Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026
Mã trường: DQK
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính) | 7340201 | 15 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 7 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 15 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | 15 |
| 14 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 15 |
| 15 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 15 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 |
| 17 | Y khoa | 7720101 | 22 |
| 18 | Dược học | 7720201 | 20 |
| 19 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 20 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 22 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 22 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 15 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 |
| 24 | Kinh tế | 7310101 | 15 |
| 25 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 15 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
| 27 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15.5 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.5 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15.5 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.5 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính) | 7340201 | 15.5 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 15.5 |
| 7 | Luật kinh tế | 7380107 | 21.9 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.5 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 15.5 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.5 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15.5 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 15.5 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | 15.5 |
| 14 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 15.5 |
| 15 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 15.5 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15.5 |
| 17 | Y khoa | 7720101 | 23.5 |
| 18 | Dược học | 7720201 | 21.9 |
| 19 | Điều dưỡng | 7720301 | 19.5 |
| 20 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 23.5 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.5 |
| 22 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 15.5 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15.5 |
| 24 | Kinh tế | 7310101 | 15.5 |
| 25 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 15.5 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.5 |
| 27 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 65 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 65 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 65 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính) | 7340201 | 65 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 65 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | 85.4 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 65 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 65 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 65 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 65 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 65 |
| 12 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 65 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 65 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 65 |
| 15 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 65 |
| 16 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 65 |
| 17 | Kinh tế | 7310101 | 65 |
| 18 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 65 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 65 |
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 65 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 45 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 45 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 45 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính) | 7340201 | 45 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 45 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | 58.2 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 45 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 45 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 45 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 45 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 45 |
| 12 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 45 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 45 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 45 |
| 15 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 45 |
| 16 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 45 |
| 17 | Kinh tế | 7310101 | 45 |
| 18 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 45 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 45 |
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 45 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H01, H06, H08 | 17 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 | 17 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 | 17 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D09, D14, D15, C00, X25, X78 | 21 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, X17, D01, X21, X05, X06, X11 | 17 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, C00, X70, X78, X21, X05, X62, C04 | 17 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, X17, D01, C04, D10, D09, X25 | 17 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, X21, C04, D01, D10, D09, D25 | 17 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D10, X01, X17, C03, D01, X25 | 17 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, X17, C03, D01, D10, C01, X25, D09 | 17 |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, X01, D01, D09, D10, C03, X25 | 18 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D10, D01, X26, X06, X02, X05 | 17 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X11 | 17 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X11 | 17.5 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | B00, A00, B03, C02, X07, X11, X05, X06 | 17 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00, A00, B03, C02, X07, X11, X05, X06 | 17 |
| 17 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, H06, H00, V03, V06, H02 | 17 |
| 18 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, C00, D01, X21, X05, X06, X11 | 17 |
| 19 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H01, H06, H08 | 17 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A04, X01, X21, X05, X06, X11 | 17 |
| 21 | Y khoa | 7720101 | A00, A02, B00, D08, B03, X13 | 20.5 |
| 22 | Dược học | 7720201 | A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 | 19 |
| 23 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 | 17 |
| 24 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, D08 | 20.5 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A07, C00, X78, X21, X05, X74, C04 | 21.5 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, A06, D12, X13, X62, X01, D07 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H01, H06, H08 | 17 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 | 17 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D09, X78, C00, X25, D14, D15 | 17 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D09, D14, D15, C00, X25, X78 | 22.7 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, X17, D01, X21, X05, X06, X11 | 17 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, C00, X70, X78, X21, X05, X62, C04 | 17 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, X17, D01, C04, D10, D09, X25 | 17 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, X21, C04, D01, D10, D09, D25 | 17 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D10, X01, X17, C03, D01, X25 | 17 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, X17, C03, D01, D10, C01, X25, D09 | 17 |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, X01, D01, D09, D10, C03, X25 | 18 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D10, D01, X26, X06, X02, X05 | 17 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X11 | 17 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X11 | 17.9 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, X21, D01, X07, X11, X05, X06 | 17 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00, A00, B03, C02, X07, X11, X05, X06 | 17 |
| 17 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, H06, H00, V03, V06, H02 | 17 |
| 18 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, C00, D01, X21, X05, X06, X11 | 17 |
| 19 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H01, H06, H08 | 17 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A04, X01, X21, X05, X06, X11 | 17 |
| 21 | Y khoa | 7720101 | A00, A02, B00, D08, B03, X13 | 24 |
| 22 | Dược học | 7720201 | A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 | 24 |
| 23 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 | 19.5 |
| 24 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, D08 | 24 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A07, C00, X78, X21, X05, X74, C04 | 23.1 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, A06, D12, X13, X62, X01, D07 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 65 |
| 2 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 65 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 92.2 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | 65 |
| 5 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 65 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 65 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 65 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 65 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 65 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 71.8 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 65 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 65 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 68.4 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 65 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 65 |
| 16 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 65 |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 65 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 95.6 |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 65 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 45 |
| 2 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 45 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 62.6 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | 45 |
| 5 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 45 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 45 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 45 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 45 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 45 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 49.4 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 45 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 45 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 47.2 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 45 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 45 |
| 16 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 45 |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 45 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 64.8 |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 45 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01, H06, H08 | 19 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D66, C00 | 19 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D09, D66, C00 | 19 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, C00 | 24 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, A08, D01 | 21 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, C00, C19, D66 | 19 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A08, D01 | 22.5 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A09, C04, D01 | 21 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D10, C14 | 21 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A08, C03, D01 | 21.5 |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C14, D01 | 22.5 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D10, D01 | 22 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A02, A09, D01 | 23 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B03, C01 | 21 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A09, D01 | 23 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00, A00, B03, C02 | 19 |
| 17 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, H06 | 19 |
| 18 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, C00, D01 | 19 |
| 19 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H01, H06, H08 | 19 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B08, C14 | 19 |
| 21 | Y Khoa | 7720101 | A00, A02, B00, D08 | 22.5 |
| 22 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, D07 | 21 |
| 23 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, D07 | 19 |
| 24 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, D08 | 24 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A07, C00, D66 | 22.5 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C00, D01 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01, H06, H08 | 19 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D66, C00 | 20 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D09, D66, C00 | 19 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, C00 | 24.5 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, A08, D01 | 23 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, C00, C19, D66 | 19 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A08, D01 | 24 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A09, C04, D01 | 24 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D10, C14 | 21.5 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A08, C03, D01 | 24.5 |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C14, D01 | 24.5 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D10, D01 | 23.5 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A02, A09, D01 | 24 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B03, C01 | 23.5 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A09, D01 | 24 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00, A00, B03, C02 | 19 |
| 17 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, H06 | 19 |
| 18 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, C00, D01 | 19 |
| 19 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H01, H06, H08 | 19 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B08, C14 | 19 |
| 21 | Y Khoa | 7720101 | A00, A02, B00, D08 | 24.5 |
| 22 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, D07 | 24 |
| 23 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, D07 | 19.5 |
| 24 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, D08 | 25.5 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A07, C00, D66 | 24.5 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C00, D01 | 19 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ hoạ | 7210403 | H00, H01, H06, H08 | 19 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D66, C00 | 19 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D09, D66, C00 | 19 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, C00 | 22.5 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, A08, D01 | 19 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, C00, C19, D66 | 19 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A08, D01 | 22 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A09, C04, D01 | 21 |
| 9 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D10, C14 | 20 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A08, C03, D01 | 20.5 |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C14, D01 | 19 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D10, D01 | 22 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A02, A09, D01 | 19 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B03, C01 | 21 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A09, D01 | 19 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00, A00, B03, C02 | 19 |
| 17 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, H06 | 19 |
| 18 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, C00, D01 | 19 |
| 19 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H01, H06, H08 | 19 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B08, C14 | 19 |
| 21 | Y khoa | 7720101 | A00, A02, B00, D08 | 22.5 |
| 22 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, D07 | 21 |
| 23 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, D07 | 19 |
| 24 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, D08 | 23.5 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A07, C00, D66 | 19 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C00, D01 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ hoạ | 7210403 | H00, H01, H06, H08 | 19 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D66, C00 | 19 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D09, D66, C00 | 19 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, C00 | 22.5 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, A08, D01 | 19 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, C00, C19, D66 | 19 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A08, D01 | 22 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A09, C04, D01 | 21 |
| 9 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D10, C14 | 20 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A08, C03, D01 | 20.5 |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C14, D01 | 19 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D10, D01 | 22 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A02, A09, D01 | 19 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B03, C01 | 21 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A09, D01 | 19 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00, A00, B03, C02 | 19 |
| 17 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, H06 | 19 |
| 18 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, C00, D01 | 19 |
| 19 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H01, H06, H08 | 19 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B08, C14 | 19 |
| 21 | Y khoa | 7720101 | A00, A02, B00, D08 | 24 |
| 22 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, D07 | 24 |
| 23 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, D07 | 19 |
| 24 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, D08 | 25.65 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A07, C00, D66 | 19 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C00, D01 | 19 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01, H06, H08 | 19 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D66, C00 | 26 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D09, D66, C00 | 21 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, C00 | 26.5 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, A08, D01 | 25.5 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, C00, C19, D66 | 21 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A08, D01 | 26.5 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A09, C04, D01 | 26 |
| 9 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D10, C14 | 26 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A08, C03, D01 | 26 |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C14, D01 | 26 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D10, D01 | 26.2 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A02, A09, D01 | 24 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B03, C01 | 24.5 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A09, D01 | 25 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00, A00, B03, C02 | 19 |
| 17 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, V06 | 19 |
| 18 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, C00, D01 | 22 |
| 19 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H01, H06, H08 | 20 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B08, C14 | 21 |
| 21 | Y khoa | 7720101 | A00, A02, B00, D08 | 26 |
| 22 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, D07 | 25 |
| 23 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, D08 | 25.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | H00, H01, H06, H08 | 21.25 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01, H06, H08 | 24.1 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D66, C00 | 25 |
| 4 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D09, D66, C00 | 20.1 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, C00 | 26 |
| 6 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00, A01, A08, D01 | 23.25 |
| 7 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, C00, C19, D66 | 22 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A08, D01 | 26 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A09, C04, D01 | 25.5 |
| 10 | Tài chính - Ngân Hàng | 7340201 | A00, A01, D10, C14 | 25.25 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A08, C03, D01 | 24.9 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C14, D01 | 25 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D10, D01 | 26 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A02, A09, D01 | 24 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B03, C01 | 22 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A09, D01 | 24.5 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, B03, C02 | 18.9 |
| 18 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, V06 | 18 |
| 19 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, C00, D01 | 21 |
| 20 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H01, H06, H08 | 21 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B08, C14 | 19.75 |
| 22 | Y khoa | 7720101 | A00, A02, B00, D08 | 23.45 |
| 23 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, D07 | 21.5 |
| 24 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, D07 | 19 |
| 25 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, D08 | 24 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A07, C00, D66 | 26 |
| 27 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C00, D01 | 22 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | H00, H01, H02, H08 | 15 |
| 2 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | H00, H01, H02, H08 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 17 |
| 4 | Ngôn ngữ Nga - Hàn | 7220202 | A01, D01, D09, D10 | 16.65 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D14, D15 | 20 |
| 6 | Quản lý Kinh tế | 7310110 | A00, A01, A08, D01 | 15 |
| 7 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | B00, C00, C03, D09 | 15.5 |
| 8 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A08, D01 | 19 |
| 9 | Kinh doanh Quốc tế | 7340120 | A00, A04, A09, D01 | 15.6 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A02, D10 | 15.2 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A08, D01 | 16 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A08, C00, C14, D01 | 15.5 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D08 | 16 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | A00, A03, A10, D01 | 15.4 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A04, A07, A10 | 15.1 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00, A01, A10, D01 | 15 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 7510406 | A06, B00, B02, B04 | 15 |
| 18 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, V03 | 15 |
| 19 | Quản lý đô thị và Công trình | 7580106 | A00, A01, C01, D01 | 15.45 |
| 20 | Thiết kế Nội thất | 7580108 | H00, H01, H02, H08 | 15 |
| 21 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A06, B02, C01 | 15 |
| 22 | Y khoa | 7720101 | A00, A02, B00 | 22.35 |
| 23 | Dược học | 7720201 | A00, A02, A11, B00 | 21.15 |
| 24 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, A11, B00 | 19.4 |
| 25 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, A02, B00 | 22.1 |
| 26 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, A07, D66 | 15.05 |
| 27 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A06, A11, B00, B02 | 15.55 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
