17 |
| 7 | Đông phương học | 7310608 | 15 |
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 12 | Kiểm toán | 7340302 | 15 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 |
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 15 |
| 17 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 15 |
| 18 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 |
| 19 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 17 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 |
| 21 | Luật | 7380101 | 20 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| 2 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 18 |
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 18 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 19.5 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 19.5 |
| 7 | Đông phương học | 7310608 | 18 |
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 18 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 18 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 18 |
| 12 | Kiểm toán | 7340302 | 18 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 18 |
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 18 |
| 17 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 18 |
| 18 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 18 |
| 19 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 19.5 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | 21 |
| 21 | Luật | 7380101 | 21 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 18 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 2 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 550 |
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 550 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 600 |
| 7 | Đông phương học | 7310608 | 550 |
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 550 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 550 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 550 |
| 12 | Kiểm toán | 7340302 | 550 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 |
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 550 |
| 17 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 550 |
| 18 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 |
| 19 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | 720 |
| 21 | Luật | 7380101 | 720 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D11, D14, D15, X78, D12, D96, X80, X81 | 17 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D03, D11, D14, X78, X80, X81 | 17 | |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06, D14, D15 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D63, D14, D15 | 15 | |
| 5 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 | 15 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 6 | Đông phương học | 7310608 | D01, A01, D63, D06, D14, D15 | 15 | |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 | 17 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 8 | Quan hệ công chúng | 7320108 | D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 | 15 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 15 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 10 | Marketing | 7340115 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 17 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 15 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | 15 | |
| 13 | Kiểm toán | 7340302 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 15 | |
| 14 | Luật | 7380101 | D09, D84, A01, D01, C00, D66, D14, D15 | 15 | |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | D09, D84, A01, D01, C00, D66, D14, D15 | 15 | |
| 16 | Kế toán | 7340301 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 15 | |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | 15 | |
| 18 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 15 | |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | 15 | |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | 15 | |
| 21 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 15 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14, D15, D66, D08 | 15 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 23 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D14, D15, D66, D08 | 15 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D11, D14, D15, X78, D12, D96, X80, X81 | 20 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D03, D11, D14, X78, X80, X81 | 20 | |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06, D14, D15 | 18 | |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D63, D14, D15 | 18 | |
| 5 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 | 18 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 6 | Đông phương học | 7310608 | D01, A01, D63, D06, D14, D15 | 18 | |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 | 20 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 8 | Quan hệ công chúng | 7320108 | D01, D14, D15, D66, D09, D10, D84 | 18 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 18 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 10 | Marketing | 7340115 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 20 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 18 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | 18 | |
| 13 | Kiểm toán | 7340302 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 18 | |
| 14 | Luật | 7380101 | D09, D10, D84, D01, C00, D66, D14, D15 | 18 | |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | D09, D84, A01, D01, C00, D66, D14, D15 | 18 | |
| 16 | Kế toán | 7340301 | A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | 18 | |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 18 | |
| 18 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 18 | |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | 18 | |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | 18 | |
| 21 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | 18 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14, D15, D66, D08 | 18 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 23 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D14, D15, D66, D08 | 18 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 600 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 500 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 500 |
| 5 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 500 |
| 6 | Đông phương học | 7310608 | 500 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 8 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 500 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 500 |
| 10 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 500 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | 500 |
| 13 | Kiểm toán | 7340302 | 500 |
| 14 | Luật | 7380101 | 500 |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | 500 |
| 16 | Kế toán | 7340301 | 500 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 500 |
| 18 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 500 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 500 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 500 |
| 21 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 500 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 500 |
| 23 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 500 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 16 | |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06, D14, D15 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01, D01, D14, D15 | 15 | |
| 5 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30 |
| 6 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 15 | |
| 7 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D11 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D11 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30 |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D11 | 15 | |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07, D11 | 15 | |
| 13 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, D07, D11 | 15 | |
| 14 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01, D66 | 15 | |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 15 | |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 18 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, D07, D11 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30 |
| 20 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2; thang điểm 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 25 | Tiếng Anh x2 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 25.25 | Tiếng Anh x2; Đợt 2 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 19 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 19.25 | Đợt 2 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 7220209 | D01, D06, D14, D15 | 18.25 | Đợt 2 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01, D01, D14, D15 | 18.5 | |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01, D01, D14, D15 | 18.75 | Đợt 2 |
| 8 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 24.5 | Tiếng Anh x2 |
| 9 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 24.75 | Tiếng Anh x2; Đợt 2 |
| 10 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 18.5 | |
| 11 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 18.75 | Đợt 2 |
| 12 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, D01, D14, D15 | 24.5 | Tiếng Anh x2 |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, D01, D14, D15 | 24.75 | Tiếng Anh x2; Đợt 2 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D11 | 24.5 | Tiếng Anh x2 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D11 | 24.75 | Tiếng Anh x2; Đợt 2 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D11 | 24.5 | Tiếng Anh x2 |
| 17 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D11 | 24.75 | Tiếng Anh x2; Đợt 2 |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 | |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 18.75 | Đợt 2 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D11 | 18 | |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D11 | 18.25 | Đợt 2 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07, D11 | 18 | |
| 23 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07, D11 | 18.25 | Đợt 2 |
| 24 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, D07, D11 | 18 | |
| 25 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, D07, D11 | 18.25 | Đợt 2 |
| 26 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01, D66 | 18 | |
| 27 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01, D66 | 18.25 | Đợt 2 |
| 28 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 18 | |
| 29 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 18.25 | Đợt 2 |
| 30 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, D07 | 18.25 | Đợt 2 |
| 31 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 | |
| 32 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 18.75 | Đợt 2 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, D07, D11 | 24.5 | Tiếng Anh x2 |
| 34 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, D07, D11 | 24.75 | Tiếng Anh x2; Đợt 2 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 24 | Tiếng Anh x2 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 24.25 | Tiếng Anh x2; Đợt 2 |
| 37 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 24 | Tiếng Anh x2 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 24.25 | Tiếng Anh x2; Đợt 2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 550 |
| 4 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 550 |
| 5 | Đông phương học | 7310608 | 550 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 550 |
| 12 | Kiểm toán | 7340302 | 550 |
| 13 | Luật | 7380101 | 550 |
| 14 | Luật kinh tế | 7380107 | 550 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 550 |
| 18 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 21.5 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 16 | |
| 3 | ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D10, D14, D15 | 15 | |
| 4 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 5 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 15 | |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D11 | 20 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D11 | 20 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D11 | 15 | |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07, D11 | 15 | |
| 12 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, D07, D11 | 15 | |
| 13 | Luật | 7380101 | A01, D01, D15, D66 | 15 | |
| 14 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 15 | |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, D07, D11 | 20 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
| 18 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tiếng Anh x2; thang điểm 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 25.25 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 25.25 | Điểm Anh x2; Đợt 2 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 25.5 | Điểm Anh x2; Đợt 4 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 19.5 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 19.5 | Đợt 2 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 19.75 | Đợt 4 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D10, D14, D15 | 18.5 | Đợt 2 |
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D10, D14, D15 | 18.75 | Đợt 4 |
| 9 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 25 | Điểm Anh x2 |
| 10 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 25 | Điểm Anh x2; Đợt 2 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 25.25 | Điểm Anh x2; Đợt 4 |
| 12 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 18.5 | |
| 13 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 18.5 | Đợt 2 |
| 14 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 18.75 | Đợt 4 |
| 15 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, D01, D14, D15 | 25 | Điểm Anh x2; Đợt 2 |
| 16 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, D01, D14, D15 | 25.25 | Điểm Anh x2; Đợt 4 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D11 | 25 | |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D11 | 25 | Điểm Anh x2; Đợt 2 |
| 19 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D11 | 25.25 | Điểm Anh x2; Đợt 4 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D11 | 25 | |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D11 | 25 | Điểm Anh x2; Đợt 2 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D11 | 25.25 | Điểm Anh x2; Đợt 4 |
| 23 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Đợt 2 |
| 24 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Đợt 4 |
| 25 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D11 | 18 | |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D11 | 18 | Đợt 2 |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D11 | 18.25 | Đợt 4 |
| 28 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07, D11 | 18 | |
| 29 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07, D11 | 18 | Đợt 2 |
| 30 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07, D11 | 18.25 | Đợt 4 |
| 31 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, D07, D11 | 18 | Đợt 2 |
| 32 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, D07, D11 | 18 | Đợt 4 |
| 33 | Luật | 7380101 | C00, D01, D15, D66 | 18 | |
| 34 | Luật | 7380101 | C00, D01, D15, D66 | 18 | Đợt 2 |
| 35 | Luật | 7380101 | C00, D01, D15, D66 | 18.25 | Đợt 4 |
| 36 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 18 | |
| 37 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 18 | Đợt 2 |
| 38 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 18.25 | Đợt 4 |
| 39 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| 40 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Đợt 2 |
| 41 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Đợt 4 |
| 42 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, D07, D11 | 25 | Điểm Anh x2; Đợt 2 |
| 43 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, D07, D11 | 25.25 | Điểm Anh x2; Đợt 4 |
| 44 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 24.5 | Điểm Anh x2 |
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 24.5 | Điểm Anh x2; Đợt 2 |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 24.5 | Điểm Anh x2; Đợt 4 |
| 47 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 24.5 | Điểm Anh x2 |
| 48 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 24.5 | Điểm Anh x2; Đợt 2 |
| 49 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 24.5 | Điểm Anh x2; Đợt 4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 | Đợt 2 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 | Đợt 2 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 550 | Đợt 2 |
| 6 | Đông phương học | 7310608 | 550 | |
| 7 | Đông phương học | 7310608 | 550 | Đợt 2 |
| 8 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 | |
| 9 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 | Đợt 2 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 | Đợt 2 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 | |
| 13 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 | Đợt 2 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 | Đợt 2 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 | |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 | Đợt 2 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | 550 | |
| 18 | Kế toán | 7340301 | 550 | Đợt 2 |
| 19 | Kiểm toán | 7340302 | 550 | |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | 550 | Đợt 2 |
| 21 | Luật | 7380101 | 550 | |
| 22 | Luật | 7380101 | 550 | Đợt 2 |
| 23 | Luật kinh tế | 7380107 | 550 | |
| 24 | Luật kinh tế | 7380107 | 550 | Đợt 2 |
| 25 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 | |
| 26 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 | Đợt 2 |
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 | Đợt 2 |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 550 | |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 550 | Đợt 2 |
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 | |
| 31 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 | Đợt 2 |
| 32 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 550 | |
| 33 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 550 | Đợt 2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 26 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 20 | |
| 3 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 22 | Điểm Anh x2 |
| 4 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 16 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D11 | 22 | Điểm Anh x2 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D11 | 23 | Điểm Anh x2 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D11 | 19.5 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07, D11 | 19.5 | |
| 9 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01, D66 | 15 | |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 15 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 21 | |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Điểm Anh x2 |
| 13 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Điểm Anh x2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 28 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 22 | |
| 3 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 26 | Điểm Anh x2 |
| 4 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 19.5 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D11 | 26 | Điểm Anh x2 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D11 | 26 | Điểm Anh x2 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D11 | 18.5 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07, D11 | 18.5 | |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 18.5 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 19.5 | |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 25 | Điểm Anh x2 |
| 12 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 25 | Điểm Anh x2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 600 |
| 3 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 600 |
| 4 | Đông phương học | 7310608 | 600 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 600 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 12 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 32.25 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 24.5 | |
| 3 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 29.5 | Điểm Anh x2 |
| 4 | Đông Phương học | 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 21 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, D07, D11 | 29 | Điểm Anh x2 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01, A01, D07, D11 | 29.5 | Điểm Anh x2 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | D01, A01, D07, D11 | 19 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | D01, A01, D07, D11 | 18.5 | |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 16 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 | |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Điểm Anh x2 |
| 12 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Điểm Anh x2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 29 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 23 | |
| 3 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 26 | Điểm Anh x2 |
| 4 | Đông Phương học | 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 19.5 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, D07, D11 | 26 | Điểm Anh x2 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01, A01, D07, D11 | 26 | Điểm Anh x2 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | D01, A01, D07, D11 | 18.5 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | D01, A01, D07, D11 | 18.5 | |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 18.5 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 19.5 | |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 25 | Điểm Anh x2 |
| 12 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 25 | Điểm Anh x2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 650 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D14 | 650 |
| 3 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 650 |
| 4 | Đông Phương học | 7310608 | D01, D06, D14, D15 | 650 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, D07, D11 | 650 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01, A01, D07, D11 | 650 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | D01, A01, D07, D11 | 610 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | D01, A01, D07, D11 | 610 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, D15, D66 | 610 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 650 |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 650 |
| 12 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14, D15 | 650 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D14, D15 | 29.25 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, A01, D04, D14 | 23.25 | |
| 3 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, A01, D07, D14 | 25.5 | Điểm Anh x2 |
| 4 | Đông Phương học | 7310608 | D01, D06, D15, D14 | 21.25 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, D07, D11 | 25.75 | Điểm Anh x2 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01, A01, D07, D11 | 26.25 | Điểm Anh x2 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | D01, A01, D07, D11 | 19 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | D01, A01, D07, D11 | 18 | |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, A01, D15, D66 | 16 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 19.75 | |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, A01, D15, D14 | 20.75 | |
| 12 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, A01, D15, D14 | 20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D14, D15 | 31 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, A01, D04, D14 | 24.5 | |
| 3 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, A01, D07, D14 | 29 | Điểm Anh x2 |
| 4 | Đông Phương học | 7310608 | D01, D14, D06 | 22.5 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, D07, D11 | 29 | Điểm Anh x2 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01, A01, D07, D11 | 29 | Điểm Anh x2 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | D01, A01, D07, D11 | 19 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | D01, A01, D07, D11 | 19 | |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, A01, D14, D66 | 19 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D01 | 21 | |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, A01, D14, D15 | 22 | |
| 12 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, A01, D14, D15 | 22.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 600 |
| 3 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 600 |
| 4 | Đông Phương học | 7310608 | 600 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 600 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 12 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
