Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2021

0
473

Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM đã công bố điểm chuẩn năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – Luật TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn UEL năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Kinh tế (Kinh tế học) 26.45
Kinh tế (Kinh tế học) – CLC 26.1
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 25.4
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) – CLC 25.25
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 27.45
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) – CLC 27.0
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) – CLC bằng tiếng Anh 26.6
Quản trị kinh doanh 27.1
Quản trị kinh doanh – CLC 26.55
Quản trị kinh doanh – CLC bằng tiếng Anh 26.1
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 24.8
Marketing 27.55
Marketing – CLC 27.3
Marketing – CLC bằng tiếng Anh 26.7
Thương mại điện tử 27.5
Thương mại điện tử – CLC 27.2
Thương mại điện tử – CLC bằng tiếng Anh 26.15
Hệ thống thông tin quản lý 26.95
Hệ thống thông tin quản lý – CLC 26.6
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) – CLC 26.05
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 25.75
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) – CLC 25.35
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) – CLC bằng tiếng Anh 23.4
Kế toán 26.45
Kế toán – CLC 25.85
Kế toán – CLC bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) 24.8
Kiểm toán 26.85
Kiểm toán – CLC 26.1
Kinh doanh quốc tế 27.65
Kinh doanh quốc tế – CLC 27.05
Kinh doanh quốc tế – CLC bằng tiếng Anh 16.7
Tài chính – Ngân hàng 26.55
Tài chính – Ngân hàng – CLC 26.3
Tài chính – Ngân hàng – CLC bằng tiếng Anh 25.6
Công nghệ tài chính 25.6
Công nghệ tài chính – CLC 26.4
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 26.85
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) – CLC 26.5
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 26.75
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) – CLC 26.65
Luật (Luật dân sự) 25.95
Luật (Luật dân sự) – CLC 25.45
Luật (Luật dân sự) – CLC bằng tiếng Anh 24.1
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 25.85
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) – CLC 25.55
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) – CLC bằng tiếng Pháp 24.55

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế Luật – ĐHQGHCM các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Chương trình chuẩn
Kinh tế (Kinh tế học) 23.75 26.25
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 23 25.35
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 25.7 27.45
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 22.1 24.85
Tài chính – Ngân hàng 23.65 26.15
Kế toán 24 26.3
Kiểm toán 24.35 26.7
Hệ thống thông tin quản lý 23.35 26.45
Thương mại điện tử 24.65 27.05
Quản trị kinh doanh 24.95 26.9
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 22.85 25.55
Marketing 25 27.25
Kinh doanh quốc tế 25.5 27.4
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 23.7 26.3
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 24.3 26.65
Luật (Luật dân sự) 22.25 25
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 22.25 25.25
Chương trình Chất lượng cao
Kinh tế (Kinh tế học) 22.9 25.5
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 22 24.55
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 25.2 27.2
Toán kinh tế / 23
Tài chính – Ngân hàng 23 25.7
Tài chính – Ngân hàng dạy bằng Tiếng Anh 21.65 24.6
Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính) 22.55 24.7
Kế toán 23.05 25.35
Kế toán dạy bằng Tiếng Anh 21.35 23.5
Kiểm toán 24.15 26.1
Hệ thống thông tin quản lý 22.85 25.5
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) 25.25
Thương mại điện tử 23.85 26.6
Quản trị kinh doanh 24.15 26.5
Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh 23 25.2
Marketing 24.15 26.9
Kinh doanh quốc tế 24.65 27.3
Kinh doanh quốc tế CLC bằng tiếng Anh 24.5 26.7
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 23.55 25.4
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 23.35 26.45
Luật (Luật dân sự) 21.35 23.8
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 21.8 24.36
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) tăng cường tiếng Pháp 20.4 22.2