Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Huế năm 2023

23238

Trường Đại học Kinh tế Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét học bạ THPT.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Huế năm 2023

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế theo phương thức xét điểm thi THPT 2023 sẽ được cập nhật trước 17h00 ngày 22/08/2023.

I. Điểm sàn HCE 2023

Điểm sàn trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm sàn 2023
1Kinh tế16
2Kinh tế nông nghiệp16
3Kinh tế quốc tế17
4Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18
5Kế toán18
6Kiểm toán17
7Hệ thống thông tin quản lý16
8Thống kê kinh tế16
9Kinh doanh thương mại17
10Thương mại điện tử19
11Quản trị kinh doanh19
12Marketing20
13Quản trị nhân lực17
14Tài chính – Ngân hàng17
15Kinh tế chính trị16
16Quản trị kinh doanh19
17Kinh tế số18
18Tài chính – Ngân hàng (Chương trình liên kết)16
19Song ngành Kinh tế – Tài chính (Chương trình liên kết)16
20Kinh tế (Chất lượng cao)16
21Kiểm toán (Chất lượng cao)17
22Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)19

II. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Huế 2023

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trong thời gian từ 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Kinh tế Huế năm 2023 như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
Kinh tế24
Kinh tế nông nghiệp18
Hệ thống thông tin quản lý18
Thống kê kinh tế18
Kinh tế số20
Tài chính – Ngân hàng22
Song ngành Kinh tế – Tài chính (CTTT giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của trường ĐH Sydney, Úc)22
Kinh tế (Chuyên ngành Kế hoạch đầu tư – CLC)24
Kiểm toán (CLC)24
Quản trị kinh doanh (CLC)25

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Huế xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế17
2Kinh tế nông nghiệp17
3Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng21
4Kinh tế quốc tế17
5Kế toán19
6Kiểm toán17
7Hệ thống thông tin quản lý17
8Thống kê kinh tế17
9Kinh doanh thương mại18
10Thương mại điện tử22
11Quản trị kinh doanh19
12Marketing23
13Quản trị nhân lực18
14Tài chính – Ngân hàng18
15Kinh tế chính trị17
16Kinh tế số18
17Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)23
18Tài chính – Ngân hàng (LK Đại học Rennes 1 – Pháp)17
19Song ngành Kinh tế – Tài chính (Đào tạo bằng tiếng Anh, sử dụng chương trình đào tạo nhập khẩu từ ĐH Sydney, Úc)17
20Kinh tế (Chương trình chất lượng cao)17
21Kiểm toán (Chương trình chất lượng cao)17
22Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)19

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Điểm thi THPTHọc bạ THPT
1Kinh tế16
2Kinh tế nông nghiệp16
3Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng21.5
4Kinh tế quốc tế16
5Kế toán20.5
6Kiểm toán17
7Hệ thống thông tin quản lý16
8Thống kê kinh tế16
9Kinh doanh thương mại18
10Thương mại điện tử 22.5
11Quản trị kinh doanh20
12Marketing23
13Quản trị nhân lực18
14Tài chính – Ngân hàng18
15Kinh tế chính trị16
16Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)18
17Tài chính – Ngân hàng (LK Đại học Rennes 1 – Pháp)16
18Song ngành Kinh tế – Tài chính (Đào tạo bằng tiếng Anh, sử dụng chương trình đào tạo nhập khẩu từ ĐH Sydney, Úc) 16
19Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) 16
20Kiểm toán (Chương trình chất lượng cao) 17
21Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) 18

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Kinh tế18
2Kinh tế nông nghiệp16
3Kinh tế quốc tế16
4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng20
5Kế toán20
6Kiểm toán17
7Hệ thống thông tin quản lý16
8Thống kê kinh tế (CN Thống kê kinh doanh)16
9Kinh doanh thương mại17
10Thương mại điện tử20
11Quản trị kinh doanh22
12Marketing23
13Quản trị nhân lực17
14Tài chính – Ngân hàng17
15Kinh tế chính trị16
16Chương trình liên kết
17Tài chính – Ngân hàng (LK Đại học Rennes 1 – Pháp)16
18Song ngành Kinh tế – Tài chính (Đào tạo bằng tiếng Anh, sử dụng chương trình đào tạo nhập khẩu từ ĐH Sydney, Úc)16
19Quản trị kinh doanh (LK ĐH Công nghệ Dublin – Ireland)16
20Chương trình chất lượng cao
21Kinh tế (CN Kế hoạch đầu tư)18
22Kiểm toán17
23Quản trị kinh doanh18

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kinh tế – ĐH Huế các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Kinh tế1415
2Kinh tế chính trị1515
3Thống kê kinh tế1415
4Quản trị kinh doanh1820
5Marketing1820
6Kinh doanh thương mại1618
7Thương mại điện tử1618
8Tài chính – Ngân hàng1517
9Kế toán16.518
10Kiểm toán16.518
11Quản trị nhân lực1820
12Hệ thống thông tin quản lý1415
13Kinh doanh nông nghiệp1415
14Kinh tế nông nghiệp1415
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15
16Kinh tế quốc tế15
17Kinh tế (Chương trình chất lượng cao)1415
18Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)1618
19Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)1517
20Kiểm toán (Chương trình chất lượng cao)16.518
21Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chất lượng cao)1415
22Tài chính – Ngân hàng (Liên kết đào tạo)1415
23Quản trị kinh doanh (Liên kết đào tạo)1516
24Song ngành Kinh tế – Tài chính (Liên kết đào tạo)1415
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.