Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2026

Mã trường: DKY

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010125.00
2Điều dưỡng772030122.50
3Kỹ thuật xét nghiệm y học772060123.00
4Kỹ thuật Hình ảnh Y học772060223.20
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng772060324.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010126.75
2Điều dưỡng772030124.50
3Kỹ thuật xét nghiệm y học772060125.00
4Kỹ thuật Hình ảnh Y học772060225.20
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng772060326.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010194.00
2Điều dưỡng772030180.00
3Kỹ thuật xét nghiệm y học772060182.50
4Kỹ thuật Hình ảnh Y học772060284.00
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng772060388.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101881.00
2Điều dưỡng7720301764.00
3Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601789.00
4Kỹ thuật Hình ảnh Y học7720602800.00
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603840.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010158.50
2Điều dưỡng772030152.00
3Kỹ thuật xét nghiệm y học772060153.00
4Kỹ thuật Hình ảnh Y học772060253.40
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng772060355.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B00, A00, D07, B0823.8
2Điều dưỡng7720301B00, A00, D07, B0821
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601B00, A00, D07, B0822.6
4Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00, A00, D07, B0822.5
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603B00, A00, D07, B0823

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B00, A00, D07, B0826.8
2Điều dưỡng7720301B00, A00, D07, B0823.75
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601B00, A00, D07, B0824.75
4Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00, A00, D07, B0824.69
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603B00, A00, D07, B0825

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101K0085.55
2Điều dưỡng7720301K0076
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601K0081.6
4Kỹ thuật hình ảnh y học7720602K0081.25
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603K0083

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101822
2Điều dưỡng7720301706
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601773
4Kỹ thuật hình ảnh y học7720602769
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603790

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101Q0055.96
2Điều dưỡng7720301Q0050
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601Q0053.2
4Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Q0053
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603Q0054

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B0025.4
2Điều dưỡng7720301A00, B0019
3Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B0020
4Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602A00, B0020
5Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B0020.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301A00, B0021
2Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601A00, B0023
3Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602A00, B0022
4Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603A00, B0022

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101120
2Điều dưỡng7720301105
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601105
4Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602105
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603105

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B0024.5
2Điều dưỡng7720301B0019
3Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B0019
4Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602A00, B0019
5Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B0019

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301B0021
2Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603B0021

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101120Điểm tư duy định lượng: 40; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 40
2Điều dưỡng7720301100Điểm tư duy định lượng: 30; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 30
3Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601100Điểm tư duy định lượng: 30; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 30
4Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602100Điểm tư duy định lượng: 30; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 30
5Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603100Điểm tư duy định lượng: 30; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 30

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B0025.4
2Điều dưỡng7720301B0019
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601A00, B0022
4Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602A00, B0021
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603B0019

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301B0021
2Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603B0021

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101120
2Điều dưỡng7720301100
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601100
4Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602100
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603100

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B0026.1
2Điều dưỡng7720301B0021
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601A00, B0023.9
4Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602A00, B0022.6
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603B0021.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301B0023
2Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603B0023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101/
2Điều dưỡng7720301/
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601/
4Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602/
5Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603/

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B0026.1
2Điều dưỡng7720301AB0819
3Điều dưỡng7720301BB0019
4Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601AA0021.5
5Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601BB0021.5
6Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602AA0019
7Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602BB0019
8Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603AA0019
9Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603BB0019
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác