Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Huế năm 2026

Mã trường: DHK

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kinh tế Huế năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Huế năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Marketing734011520.5
2Thương mại điện tử734012219.5
3Kinh doanh quốc tế734012017.0
4Kinh doanh thương mại734012117.0
5Quản trị kinh doanh734010118.0
6Quản trị nhân lực734040417.0
7Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060520.0
8Kinh tế quốc tế731010616.0
9Kinh tế731010116.0
10Kinh tế chính trị (Miễn học phí)731010216.0
11Kinh tế nông nghiệp762011516.0
12Kinh tế số731010916.0
13Kế toán734030119.0
14Kiểm toán734030216.0
15Tài chính - Ngân hàng734020119.0
16Hệ thống thông tin quản lý734040516.0
17Thống kê kinh tế731010716.0
18Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng - Tiếng Anh)7340101TA16.0
19Kế toán (Chương trình tài năng - Tiếng Anh)7340301TA16.0
20Kinh tế - chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư (Chương trình tài năng - Tiếng Anh)7310101TA16.0
21Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tài năng)790312416.0
22Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuyển tiếp quốc tế, liên kết đào tạo đồng cấp bằng với trường ĐH Rennes - Cộng hòa Pháp734900116.0

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2615
2Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7310101TAA00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616
3Kinh tế chính trị7310102A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2615
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2615
5Thống kê kinh tế7310107A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2615
6Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2615
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616
8Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7340101TAA00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616
9Marketing7340115A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2620
10Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616
11Thương mại điện tử7340122A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2617
12Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616
13Kế toán7340301A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616
14Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7340301TAA00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616
15Kiểm toán7340302A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2615
16Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616
17Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2615
18Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)7349001A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2618
20Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2615
21Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X2616

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101600
2Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7310101TA640
3Kinh tế chính trị7310102600
4Kinh tế quốc tế7310106600
5Thống kê kinh tế7310107600
6Kinh tế số7310109600
7Quản trị kinh doanh7340101640
8Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7340101TA640
9Marketing7340115800
10Kinh doanh thương mại7340121640
11Thương mại điện tử7340122680
12Tài chính - Ngân hàng7340201640
13Kế toán7340301640
14Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7340301TA640
15Kiểm toán7340302600
16Quản trị nhân lực7340404640
17Hệ thống thông tin quản lý7340405600
18Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)7349001640
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605720
20Kinh tế nông nghiệp7620115600
21Song ngành Kinh tế - Tài chính7903124640

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, C15, D0117
2Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7310101TAA00, A01, C15, D0118
3Kinh tế chính trị7310102A00, A01, C15, D0117
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C15, D0117
5Thống kê kinh tế7310107A00, A01, C15, D0117
6Kinh tế số7310109A00, A01, C15, D0117
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C15, D0119
8Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh)7340101TAA00, A01, C15, D0118
9Marketing7340115A00, A01, C15, D0123
10Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C15, D0117
11Thương mại điện tử7340122A00, A01, C15, D0121
12Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D03, D9618
13Kế toán7340301A00, A01, C15, D0119
14Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7340301TAA00, A01, C15, D0118
15Kiểm toán7340302A00, A01, C15, D0117
16Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C15, D0117
17Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C15, D0117
18Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)7349001A00, D96, D01, D0317
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C15, D0122
20Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C15, D0117
21Song ngành Kinh tế - Tài chính (CT tiên tiến)7903124A00, A01, C15, D0117

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101700
2Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7310101TA700
3Kinh tế chính trị7310102700
4Kinh tế quốc tế7310106700
5Thống kê kinh tế7310107700
6Kinh tế số7310109700
7Quản trị kinh doanh7340101700
8Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh)7340101TA700
9Marketing7340115700
10Kinh doanh thương mại7340121700
11Thương mại điện tử7340122700
12Tài chính - Ngân hàng7340201700
13Kế toán7340301700
14Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7340301TA700
15Kiểm toán7340302700
16Quản trị nhân lực7340404700
17Hệ thống thông tin quản lý7340405700
18Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)7349001700
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605700
20Kinh tế nông nghiệp7620115700
21Song ngành Kinh tế - Tài chính (CT tiên tiến)7903124700

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, C15, D0117
2Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đẩu tư) (Chất lượng cao)7310101CLA00, A01, C15, D0117
3Kinh tế chính trị7310102A00, A01, C15, D0117
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C15, D0117
5Thống kê kinh tế7310107A00, A01, C15, D0117
6Kinh tế số7310109A00, A01, C15, D0118
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C15, D0119
8Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh)7340101TAA00, A01, C15, D0123
9Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLA00, A01, C15, D0119
10Marketing7340115A00, A01, C15, D0123
11Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C15, D0118
12Thương mại điện tử7340122A00, A01, C15, D0122
13Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D03, D9618
14Kế toán7340301A00, A01, C15, D0119
15Kiểm toán7340302A00, A01, C15, D0117
16Kiểm toán (Chất lượng cao)7340302CLA00, A01, C15, D0117
17Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C15, D0118
18Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C15, D0117
19Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bang với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)7349001A00, A01, D03, D9617
20Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C15, D0121
21Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C15, D0117
22Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiền, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydncy, Australia)7903124A00, A01, C15, D0117

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, C15, D0116
2Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư) (Chất lượng cao)7310101A00, A01, C15, D0116
3Kinh tế chính trị7310102A00, A01, C15, D0116
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C15, D0116
5Thống kê kinh tế7310107A00, A01, C15, D0116
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C15, D0120
7Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLA00, A01, C15, D0118
8Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7340101TAA00, A01, C15, D0118
9Marketing7340115A00, A01, C15, D0123
10Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C15, D0118
11Thương mại điện tử7340122A00, A01, C15, D0122.5
12Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D03, D9618
13Kế toán7340301A00, A01, C15, D0120.5
14Kiểm toán7340302A00, A01, C15, D0117
15Kiểm toán (Chất lượng cao)7340302A00, A01, C15, D0117
16Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C15, D0118
17Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C15, D0116
18Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hòa Pháp7349001A00, D01, D03, D9616
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C15, D0121.5
20Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C15, D0116
21Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của trường Đại học Sydney, Australia)7930124A00, A01, C15, D0116

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, C1518
2Kinh tế (Chất lượng cao)7310101CLA00, A01, D01, C1518
3Kinh tế chính trị7310102A00, A01, D01, C1516
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, C1516
5Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, C1516
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C1522
7Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLA00, A01, D01, C1518
8Marketing7340115A00, A01, D01, C1523
9Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C1517
10Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C1520
11Tài chính - Ngân hàngA00, D96, D01, D0317
12Kế toán7340301A00, A01, D01, C1520
13Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C1517
14Kiểm toán (Chất lượng cao)7340302CLA00, A01, D01, C1517
15Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C1517
16Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C1516
17Tài chính - Ngân hàng (Rennes)7349001A00, D96, D01, D0316
18Quản trị kinh doanh (Ireland)7349002A00, A01, D01, C1516
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C1520
20Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, C1516
21Song ngành Kinh tế - Tài chính (Sydney)7903124A00, A01, D01, C1516

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, C1515
2Kinh tế7310101CLA00, A01, D01, C1515
3Kinh tế chính trị7310102A00, A01, D01, C1515
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, C1515
5Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, C1515
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C1520
7Quản trị kinh doanh7340101CLA00, A01, D01, C1518
8Marketing7340115A00, A01, D01, C1520
9Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C1518
10Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C1518
11Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D96, D01, D0317
12Tài chính - Ngân hàng7340201CLA00, D96, D01, D0317
13Kế toán7340301A00, A01, D01, C1518
14Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C1518
15Kiểm toán7340302CLA00, A01, D01, C1518
16Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C1520
17Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C1515
18Hệ thống thông tin quản lý7340405CLA00, A01, D01, C1515
19Tài chính - Ngân hàng (Rennes)7349001A00, D96, D01, D0315
20Quản trị kinh doanh (Ireland)7349002A00, A01, D01, C1516
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C1515
22Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, C1515
23Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, C1515
24Song ngành Kinh tế - Tài chính (Sydney)7903124A00, A01, D01, C1515
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác