Điểm chuẩn › Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2026
Mã trường: DKY
Cập nhật trang: 02/09/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 25.00 2 Điều dưỡng 7720301 22.50 3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 23.00 4 Kỹ thuật Hình ảnh Y học 7720602 23.20 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 24.00
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 26.75 2 Điều dưỡng 7720301 24.50 3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 25.00 4 Kỹ thuật Hình ảnh Y học 7720602 25.20 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 26.00
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 94.00 2 Điều dưỡng 7720301 80.00 3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 82.50 4 Kỹ thuật Hình ảnh Y học 7720602 84.00 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 88.00
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 881.00 2 Điều dưỡng 7720301 764.00 3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 789.00 4 Kỹ thuật Hình ảnh Y học 7720602 800.00 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 840.00
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 58.50 2 Điều dưỡng 7720301 52.00 3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 53.00 4 Kỹ thuật Hình ảnh Y học 7720602 53.40 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 55.00
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 B00, A00, D07, B08 23.8 2 Điều dưỡng 7720301 B00, A00, D07, B08 21 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 B00, A00, D07, B08 22.6 4 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 B00, A00, D07, B08 22.5 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 B00, A00, D07, B08 23
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 B00, A00, D07, B08 26.8 2 Điều dưỡng 7720301 B00, A00, D07, B08 23.75 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 B00, A00, D07, B08 24.75 4 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 B00, A00, D07, B08 24.69 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 B00, A00, D07, B08 25
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 K00 85.55 2 Điều dưỡng 7720301 K00 76 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 K00 81.6 4 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 K00 81.25 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 K00 83
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 822 2 Điều dưỡng 7720301 706 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 773 4 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 769 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 790
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 Q00 55.96 2 Điều dưỡng 7720301 Q00 50 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 Q00 53.2 4 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 Q00 53 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 Q00 54
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 B00 25.4 2 Điều dưỡng 7720301 A00, B00 19 3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 20 4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 A00, B00 20 5 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 20.5
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Điều dưỡng 7720301 A00, B00 21 2 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 23 3 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 A00, B00 22 4 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 22
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 120 2 Điều dưỡng 7720301 105 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 105 4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 105 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 105
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 B00 24.5 2 Điều dưỡng 7720301 B00 19 3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 19 4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 A00, B00 19 5 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 B00 19
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Điều dưỡng 7720301 B00 21 2 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 B00 21
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Y khoa 7720101 120 Điểm tư duy định lượng: 40; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 40 2 Điều dưỡng 7720301 100 Điểm tư duy định lượng: 30; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 30 3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 100 Điểm tư duy định lượng: 30; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 30 4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 100 Điểm tư duy định lượng: 30; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 30 5 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 100 Điểm tư duy định lượng: 30; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 30
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 B00 25.4 2 Điều dưỡng 7720301 B00 19 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 22 4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 A00, B00 21 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 B00 19
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Điều dưỡng 7720301 B00 21 2 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 B00 21
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 120 2 Điều dưỡng 7720301 100 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 100 4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 100 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 100
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 B00 26.1 2 Điều dưỡng 7720301 B00 21 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 23.9 4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 A00, B00 22.6 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 B00 21.5
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Điều dưỡng 7720301 B00 23 2 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 B00 23
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2021 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 / 2 Điều dưỡng 7720301 / 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 / 4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 / 5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 /
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 B00 26.1 2 Điều dưỡng 7720301A B08 19 3 Điều dưỡng 7720301B B00 19 4 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601A A00 21.5 5 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601B B00 21.5 6 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602A A00 19 7 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602B B00 19 8 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603A A00 19 9 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603B B00 19
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm