Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2020

0
369

Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM đã công bố điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – Luật TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã có.

Điểm sàn UEL năm 2020

Điểm sàn Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Chương trình chuẩn
Kinh tế (Kinh tế học) 19
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 19
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 19
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 19
Tài chính – Ngân hàng 19
Kế toán 19
Kiểm toán 19
Hệ thống thông tin quản lý 19
Thương mại điện tử 19
Quản trị kinh doanh 19
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 19
Marketing 19
Kinh doanh quốc tế 19
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 19
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 19
Luật (Luật dân sự) 19
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 19
Chương trình Chất lượng cao
Kinh tế (Kinh tế học) 19
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 19
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 19
Tài chính – Ngân hàng 19
Tài chính – Ngân hàng dạy bằng Tiếng Anh 19
Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính) 19
Kế toán 19
Kế toán dạy bằng Tiếng Anh 19
Kiểm toán 19
Hệ thống thông tin quản lý 19
Thương mại điện tử 19
Quản trị kinh doanh 19
Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh 19
Marketing 19
Kinh doanh quốc tế 19
Kinh doanh quốc tế CLC bằng tiếng Anh 19
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 19
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 19
Luật (Luật dân sự) 19
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 19
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) tăng cường tiếng Pháp 19

Điểm chuẩn UEL năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL 2020

Tên ngành Điểm trúng tuyển thi ĐGNL
Chương trình chuẩn
Kinh tế (Kinh tế học) 850
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 780
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 930
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 750
Tài chính – Ngân hàng 840
Kế toán 850
Kiểm toán 860
Hệ thống thông tin quản lý 825
Thương mại điện tử 880
Quản trị kinh doanh 900
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 820
Marketing 920
Kinh doanh quốc tế 930
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 880
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 870
Luật (Luật dân sự) 760
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng)
Chương trình Chất lượng cao
Kinh tế (Kinh tế học) 800
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 760
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 880
Tài chính – Ngân hàng 830
Tài chính – Ngân hàng dạy bằng Tiếng Anh 740
Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính) 750
Kế toán 800
Kế toán dạy bằng Tiếng Anh 730
Kiểm toán 810
Hệ thống thông tin quản lý 770
Thương mại điện tử 840
Quản trị kinh doanh 865
Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh 815
Marketing 905
Kinh doanh quốc tế 915
Kinh doanh quốc tế CLC bằng tiếng Anh 895
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 800
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 850
Luật (Luật dân sự) 760
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 740
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) tăng cường tiếng Pháp 740

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế Luật – ĐHQGHCM năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Chương trình chuẩn
Kinh tế (Kinh tế học) 23.75 26.25
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 23 25.35
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 25.7 27.45
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 22.1 24.85
Tài chính – Ngân hàng 23.65 26.15
Kế toán 24 26.3
Kiểm toán 24.35 26.7
Hệ thống thông tin quản lý 23.35 26.45
Thương mại điện tử 24.65 27.05
Quản trị kinh doanh 24.95 26.9
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 22.85 25.55
Marketing 25 27.25
Kinh doanh quốc tế 25.5 27.4
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 23.7 26.3
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 24.3 26.65
Luật (Luật dân sự) 22.25 25
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 22.25 25.25
Chương trình Chất lượng cao
Kinh tế (Kinh tế học) 22.9 25.5
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 22 24.55
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 25.2 27.2
Toán kinh tế / 23
Tài chính – Ngân hàng 23 25.7
Tài chính – Ngân hàng dạy bằng Tiếng Anh 21.65 24.6
Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính) 22.55 24.7
Kế toán 23.05 25.35
Kế toán dạy bằng Tiếng Anh 21.35 23.5
Kiểm toán 24.15 26.1
Hệ thống thông tin quản lý 22.85 25.5
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) 25.25
Thương mại điện tử 23.85 26.6
Quản trị kinh doanh 24.15 26.5
Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh 23 25.2
Marketing 24.15 26.9
Kinh doanh quốc tế 24.65 27.3
Kinh doanh quốc tế CLC bằng tiếng Anh 24.5 26.7
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 23.55 25.4
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 23.35 26.45
Luật (Luật dân sự) 21.35 23.8
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 21.8 24.36
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) tăng cường tiếng Pháp 20.4 22.2