Điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang năm 2026
Mã trường: TKG
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kiên Giang năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 28.55 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 26.70 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 26.10 |
| 4 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 21.55 |
| 5 | Luật | 7380101 | 20.00 |
| 6 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | 18.00 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16.00 |
| 8 | Du lịch | 7810101 | 16.00 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 15.00 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.00 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.00 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15.00 |
| 13 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15.00 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15.00 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.00 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 15.00 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.00 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 15.00 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 15.00 |
| 20 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.00 |
| 21 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 15.00 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15.00 |
| 23 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15.00 |
| 24 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15.00 |
| 25 | Chăn nuôi | 7620105 | 15.00 |
| 26 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15.00 |
| 27 | Thú y | 7640101 | 15.00 |
| 28 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 28.88 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 27.45 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 26.99 |
| 4 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 22.80 |
| 5 | Luật | 7380101 | 21.25 |
| 6 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | 19.25 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 17.25 |
| 8 | Du lịch | 7810101 | 17.25 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 16.00 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16.00 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 16.00 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 16.00 |
| 13 | Thương mại điện tử | 7340122 | 16.00 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 16.00 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16.00 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 16.00 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 16.00 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 16.00 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 16.00 |
| 20 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 16.00 |
| 21 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 16.00 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 16.00 |
| 23 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16.00 |
| 24 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 16.00 |
| 25 | Chăn nuôi | 7620105 | 16.00 |
| 26 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 16.00 |
| 27 | Thú y | 7640101 | 16.00 |
| 28 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 16.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 1131 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 1045 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 1017 |
| 4 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 805 |
| 5 | Luật | 7380101 | 733 |
| 6 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | 640 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 547 |
| 8 | Du lịch | 7810101 | 547 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 500 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 500 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 500 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 500 |
| 13 | Thương mại điện tử | 7340122 | 500 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 500 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 500 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 500 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 500 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 500 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 500 |
| 20 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 500 |
| 21 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 500 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 500 |
| 23 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 500 |
| 24 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 500 |
| 25 | Chăn nuôi | 7620105 | 500 |
| 26 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 500 |
| 27 | Thú y | 7640101 | 500 |
| 28 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 500 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Kết quả thi V-SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật | 7380101 | 285 |
| 2 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | 251 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 217 |
| 4 | Du lịch | 7810101 | 217 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 200 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 200 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 200 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 200 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | 200 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 200 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 200 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 200 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 200 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 200 |
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 200 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 200 |
| 17 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 200 |
| 18 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 200 |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 200 |
| 20 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 200 |
| 21 | Chăn nuôi | 7620105 | 200 |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 200 |
| 23 | Thú y | 7640101 | 200 |
| 24 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 200 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | A00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D01 | 22.45 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D01 | 24.4 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 24.85 |
| 4 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, C03, C14, X01, C19, X70, C20, X74, D01 | 20.6 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D11, D14, D15, D66, X78 | 16 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, C14, X01, C20, X74, D01 | 18.85 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 15.5 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 15 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 15 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 15 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 15 |
| 12 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, C19, X70, C20, X74, D01 | 19.2 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B01, B03, B04, X13, B08, C08 | 15 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 17 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 15 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 15.5 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A07, A09, X21, C03, C04, D01 | 15 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 15 |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B01, B03, D07 | 15 |
| 20 | Chăn nuôi | 7620105 | A02, B00, B01, B03, B08, C13 | 15 |
| 21 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A02, B00, B03, B04, X13, C08, C13 | 15 |
| 22 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A02, B00, B01, B03, B04, B08 | 15 |
| 23 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, C14, X01, C20, X74, D01 | 18 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A09, X21, C00, C04, C20, X74, D01, D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | A00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D01 | 26.08 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D01 | 28.11 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 28.4 |
| 4 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, C03, C14, X01, C19, X70, C20, X74, D01 | 24.21 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D11, D14, D15, D66, X78 | 20.15 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, C14, X01, C20, X74, D01 | 21.8 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 19.25 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 20.35 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 18.1 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 17.75 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 18.15 |
| 12 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, C19, X70, C20, X74, D01 | 22.75 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B01, B03, B04, X13, B08, C08 | 20.6 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 20.8 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 18.25 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 19.35 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A07, A09, X21, C03, C04, D01 | 19.8 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | 18.15 |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B01, B03, D07 | 18.25 |
| 20 | Chăn nuôi | 7620105 | A02, B00, B01, B03, B08, C13 | 19.9 |
| 21 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A02, B00, B03, B04, X13, C08, C13 | 20.25 |
| 22 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A02, B00, B01, B03, B04, B08 | 19.6 |
| 23 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, C14, X01, C20, X74, D01 | 21.7 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A09, X21, C00, C04, C20, X74, D01, D15 | 18.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 892 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 976 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 988 |
| 4 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | 820 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 640 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 724 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 620 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 600 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | 600 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 12 | Luật | 7380101 | 760 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 680 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 600 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 620 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 600 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 600 |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 600 |
| 20 | Chăn nuôi | 7620105 | 600 |
| 21 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 600 |
| 22 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 600 |
| 23 | Du lịch | 7810101 | 720 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | 288.22 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 213 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 248.1 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 204.64 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 196 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 196 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 196 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 196 |
| 9 | Luật | 7380101 | 263.14 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 196 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 229.71 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 196 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 204.64 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 196 |
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 196 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 196 |
| 17 | Chăn nuôi | 7620105 | 196 |
| 18 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 196 |
| 19 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 196 |
| 20 | Du lịch | 7810101 | 246.43 |
| 21 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 196 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | A00, C02, C20, D01 | 27.53 |
| 2 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M00 | 25.57 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D01, D07 | 25.88 |
| 4 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 17 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D14, D15 | 15.75 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 14.95 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15.45 |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 15.05 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 16.05 |
| 12 | Luật | 7380101 | A00, C00, D01, D14 | 16.5 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A11, B02, B04, C13 | 14 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15.15 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D01, D07 | 15.45 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 15.1 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A07, A09, C04, C14 | 14.4 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D01 | 17 |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 20 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B02, C08 | 14.25 |
| 21 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A02, B04, C13 | 14.25 |
| 22 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, B00, C02, D08 | 14.25 |
| 23 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, B02, C08 | 17.5 |
| 24 | Du lịch | 7810101 | C20, D01, D14, D15 | 17 |
| 25 | Quản lý tài nguyên môi trường | 7850101 | A09, B04, C20, D15 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | A00, C02, C20, D01 | 27.39 |
| 2 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M00 | 24.49 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D01, D07 | 28.16 |
| 4 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 17 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D14, D15 | 16.5 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 12 | Luật | 7380101 | A00, C00, D01, D14 | 16 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A11, B02, B04, C13 | 15 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 17 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A07, A09, C04, C14 | 15 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D01 | 17 |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 18 |
| 20 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B02, C08 | 15 |
| 21 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A02, B04, C13 | 15 |
| 22 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, B00, C02, D08 | 15 |
| 23 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, B02, C08 | 15 |
| 24 | Du lịch | 7810101 | C20, D01, D14, D15 | 17 |
| 25 | Quản lý tài nguyên môi trường | 7850101 | A09, B04, C20, D15 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | 710 |
| 2 | Giáo dục mầm non | 7140201 | 710 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 710 |
| 4 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | 650 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 650 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 650 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 650 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 650 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | 650 |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 650 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 650 |
| 12 | Luật | 7380101 | 650 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 650 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 650 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 650 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 650 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 600 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 650 |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 650 |
| 20 | Chăn nuôi | 7620105 | 600 |
| 21 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 600 |
| 22 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 600 |
| 23 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 600 |
| 24 | Du lịch | 7810101 | 650 |
| 25 | Quản lý tài nguyên môi trường | 7850101 | 650 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, D01, C02, C20 | 26.04 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D01, D07 | 24.44 |
| 3 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D14, D15 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 6 | Kinh doanh Quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 9 | Luật | 7380101 | A00, C00, D01, D14 | 15 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A11, B02, B04, C13 | 14 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 17.5 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A07, A09, C04, C14 | 14 |
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| 17 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B02, C08 | 14 |
| 18 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A02, B04, C13 | 14 |
| 19 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, B00, C02, D08 | 14 |
| 20 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, B02, C08 | 14 |
| 21 | Du lịch | 7810101 | C20, D01, D14, D15 | 15 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A09, B04, C20, D15 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, D01, C02, C20 | 24 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 3 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 16 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D14, D15 | 16 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 6 | Kinh doanh Quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 9 | Luật | 7380101 | A00, C00, D01, D14 | 16 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A11, B02, B04, C13 | 15 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, C01 | 16 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A07, A09, C04, C14 | 15 |
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 17 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B02, C08 | 15 |
| 18 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A02, B04, C13 | 15 |
| 19 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, B00, C02, D08 | 15 |
| 20 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, B02, C08 | 15 |
| 21 | Du lịch | 7810101 | C20, D01, D14, D15 | 16 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A09, B04, C20, D15 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 710 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 710 |
| 3 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | 550 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 6 | Kinh doanh Quốc tế | 7340120 | 550 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 550 |
| 9 | Luật | 7380101 | 550 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 550 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 550 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 550 |
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 550 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 |
| 17 | Chăn nuôi | 7620105 | 550 |
| 18 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 550 |
| 19 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 550 |
| 20 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 550 |
| 21 | Du lịch | 7810101 | 550 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, D01, C02, C20 | 19 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 3 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 14 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D14, D15 | 14 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, D01, D14, C00 | 14 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A11, B02, B04, C13 | 14 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A07, A09, C04, D07 | 14 |
| 14 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| 16 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B02, C08 | 14 |
| 17 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A02, B04, C13 | 14 |
| 18 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, B02, C08 | 14 |
| 19 | Du lịch | 7810101 | C20, D01, D14, D15 | 14 |
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A09, B04, C20, C14 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, D01, C02, C20 | 24 | Đợt xét tuyển 2 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Đợt xét tuyển 2 |
| 3 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, D01, D14, D15 | 16 | Đợt xét tuyển 2 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D14, D15 | 16 | Đợt xét tuyển 2 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Đợt xét tuyển 2 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 16 | Đợt xét tuyển 2 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Đợt xét tuyển 2 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, D01, D14, C00 | 16 | Đợt xét tuyển 2 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A11, B02, B04, C13 | 15 | Đợt xét tuyển 2 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Đợt xét tuyển 2 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Đợt xét tuyển 2 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 16 | Đợt xét tuyển 2 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A07, A09, C04, D07 | 15 | Đợt xét tuyển 2 |
| 14 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D01 | 16 | Đợt xét tuyển 2 |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 16 | Đợt xét tuyển 2 |
| 16 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B02, C08 | 15 | Đợt xét tuyển 2 |
| 17 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A02, B04, C13 | 15 | Đợt xét tuyển 2 |
| 18 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, B02, C08 | 15 | Đợt xét tuyển 2 |
| 19 | Du lịch | 7810101 | C20, D01, D14, D15 | 16 | Đợt xét tuyển 2 |
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A09, B04, C20, C14 | 15 | Đợt xét tuyển 2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 710 | Xét tuyển đợt 2 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 710 | Xét tuyển đợt 2 |
| 3 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 8 | Luật | 7380101 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 14 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 16 | Chăn nuôi | 7620105 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 17 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 18 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 19 | Du lịch | 7810101 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 550 | Xét tuyển đợt 2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 2 | Tiếng việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 14 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| 7 | Luật | 7380101 | A00, C00, D01, D14 | 14 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, D07 | 14 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| 13 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| 14 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| 15 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| 16 | Du lịch | 7810101 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | 7340301 | 14 |
| 2 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 14 |
| 3 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 14 |
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | 14 |
| 5 | Luật | 7380101 | 14 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 14 |
| 7 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | 14 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 14 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 14 |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 14 |
| 11 | Nuôi trồng Thủy sản | 7620301 | 14 |
| 12 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 18.5 |
| 13 | Khoa học Cây trồng | 7620110 | 14 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 17 |
| 15 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | 14 |
| 16 | Chăn nuôi | 7620105 | 14 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
