Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2021

0
595

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2021

Điểm sàn HUBT năm 2021

Tiêu chí phụ:

  • Ngành Dược học + Y khoa + Răng hàm mặt: Học lực lớp 12 đạt Giỏi
  • Ngành Điều dưỡng: Học lực lớp 12 đạt Khá

Điểm sàn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2021 như sau:

Tên ngành
Điểm sàn
Thiết kế công nghiệp 21
Thiết kế đồ họa 24
Ngôn ngữ Anh 22
Ngôn ngữ Nga 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 26
Kinh tế 22.5
Quản lý nhà nước 22
Quản trị kinh doanh 26
Kinh doanh quốc tế 24
Tài chính – Ngân hàng 23.5
Kế toán 23
Luật kinh tế 23.5
Công nghệ thông tin 25
Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tử 21.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
Kiến trúc 17
Quản lý đô thị và công trình 21
Thiết kế nội thất 21
Kỹ thuật xây dựng 18
Y khoa 23
Dược học 21
Điều dưỡng 19
Răng hàm mặt 23
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24
Quản lý tài nguyên và môi trường 22

Điểm chuẩn HUBT năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Thiết kế công nghiệp 21.25
Thiết kế đồ họa 24.1
Ngôn ngữ Anh 25
Ngôn ngữ Nga 20.1
Ngôn ngữ Trung Quốc 26
Kinh tế 23.25
Quản lý nhà nước 22
Quản trị kinh doanh 26
Kinh doanh quốc tế 25.5
Tài chính – Ngân hàng 25.25
Kế toán 24.9
Luật kinh tế 25
Công nghệ thông tin 26
Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tử 24
Công nghệ kỹ thuật ô tô 22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.9
Kiến trúc 18
Quản lý đô thị và công trình 21
Thiết kế nội thất 21
Kỹ thuật xây dựng 19.75
Y khoa 23.45
Dược học 21.5
Điều dưỡng 19
Răng – Hàm – Mặt 24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26
Quản lý tài nguyên và môi trường 22

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Y khoa 21  22.35
Răng – Hàm – Mặt 21  22.1
Dược học 20  21.15
Điều dưỡng 18  19.4
Quản trị kinh doanh 18.5 19
Kế toán – Kiểm toán 16 16
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15.2
Luật kinh tế 18 15.5
Quản lý nhà nước 14 15.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.5 15.05
Kinh doanh quốc tế 20 15.6
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15.55
Ngôn ngữ Anh 17.5 17
Ngôn ngữ Nga – Hàn 14 16.65
Ngôn ngữ Trung Quốc 19 20
Công nghệ thông tin 15.5 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 15.1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14 15.4
Quản lý đô thị & công trình 14 15.45
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 15
Kiến trúc 14 15
Thiết kế nội thất 14 15
Thiết kế công nghiệp 14 15
Thiết kế đồ họa 14 15