Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026

Mã trường: DQK

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa721040315
2Quản trị kinh doanh734010115
3Kinh doanh quốc tế734012015
4Tài chính - Ngân hàng734020115
5Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính)734020115
6Kế toán734030115
7Luật kinh tế738010720
8Công nghệ thông tin748020115
9Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử751020315
10Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115
12Công nghệ kỹ thuật môi trường751040615
13Kiến trúc758010115
14Quản lý đô thị và công trình758010615
15Thiết kế nội thất758010815
16Kỹ thuật xây dựng758020115
17Y khoa772010122
18Dược học772020120
19Điều dưỡng772030118
20Răng - Hàm - Mặt772050122
21Ngôn ngữ Anh722020115
22Ngôn ngữ Nga722020215
23Ngôn ngữ Trung Quốc722020415
24Kinh tế731010115
25Quản lý nhà nước731020515
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
27Quản lý tài nguyên và môi trường785010115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa721040315.5
2Quản trị kinh doanh734010115.5
3Kinh doanh quốc tế734012015.5
4Tài chính - Ngân hàng734020115.5
5Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính)734020115.5
6Kế toán734030115.5
7Luật kinh tế738010721.9
8Công nghệ thông tin748020115.5
9Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử751020315.5
10Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.5
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115.5
12Công nghệ kỹ thuật môi trường751040615.5
13Kiến trúc758010115.5
14Quản lý đô thị và công trình758010615.5
15Thiết kế nội thất758010815.5
16Kỹ thuật xây dựng758020115.5
17Y khoa772010123.5
18Dược học772020121.9
19Điều dưỡng772030119.5
20Răng - Hàm - Mặt772050123.5
21Ngôn ngữ Anh722020115.5
22Ngôn ngữ Nga722020215.5
23Ngôn ngữ Trung Quốc722020415.5
24Kinh tế731010115.5
25Quản lý nhà nước731020515.5
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315.5
27Quản lý tài nguyên và môi trường785010115.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010165
2Kinh doanh quốc tế734012065
3Tài chính - Ngân hàng734020165
4Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính)734020165
5Kế toán734030165
6Luật kinh tế738010785.4
7Công nghệ thông tin748020165
8Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử751020365
9Công nghệ kỹ thuật ô tô751020565
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030165
11Công nghệ kỹ thuật môi trường751040665
12Quản lý đô thị và công trình758010665
13Kỹ thuật xây dựng758020165
14Ngôn ngữ Anh722020165
15Ngôn ngữ Nga722020265
16Ngôn ngữ Trung Quốc722020465
17Kinh tế731010165
18Quản lý nhà nước731020565
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010365
20Quản lý tài nguyên và môi trường785010165

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010145
2Kinh doanh quốc tế734012045
3Tài chính - Ngân hàng734020145
4Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính)734020145
5Kế toán734030145
6Luật kinh tế738010758.2
7Công nghệ thông tin748020145
8Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử751020345
9Công nghệ kỹ thuật ô tô751020545
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030145
11Công nghệ kỹ thuật môi trường751040645
12Quản lý đô thị và công trình758010645
13Kỹ thuật xây dựng758020145
14Ngôn ngữ Anh722020145
15Ngôn ngữ Nga722020245
16Ngôn ngữ Trung Quốc722020445
17Kinh tế731010145
18Quản lý nhà nước731020545
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010345
20Quản lý tài nguyên và môi trường785010145

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, H0817
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, X78, C00, X25, D14, D1517
3Ngôn ngữ Nga7220202D01, D09, X78, C00, X25, D14, D1517
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D09, D14, D15, C00, X25, X7821
5Kinh tế7310101A00, A01, X17, D01, X21, X05, X06, X1117
6Quản lý nhà nước7310205D01, C00, X70, X78, X21, X05, X62, C0417
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, X17, D01, C04, D10, D09, X2517
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, X21, C04, D01, D10, D09, D2517
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D10, X01, X17, C03, D01, X2517
10Kế toán7340301A00, X17, C03, D01, D10, C01, X25, D0917
11Luật kinh tế7380107A00, C00, X01, D01, D09, D10, C03, X2518
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D10, D01, X26, X06, X02, X0517
13Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X1117
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X1117.5
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301B00, A00, B03, C02, X07, X11, X05, X0617
16Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, A00, B03, C02, X07, X11, X05, X0617
17Kiến trúc7580101V00, V01, V02, H06, H00, V03, V06, H0217
18Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, C00, D01, X21, X05, X06, X1117
19Thiết kế nội thất7580108H01, H06, H0817
20Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, X01, X21, X05, X06, X1117
21Y khoa7720101A00, A02, B00, D08, B03, X1320.5
22Dược học7720201A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X1319
23Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X1317
24Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D0820.5
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, X78, X21, X05, X74, C0421.5
26Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A06, D12, X13, X62, X01, D0717

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, H0817
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, X78, C00, X25, D14, D1517
3Ngôn ngữ Nga7220202D01, D09, X78, C00, X25, D14, D1517
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D09, D14, D15, C00, X25, X7822.7
5Kinh tế7310101A00, A01, X17, D01, X21, X05, X06, X1117
6Quản lý nhà nước7310205D01, C00, X70, X78, X21, X05, X62, C0417
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, X17, D01, C04, D10, D09, X2517
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, X21, C04, D01, D10, D09, D2517
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D10, X01, X17, C03, D01, X2517
10Kế toán7340301A00, X17, C03, D01, D10, C01, X25, D0917
11Luật kinh tế7380107A00, C00, X01, D01, D09, D10, C03, X2518
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D10, D01, X26, X06, X02, X0517
13Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X1117
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X1117.9
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X21, D01, X07, X11, X05, X0617
16Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, A00, B03, C02, X07, X11, X05, X0617
17Kiến trúc7580101V00, V01, V02, H06, H00, V03, V06, H0217
18Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, C00, D01, X21, X05, X06, X1117
19Thiết kế nội thất7580108H01, H06, H0817
20Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, X01, X21, X05, X06, X1117
21Y khoa7720101A00, A02, B00, D08, B03, X1324
22Dược học7720201A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X1324
23Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X1319.5
24Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D0824
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, X78, X21, X05, X74, C0423.1
26Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A06, D12, X13, X62, X01, D0717

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020165
2Ngôn ngữ Nga722020265
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020492.2
4Kinh tế731010165
5Quản lý nhà nước731020565
6Quản trị kinh doanh734010165
7Kinh doanh quốc tế734012065
8Tài chính - Ngân hàng734020165
9Kế toán734030165
10Luật kinh tế738010771.8
11Công nghệ thông tin748020165
12Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử751020365
13Công nghệ kỹ thuật ô tô751020568.4
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030165
15Công nghệ kỹ thuật môi trường751040665
16Quản lý đô thị và công trình758010665
17Kỹ thuật xây dựng758020165
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010395.6
19Quản lý tài nguyên và môi trường785010165

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020145
2Ngôn ngữ Nga722020245
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020462.6
4Kinh tế731010145
5Quản lý nhà nước731020545
6Quản trị kinh doanh734010145
7Kinh doanh quốc tế734012045
8Tài chính - Ngân hàng734020145
9Kế toán734030145
10Luật kinh tế738010749.4
11Công nghệ thông tin748020145
12Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử751020345
13Công nghệ kỹ thuật ô tô751020547.2
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030145
15Công nghệ kỹ thuật môi trường751040645
16Quản lý đô thị và công trình758010645
17Kỹ thuật xây dựng758020145
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010364.8
19Quản lý tài nguyên và môi trường785010145

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H06, H0819
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D66, C0019
3Ngôn ngữ Nga7220202D01, D09, D66, C0019
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, C0024
5Kinh tế7310101A00, A01, A08, D0121
6Quản lý nhà nước7310205D01, C00, C19, D6619
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D0122.5
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, A09, C04, D0121
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D10, C1421
10Kế toán7340301A00, A08, C03, D0121.5
11Luật kinh tế7380107A00, C00, C14, D0122.5
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D10, D0122
13Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A02, A09, D0123
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B03, C0121
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A09, D0123
16Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, A00, B03, C0219
17Kiến trúc7580101V00, V01, V02, H0619
18Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, C00, D0119
19Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H06, H0819
20Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B08, C1419
21Y Khoa7720101A00, A02, B00, D0822.5
22Dược học7720201A00, A02, B00, D0721
23Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, D0719
24Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D0824
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, D6622.5
26Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C00, D0119

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H06, H0819
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D66, C0020
3Ngôn ngữ Nga7220202D01, D09, D66, C0019
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, C0024.5
5Kinh tế7310101A00, A01, A08, D0123
6Quản lý nhà nước7310205D01, C00, C19, D6619
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D0124
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, A09, C04, D0124
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D10, C1421.5
10Kế toán7340301A00, A08, C03, D0124.5
11Luật kinh tế7380107A00, C00, C14, D0124.5
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D10, D0123.5
13Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A02, A09, D0124
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B03, C0123.5
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A09, D0124
16Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, A00, B03, C0219
17Kiến trúc7580101V00, V01, V02, H0619
18Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, C00, D0119
19Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H06, H0819
20Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B08, C1419
21Y Khoa7720101A00, A02, B00, D0824.5
22Dược học7720201A00, A02, B00, D0724
23Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, D0719.5
24Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D0825.5
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, D6624.5
26Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C00, D0119

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ hoạ7210403H00, H01, H06, H0819
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D66, C0019
3Ngôn ngữ Nga7220202D01, D09, D66, C0019
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, C0022.5
5Kinh tế7310101A00, A01, A08, D0119
6Quản lý nhà nước7310205D01, C00, C19, D6619
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D0122
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, A09, C04, D0121
9Tài chính Ngân hàng7340201A00, A01, D10, C1420
10Kế toán7340301A00, A08, C03, D0120.5
11Luật kinh tế7380107A00, C00, C14, D0119
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D10, D0122
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A02, A09, D0119
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B03, C0121
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A09, D0119
16Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, A00, B03, C0219
17Kiến trúc7580101V00, V01, V02, H0619
18Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, C00, D0119
19Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H06, H0819
20Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B08, C1419
21Y khoa7720101A00, A02, B00, D0822.5
22Dược học7720201A00, A02, B00, D0721
23Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, D0719
24Răng Hàm Mặt7720501A00, A02, B00, D0823.5
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, D6619
26Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C00, D0119

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ hoạ7210403H00, H01, H06, H0819
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D66, C0019
3Ngôn ngữ Nga7220202D01, D09, D66, C0019
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, C0022.5
5Kinh tế7310101A00, A01, A08, D0119
6Quản lý nhà nước7310205D01, C00, C19, D6619
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D0122
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, A09, C04, D0121
9Tài chính Ngân hàng7340201A00, A01, D10, C1420
10Kế toán7340301A00, A08, C03, D0120.5
11Luật kinh tế7380107A00, C00, C14, D0119
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D10, D0122
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A02, A09, D0119
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B03, C0121
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A09, D0119
16Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, A00, B03, C0219
17Kiến trúc7580101V00, V01, V02, H0619
18Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, C00, D0119
19Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H06, H0819
20Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B08, C1419
21Y khoa7720101A00, A02, B00, D0824
22Dược học7720201A00, A02, B00, D0724
23Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, D0719
24Răng Hàm Mặt7720501A00, A02, B00, D0825.65
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, D6619
26Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C00, D0119

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H06, H0819
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D66, C0026
3Ngôn ngữ Nga7220202D01, D09, D66, C0021
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, C0026.5
5Kinh tế7310101A00, A01, A08, D0125.5
6Quản lý nhà nước7310205D01, C00, C19, D6621
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D0126.5
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, A09, C04, D0126
9Tài chính Ngân hàng7340201A00, A01, D10, C1426
10Kế toán7340301A00, A08, C03, D0126
11Luật kinh tế7380107A00, C00, C14, D0126
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D10, D0126.2
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A02, A09, D0124
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B03, C0124.5
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A09, D0125
16Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, A00, B03, C0219
17Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0619
18Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, C00, D0122
19Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H06, H0820
20Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B08, C1421
21Y khoa7720101A00, A02, B00, D0826
22Dược học7720201A00, A02, B00, D0725
23Răng Hàm Mặt7720501A00, A02, B00, D0825.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06, H0821.25
2Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H06, H0824.1
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D66, C0025
4Ngôn ngữ Nga7220202D01, D09, D66, C0020.1
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, C0026
6Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A08, D0123.25
7Quản lý nhà nước7310205D01, C00, C19, D6622
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D0126
9Kinh doanh quốc tế7340120A00, A09, C04, D0125.5
10Tài chính - Ngân Hàng7340201A00, A01, D10, C1425.25
11Kế toán7340301A00, A08, C03, D0124.9
12Luật kinh tế7380107A00, C00, C14, D0125
13Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D10, D0126
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A02, A09, D0124
15Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B03, C0122
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A09, D0124.5
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, B03, C0218.9
18Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0618
19Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, C00, D0121
20Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H06, H0821
21Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B08, C1419.75
22Y khoa7720101A00, A02, B00, D0823.45
23Dược học7720201A00, A02, B00, D0721.5
24Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, D0719
25Răng Hàm Mặt7720501A00, A02, B00, D0824
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, D6626
27Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C00, D0122

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02, H0815
2Thiết kế Đồ họa7210403H00, H01, H02, H0815
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1017
4Ngôn ngữ Nga - Hàn7220202A01, D01, D09, D1016.65
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1520
6Quản lý Kinh tế7310110A00, A01, A08, D0115
7Quản lý Nhà nước7310205B00, C00, C03, D0915.5
8Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, A08, D0119
9Kinh doanh Quốc tế7340120A00, A04, A09, D0115.6
10Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D1015.2
11Kế toán7340301A00, A01, A08, D0116
12Luật kinh tế7380107A08, C00, C14, D0115.5
13Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0816
14Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử7510203A00, A03, A10, D0115.4
15Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A04, A07, A1015.1
16Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, A10, D0115
17Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406A06, B00, B02, B0415
18Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0315
19Quản lý đô thị và Công trình7580106A00, A01, C01, D0115.45
20Thiết kế Nội thất7580108H00, H01, H02, H0815
21Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A06, B02, C0115
22Y khoa7720101A00, A02, B0022.35
23Dược học7720201A00, A02, A11, B0021.15
24Điều dưỡng7720301A00, A02, A11, B0019.4
25Răng Hàm Mặt7720501A00, A02, B0022.1
26Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, A07, D6615.05
27Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A06, A11, B00, B0215.55
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác