Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội năm 2026
Mã trường: QHE
Cập nhật trang:
Trường Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế – ĐHQGHN năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 25.17 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 24.44 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 24.4 |
| 4 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 24.2 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 24.54 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 24.4 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | 24.3 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.25 |
| 2 | Kinh tế phát triển | 7310105 | D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | 24.2 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 6.0 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | 25.72 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 6.25 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | 24.93 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.0 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | 24.25 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.0 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | 24.2 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | D01, A01, D09, D10 | 24.3 | Xét kết hợp CCQT với học bạ THPT; Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.25 |
| 2 | Kinh tế phát triển | 7310105 | D01, A01, D09, D10 | 24.2 | Xét kết hợp CCQT với học bạ THPT; Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 6.0 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | D01, A01, D09, D10 | 25.72 | Xét kết hợp CCQT với học bạ THPT; Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 6.25 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, D09, D10 | 24.93 | Xét kết hợp CCQT với học bạ THPT; Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.0 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | D01, A01, D09, D10 | 24.25 | Xét kết hợp CCQT với học bạ THPT; Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.0 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | D01, A01, D09, D10 | 24.2 | Xét kết hợp CCQT với học bạ THPT; Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | 24.3 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.25; Điểm chuẩn đã được quy đổi. |
| 2 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 24.2 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 6.0; Điểm chuẩn đã được quy đổi. |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 25.72 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 6.25; Điểm chuẩn đã được quy đổi. |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 24.93 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.0; Điểm chuẩn đã được quy đổi. |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 24.25 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.0; Điểm chuẩn đã được quy đổi. |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 24.2 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.25; Điểm chuẩn đã được quy đổi. |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A01, D01, D09, D10 | 33.23 |
| 2 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A01, D01, D09, D10 | 33.35 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01, D01, D09, D10 | 33.43 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D09, D10 | 33.33 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D09, D10 | 33.62 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D09, D10 | 33.1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | 98 |
| 2 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 95 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 110 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 98 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 105 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 95 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A01, D01, D09, D10 | 34.83 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >- 8.2; TTNV 1, 2 |
| 2 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A01, D01, D09, D10 | 34.25 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >- 7.8; TTNV 1, 2 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01, D01, D09, D10 | 35.7 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >- 8.6; TTNV 1 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D09, D10 | 34.54 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >- 7.8; TTNV 1 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D09, D10 | 34.25 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >- 8.2; TTNV 1, 2, 3, 4, 5 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D09, D10 | 34.1 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >- 7.8; TTNV 1, 2, 3 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A01, D01, D09, D10 | 33.5 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV 1-11 |
| 2 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A01, D01, D09, D10 | 33.05 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.0; TTNV 1 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01, D01, D09, D10 | 35.33 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.4; TTNV 1 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D09, D10 | 33.93 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.0; TTNV 1-2 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D09, D10 | 33.18 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.6; TTNV 1-4 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D09, D10 | 33.07 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.0; TTNV 1-2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | QHE40 | A01, D01, D09, D10 | 36.2 | Điểm Anh x2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 2 | Tài chính - ngân hàng | QHE41 | A01, D01, D09, D10 | 35.75 | Điểm Anh x2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 3 | Kế toán | QHE42 | A01, D01, D09, D10 | 35.55 | Điểm Anh x2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | QHE43 | A01, D01, D09, D10 | 36.53 | Điểm Anh x2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 5 | Kinh tế | QHE44 | A01, D01, D09, D10 | 35.83 | Điểm Anh x2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 6 | Kinh tế phát triển | QHE45 | A01, D01, D09, D10 | 35.57 | Điểm Anh x2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy, Hoa Kỳ cấp bằng) | QHE80 | A01, D01, D09, D10 | 34.85 | Điểm Anh x2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis, Hoa Kỳ cấp bằng) | QHE89 | A01, D01, D09, D10 | 32.65 | Điểm Anh x2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | QHE40 | A01, D01, D09, D10 | 33.45 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.4; TTNV 1-3; Điểm Anh >= 4/10 và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | QHE41 | A01, D01, D09, D10 | 32.72 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.6; TTNV 1-2; Điểm Anh >= 4/10 và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 3 | Kế toán | QHE42 | A01, D01, D09, D10 | 32.6 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 9.2; TTNV 1-3; Điểm Anh >= 4/10 và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | QHE43 | A01, D01, D09, D10 | 34.5 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.6; TTNV 1-2; Điểm Anh >= 4/10 và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 5 | Kinh tế | QHE44 | A01, D01, D09, D10 | 32.47 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.2; TTNV 1-8; Điểm Anh >= 4/10 và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 6 | Kinh tế phát triển | QHE45 | A01, D01, D09, D10 | 31.73 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.2; TTNV 1; Điểm Anh >= 4/10 và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng) | QHE80 | A01, D01, D09, D10 | 30.57 | TTNV 1-5; Điểm Anh >= 6.5/10 và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực x 3/4 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
