Điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang năm 2023

1858

Thông tin chi tiết về điểm sàn, cập nhật điểm chuẩn trúng tuyển mới nhất theo từng phương thức xét tuyển của trường Đại học Kiên Giang năm 2023.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Đại học Kiên Giang năm 2023

Trường Đại học Kiên Giang đã công bố điểm chuẩn xét học bạ 2023 đợt 1.

I. Điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang năm 2023

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Kiên Giang năm 2023 như sau:

TT
Tên ngành
Điểm chuẩn học bạ
1Sư phạm Toán học26.36
2Giáo dục Tiểu học26.77
3Kế toán16
4Quản trị kinh doanh16
5Tài chính – Ngân hàng16
6Kinh doanh quốc tế16
7Luật16
8Công nghệ sinh học15
9Công nghệ thông tin16
10Công nghệ kỹ thuật xây dựng16
11Công nghệ kỹ thuật ô tô16
12Công nghệ kỹ thuật môi trường15
13Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa16
14Công nghệ thực phẩm16
15Nuôi trồng thủy sản15
16Khoa học cây trồng15
17Chăn nuôi15
18Kinh doanh nông nghiệp15
19Ngôn ngữ Anh16
20Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam16
21Du lịch16
22Quản lý tài nguyên và môi trường15

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
1Sư phạm Toán học710
2Giáo dục Tiểu học710
3Quản trị kinh doanh550
4Tài chính – Ngân hàng550
5Kế toán550
6Kinh doanh quốc tế550
7Ngôn ngữ Anh550
8Luật550
9Công nghệ thông tin550
10Công nghệ kỹ thuật xây dựng550
11Công nghệ kỹ thuật ô tô550
12Công nghệ thực phẩm550
13Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam550
14Du lịch550
15Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa550
16Công nghệ kỹ thuật môi trường550
17Quản lý tài nguyên và môi trường550
18Nuôi trồng thủy sản550
19Công nghệ sinh học550
20Chăn nuôi550
21Khoa học cây trồng550
22Kinh doanh nông nghiệp550

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT của trường Đại học Kiên Giang năm 2023 như sau:

TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
1Sư phạm Toán học24.44
2Giáo dục Tiểu học26.04
3Kế toán15
4Quản trị kinh doanh15
5Tài chính – Ngân hàng15
6Kinh doanh quốc tế15
7Luật15
8Công nghệ sinh học14
9Công nghệ thông tin17.5
10Công nghệ kỹ thuật xây dựng15
11Công nghệ kỹ thuật ô tô15
12Công nghệ kỹ thuật môi trường14
13Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa15
14Công nghệ thực phẩm15
15Nuôi trồng thủy sản14
16Khoa học cây trồng14
17Chăn nuôi14
18Kinh doanh nông nghiệp14
19Ngôn ngữ Anh15
20Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam15
21Du lịch15
22Quản lý tài nguyên và môi trường14

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngành

Điểm chuẩn 2022
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐGNL của ĐHQG TPHCM
1Sư phạm Toán học1924710
2Giáo dục Tiểu học1924710
3Quản trị kinh doanh1418550
4Kế toán1416550
5Ngôn ngữ Anh1416550
6Luật1416550
7Công nghệ thông tin1417550
8Công nghệ kỹ thuật xây dựng1416550
9Công nghệ kỹ thuật ô tô1416550
10Công nghệ thực phẩm1416550
11Tài chính – Ngân hàng1416550
12Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam1416550
13Du lịch1416550
14Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa1416550
15Công nghệ kỹ thuật môi trường1415550
16Quản lý tài nguyên và môi trường1415550
17Nuôi trồng thủy sản1415550
18Công nghệ sinh học1415550
19Chăn nuối1415550
20Khoa học cây trồng1415550

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa14.0
2Du lịch14.0
3Khoa học cây trồng14.0
4Chăn nuôi14.0
5Nuôi trồng thủy sản14.0
6Quản lý tài nguyên và môi trường14.0
7Công nghệ kỹ thuật môi trường14.0
8Công nghệ sinh học14.0
9Công nghệ thực phẩm14.0
10Công nghệ kỹ thuật xây dựng14.0
11Công nghệ thông tin14.0
12Luật14.0
13Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam14.0
14Tài chính – Ngân hàng14.0
15Ngôn ngữ Anh14.0
16Kế toán14.0
17Quản trị kinh doanh16.0
18Sư phạm Toán học19.0
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.