Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Huế năm 2021

0
432

Trường Đại học Kinh tế Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế Huế năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã được cập nhật.

Điểm sàn trường Đại học Kinh tế Huế năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Kinh tế – ĐH Huế năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Kinh tế 15
Kinh tế nông nghiệp 15
Kinh doanh nông nghiệp 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
Kinh tế quốc tế 15
Kế toán 17
Kiểm toán 17
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Tin học kinh tế) 15
Thống kê kinh tế (Chuyên ngành Thống kê kinh doanh) 15
Kinh doanh thương mại 17
Thương mại điện tử 17
Quản trị kinh doanh 17
Marketing 17
Quản trị nhân lực 17
Tài chính – Ngân hàng 16
Kinh tế chính trị 15
Chương trình CLC
Kinh tế 15
Kiểm toán 15
Hệ thống thông tin quản lý 15
Quản trị kinh doanh 17
Tài chính – Ngân hàng 15
Chương trình liên kết đào tạo
Tài chính – Ngân hàng (Rennes) 15
Song ngành Kinh tế – Tài chính (Sysney) 15
Quản trị kinh doanh (Ireland) 15

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Huế năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Huế xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Kinh tế 18
Kinh tế nông nghiệp 16
Kinh tế quốc tế 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20
Kế toán 20
Kiểm toán 17
Hệ thống thông tin quản lý 16
Thống kê kinh tế (CN Thống kê kinh doanh) 16
Kinh doanh thương mại 17
Thương mại điện tử 20
Quản trị kinh doanh 22
Marketing 23
Quản trị nhân lực 17
Tài chính – Ngân hàng 17
Kinh tế chính trị 16
Chương trình liên kết
Tài chính – Ngân hàng (LK Đại học Rennes 1 – Pháp) 16
Song ngành Kinh tế – Tài chính (Đào tạo bằng tiếng Anh, sử dụng chương trình đào tạo nhập khẩu từ ĐH Sydney, Úc) 16
Quản trị kinh doanh (LK ĐH Công nghệ Dublin – Ireland) 16
Chương trình chất lượng cao
Kinh tế (CN Kế hoạch đầu tư) 18
Kiểm toán 17
Quản trị kinh doanh 18

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kinh tế – ĐH Huế năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Kinh tế 14 15
Kinh tế chính trị 15 15
Thống kê kinh tế 14 15
Quản trị kinh doanh 18 20
Marketing 18 20
Kinh doanh thương mại 16 18
Thương mại điện tử 16 18
Tài chính – Ngân hàng 15 17
Kế toán 16.5 18
Kiểm toán 16.5 18
Quản trị nhân lực 18 20
Hệ thống thông tin quản lý 14 15
Kinh doanh nông nghiệp 14 15
Kinh tế nông nghiệp 14 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
Kinh tế quốc tế 15
Chương trình chất lượng cao
Kinh tế 14 15
Quản trị kinh doanh 16 18
Tài chính – Ngân hàng 15 17
Kiểm toán 16.5 18
Hệ thống thông tin quản lý 14 15
Chương trình liên kết đào tạo
Tài chính – Ngân hàng 14 15
Quản trị kinh doanh 15 16
Song ngành Kinh tế – Tài chính 14 15