Điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang năm 2026

Mã trường: TKG

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kiên Giang năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Đại học Kiên Giang năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán học714020928.55
2Giáo dục Tiểu học714020226.70
3Sư phạm Tiếng Anh714023126.10
4Giáo dục Mầm non714020121.55
5Luật738010120.00
6Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam722010118.00
7Ngôn ngữ Anh722020116.00
8Du lịch781010116.00
9Kế toán734030115.00
10Quản trị kinh doanh734010115.00
11Tài chính - Ngân hàng734020115.00
12Kinh doanh quốc tế734012015.00
13Thương mại điện tử734012215.00
14Công nghệ sinh học742020115.00
15Công nghệ thông tin748020115.00
16Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010315.00
17Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.00
18Công nghệ kỹ thuật môi trường751040615.00
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021615.00
20Công nghệ thực phẩm754010115.00
21Khoa học cây trồng762011015.00
22Truyền thông đa phương tiện732010415.00
23Quản lý tài nguyên và môi trường785010115.00
24Nuôi trồng thủy sản762030115.00
25Chăn nuôi762010515.00
26Trí tuệ nhân tạo748010715.00
27Thú y764010115.00
28Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán học714020928.88
2Giáo dục Tiểu học714020227.45
3Sư phạm Tiếng Anh714023126.99
4Giáo dục Mầm non714020122.80
5Luật738010121.25
6Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam722010119.25
7Ngôn ngữ Anh722020117.25
8Du lịch781010117.25
9Kế toán734030116.00
10Quản trị kinh doanh734010116.00
11Tài chính - Ngân hàng734020116.00
12Kinh doanh quốc tế734012016.00
13Thương mại điện tử734012216.00
14Công nghệ sinh học742020116.00
15Công nghệ thông tin748020116.00
16Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010316.00
17Công nghệ kỹ thuật ô tô751020516.00
18Công nghệ kỹ thuật môi trường751040616.00
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021616.00
20Công nghệ thực phẩm754010116.00
21Khoa học cây trồng762011016.00
22Truyền thông đa phương tiện732010416.00
23Quản lý tài nguyên và môi trường785010116.00
24Nuôi trồng thủy sản762030116.00
25Chăn nuôi762010516.00
26Trí tuệ nhân tạo748010716.00
27Thú y764010116.00
28Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020216.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán học71402091131
2Giáo dục Tiểu học71402021045
3Sư phạm Tiếng Anh71402311017
4Giáo dục Mầm non7140201805
5Luật7380101733
6Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101640
7Ngôn ngữ Anh7220201547
8Du lịch7810101547
9Kế toán7340301500
10Quản trị kinh doanh7340101500
11Tài chính - Ngân hàng7340201500
12Kinh doanh quốc tế7340120500
13Thương mại điện tử7340122500
14Công nghệ sinh học7420201500
15Công nghệ thông tin7480201500
16Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103500
17Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205500
18Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406500
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216500
20Công nghệ thực phẩm7540101500
21Khoa học cây trồng7620110500
22Truyền thông đa phương tiện7320104500
23Quản lý tài nguyên và môi trường7850101500
24Nuôi trồng thủy sản7620301500
25Chăn nuôi7620105500
26Trí tuệ nhân tạo7480107500
27Thú y7640101500
28Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202500

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Kết quả thi V-SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Kết quả thi V-SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Luật7380101285
2Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101251
3Ngôn ngữ Anh7220201217
4Du lịch7810101217
5Kế toán7340301200
6Quản trị kinh doanh7340101200
7Tài chính - Ngân hàng7340201200
8Kinh doanh quốc tế7340120200
9Thương mại điện tử7340122200
10Công nghệ sinh học7420201200
11Công nghệ thông tin7480201200
12Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103200
13Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205200
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406200
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216200
16Công nghệ thực phẩm7540101200
17Khoa học cây trồng7620110200
18Truyền thông đa phương tiện7320104200
19Quản lý tài nguyên và môi trường7850101200
20Nuôi trồng thủy sản7620301200
21Chăn nuôi7620105200
22Trí tuệ nhân tạo7480107200
23Thú y7640101200
24Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202200

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201A00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D0122.45
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D0124.4
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0924.85
4Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101C00, C03, C14, X01, C19, X70, C20, X74, D0120.6
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D14, D15, D66, X7816
6Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C14, X01, C20, X74, D0118.85
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915.5
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915
10Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915
11Kế toán7340301A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915
12Luật7380101C00, C03, C04, C19, X70, C20, X74, D0119.2
13Công nghệ sinh học7420201B00, B01, B03, B04, X13, B08, C0815
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0917
15Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915.5
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, A09, X21, C03, C04, D0115
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915
19Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B01, B03, D0715
20Chăn nuôi7620105A02, B00, B01, B03, B08, C1315
21Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B03, B04, X13, C08, C1315
22Nuôi trồng thủy sản7620301A02, B00, B01, B03, B04, B0815
23Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, X01, C20, X74, D0118
24Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, X21, C00, C04, C20, X74, D01, D15

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201A00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D0126.08
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D0128.11
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0928.4
4Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101C00, C03, C14, X01, C19, X70, C20, X74, D0124.21
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D14, D15, D66, X7820.15
6Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C14, X01, C20, X74, D0121.8
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0919.25
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0920.35
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0918.1
10Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0917.75
11Kế toán7340301A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0918.15
12Luật7380101C00, C03, C04, C19, X70, C20, X74, D0122.75
13Công nghệ sinh học7420201B00, B01, B03, B04, X13, B08, C0820.6
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0920.8
15Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0918.25
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0919.35
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, A09, X21, C03, C04, D0119.8
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0918.15
19Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B01, B03, D0718.25
20Chăn nuôi7620105A02, B00, B01, B03, B08, C1319.9
21Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B03, B04, X13, C08, C1320.25
22Nuôi trồng thủy sản7620301A02, B00, B01, B03, B04, B0819.6
23Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, X01, C20, X74, D0121.7
24Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, X21, C00, C04, C20, X74, D01, D1518.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201892
2Giáo dục Tiểu học7140202976
3Sư phạm Toán học7140209988
4Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101820
5Ngôn ngữ Anh7220201640
6Truyền thông đa phương tiện7320104724
7Quản trị kinh doanh7340101620
8Kinh doanh quốc tế7340120600
9Thương mại điện tử7340122600
10Tài chính - Ngân hàng7340201600
11Kế toán7340301600
12Luật7380101760
13Công nghệ sinh học7420201600
14Công nghệ thông tin7480201680
15Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103600
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205620
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406600
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216600
19Công nghệ thực phẩm7540101600
20Chăn nuôi7620105600
21Khoa học cây trồng7620110600
22Nuôi trồng thủy sản7620301600
23Du lịch7810101720
24Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101288.22
2Ngôn ngữ Anh7220201213
3Truyền thông đa phương tiện7320104248.1
4Quản trị kinh doanh7340101204.64
5Kinh doanh quốc tế7340120196
6Thương mại điện tử7340122196
7Tài chính - Ngân hàng7340201196
8Kế toán7340301196
9Luật7380101263.14
10Công nghệ sinh học7420201196
11Công nghệ thông tin7480201229.71
12Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103196
13Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205204.64
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406196
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216196
16Công nghệ thực phẩm7540101196
17Chăn nuôi7620105196
18Khoa học cây trồng7620110196
19Nuôi trồng thủy sản7620301196
20Du lịch7810101246.43
21Quản lý tài nguyên và môi trường7850101196

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học7140202A00, C02, C20, D0127.53
2Giáo dục mầm non7140201M0025.57
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D0725.88
4Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D1517
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1515.75
6Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D0117
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0714.95
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0717
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0715.45
10Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715.05
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D0716.05
12Luật7380101A00, C00, D01, D1416.5
13Công nghệ sinh học7420201A11, B02, B04, C1314
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0715.15
15Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, D0715.45
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0115.1
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A07, A09, C04, C1414.4
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0117
19Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0717
20Chăn nuôi7620105A00, B00, B02, C0814.25
21Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B04, C1314.25
22Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, C02, D0814.25
23Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B02, C0817.5
24Du lịch7810101C20, D01, D14, D1517
25Quản lý tài nguyên môi trường7850101A09, B04, C20, D1517

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học7140202A00, C02, C20, D0127.39
2Giáo dục mầm non7140201M0024.49
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D0728.16
4Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D1517
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1516.5
6Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D0118
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0716.5
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0717
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0717
10Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0717
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D0717
12Luật7380101A00, C00, D01, D1416
13Công nghệ sinh học7420201A11, B02, B04, C1315
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0716.5
15Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, D0716
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0117
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A07, A09, C04, C1415
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0117
19Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0718
20Chăn nuôi7620105A00, B00, B02, C0815
21Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B04, C1315
22Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, C02, D0815
23Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B02, C0815
24Du lịch7810101C20, D01, D14, D1517
25Quản lý tài nguyên môi trường7850101A09, B04, C20, D1517

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học7140202710
2Giáo dục mầm non7140201710
3Sư phạm Toán học7140209710
4Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101650
5Ngôn ngữ Anh7220201650
6Truyền thông đa phương tiện7320104650
7Quản trị kinh doanh7340101650
8Kinh doanh quốc tế7340120650
9Thương mại điện tử7340122650
10Tài chính ngân hàng7340201650
11Kế toán7340301650
12Luật7380101650
13Công nghệ sinh học7420201650
14Công nghệ thông tin7480201650
15Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103650
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205650
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406600
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216650
19Công nghệ thực phẩm7540101650
20Chăn nuôi7620105600
21Khoa học cây trồng7620110600
22Kinh doanh nông nghiệp7620114600
23Nuôi trồng thủy sản7620301600
24Du lịch7810101650
25Quản lý tài nguyên môi trường7850101650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C02, C2026.04
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D0724.44
3Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D1515
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1515
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0715
6Kinh doanh Quốc tế7340120A00, A01, D01, D0715
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0115
8Kế toán7340301A00, A01, D01, D0715
9Luật7380101A00, C00, D01, D1415
10Công nghệ sinh học7420201A11, B02, B04, C1314
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0717.5
12Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, D0715
13Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C0115
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A07, A09, C04, C1414
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0115
16Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0715
17Chăn nuôi7620105A00, B00, B02, C0814
18Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B04, C1314
19Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, C02, D0814
20Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B02, C0814
21Du lịch7810101C20, D01, D14, D1515
22Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, B04, C20, D1514

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C02, C2024
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D0724
3Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D1516
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1516
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0716
6Kinh doanh Quốc tế7340120A00, A01, D01, D0716
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0116
8Kế toán7340301A00, A01, D01, D0716
9Luật7380101A00, C00, D01, D1416
10Công nghệ sinh học7420201A11, B02, B04, C1315
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0716
12Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, D0716
13Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C0116
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A07, A09, C04, C1415
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0116
16Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0716
17Chăn nuôi7620105A00, B00, B02, C0815
18Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B04, C1315
19Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, B00, C02, D0815
20Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B02, C0815
21Du lịch7810101C20, D01, D14, D1516
22Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, B04, C20, D1515

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202710
2Sư phạm Toán học7140209710
3Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101550
4Ngôn ngữ Anh7220201550
5Quản trị kinh doanh7340101550
6Kinh doanh Quốc tế7340120550
7Tài chính - Ngân hàng7340201550
8Kế toán7340301550
9Luật7380101550
10Công nghệ sinh học7420201550
11Công nghệ thông tin7480201550
12Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103550
13Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205550
14Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406550
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216550
16Công nghệ thực phẩm7540101550
17Chăn nuôi7620105550
18Khoa học cây trồng7620110550
19Kinh doanh nông nghiệp7620114550
20Nuôi trồng thủy sản7620301550
21Du lịch7810101550
22Quản lý tài nguyên và môi trường7850101550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C02, C2019
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D0719
3Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D1514
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1514
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0714
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0114
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D0714
8Luật7380101A00, D01, D14, C0014
9Công nghệ sinh học7420201A11, B02, B04, C1314
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0714
11Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, D0714
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0114
13Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A07, A09, C04, D0714
14Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0114
15Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0714
16Chăn nuôi7620105A00, B00, B02, C0814
17Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B04, C1314
18Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B02, C0814
19Du lịch7810101C20, D01, D14, D1514
20Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, B04, C20, C1414

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C02, C2024Đợt xét tuyển 2
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D0724Đợt xét tuyển 2
3Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, D14, D1516Đợt xét tuyển 2
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1516Đợt xét tuyển 2
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0718Đợt xét tuyển 2
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0116Đợt xét tuyển 2
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D0716Đợt xét tuyển 2
8Luật7380101A00, D01, D14, C0016Đợt xét tuyển 2
9Công nghệ sinh học7420201A11, B02, B04, C1315Đợt xét tuyển 2
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0717Đợt xét tuyển 2
11Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, D0716Đợt xét tuyển 2
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0116Đợt xét tuyển 2
13Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A07, A09, C04, D0715Đợt xét tuyển 2
14Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0116Đợt xét tuyển 2
15Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0716Đợt xét tuyển 2
16Chăn nuôi7620105A00, B00, B02, C0815Đợt xét tuyển 2
17Khoa học cây trồng7620110A00, A02, B04, C1315Đợt xét tuyển 2
18Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B02, C0815Đợt xét tuyển 2
19Du lịch7810101C20, D01, D14, D1516Đợt xét tuyển 2
20Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, B04, C20, C1415Đợt xét tuyển 2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Tiểu học7140202710Xét tuyển đợt 2
2Sư phạm Toán học7140209710Xét tuyển đợt 2
3Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101550Xét tuyển đợt 2
4Ngôn ngữ Anh7220201550Xét tuyển đợt 2
5Quản trị kinh doanh7340101550Xét tuyển đợt 2
6Tài chính - Ngân hàng7340201550Xét tuyển đợt 2
7Kế toán7340301550Xét tuyển đợt 2
8Luật7380101550Xét tuyển đợt 2
9Công nghệ sinh học7420201550Xét tuyển đợt 2
10Công nghệ thông tin7480201550Xét tuyển đợt 2
11Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103550Xét tuyển đợt 2
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205550Xét tuyển đợt 2
13Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406550Xét tuyển đợt 2
14Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216550Xét tuyển đợt 2
15Công nghệ thực phẩm7540101550Xét tuyển đợt 2
16Chăn nuôi7620105550Xét tuyển đợt 2
17Khoa học cây trồng7620110550Xét tuyển đợt 2
18Nuôi trồng thủy sản7620301550Xét tuyển đợt 2
19Du lịch7810101550Xét tuyển đợt 2
20Quản lý tài nguyên và môi trường7850101550Xét tuyển đợt 2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D0719
2Tiếng việt và Văn hóa Việt Nam7220101A00, A01, D01, D0714
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1514
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0716
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0714
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D0714
7Luật7380101A00, C00, D01, D1414
8Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D0714
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0714
10Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D0714
11Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D0714
12Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0714
13Chăn nuôi7620105A00, A01, B00, D0714
14Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D0714
15Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D0714
16Du lịch7810101A00, A01, D01, D0714
17Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0714

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kế toán734030114
2Quản lý tài nguyên và môi trường785010114
3Tài chính ngân hàng734020114
4Công nghệ Kỹ thuật Môi trường751040614
5Luật738010114
6Ngôn ngữ Anh722020114
7Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010114
8Công nghệ thông tin748020114
9Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010314
10Công nghệ thực phẩm754010114
11Nuôi trồng Thủy sản762030114
12Sư phạm Toán học714020918.5
13Khoa học Cây trồng762011014
14Quản trị kinh doanh734010117
15Công nghệ Sinh học742020114
16Chăn nuôi762010514
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác