Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức năm 2021

0
1982

Trường Đại học Hồng Đức chính thức công bố mức điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hồng Đức năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã có. Mau kéo xuống cuối bài viết nào!!!

Điểm sàn HDU năm 2021

Lưu ý:

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn thi. Điểm sàn dưới đây áp dụng với thí sinh khu vực 3.

+ Yêu cầu không có môn nào 1d trở xuống.

+ Với 3 ngành đào tạo giáo viên CLC: Đạt điểm sàn và không có môn nào dưới 5. Môn chủ chốt (ví dụ môn Văn của Sư phạm Ngữ văn) phải đạt 8 điểm trở lên.

+ Với các ngành có tổ hợp xét tuyển chứa môn thi năng khiếu:

– Năm 2018: Tổng điểm 2 môn thi + (Điểm ưu tiên)x2/3 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐH: 11.33, CĐ: 10)

– Năm 2019: Tổng điểm 2 môn thi + (Điểm ưu tiên)x2/3 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐH: 12, CĐ: 10.67)

– Năm 2018: Tổng điểm 2 môn thi + (Điểm ưu tiên)x2/3 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐH: 12.33, CĐ: 11)

– Môn năng khiếu: Đạt 5.0 trở lên.

Điểm sàn trường Đại học Hồng Đức năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Sư phạm Toán học 19.0
Sư phạm Toán học (CLC) 24.0
Sư phạm Vật lý 19.0
Sư phạm Vật lý (CLC) 24.0
Sư phạm Hóa học 19.0
Sư phạm Sinh học 19.0
Sư phạm Ngữ văn 19.0
Sư phạm Ngữ văn (CLC) 24.0
Sư phạm Lịch sử 19.0
Sư phạm Lịch sử (CLC) 24.0
Sư phạm Địa lý 19.0
Sư phạm tiếng Anh 19.0
Giáo dục tiểu học 19.0
Giáo dục tiểu học (tổ hợp M) 12.67
Giáo dục mầm non 12.67
Giáo dục thể chất 12.0
Kế toán 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Kiểm toán 15.0
Luật 15.0
Kỹ thuật xây dựng 15.0
Kỹ thuật điện (Định hướng tự động hóa) 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Nông học 15.0
Lâm học 15.0
Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y) 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Việt Nam học 15.0
Du lịch 15.0
Kinh tế 15.0
Tâm lý học 15.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 15.0

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Đồng Đức năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Sư phạm Vật lý 24.0
Sư phạm Hóa học 24.0
Sư phạm Sinh học 24.0
Sư phạm Tiếng Anh 24.0
Giáo dục thể chất (Học lực lớp 12 loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp >= 6.5) 13.0
Giáo dục thể chất (vận động viên, kiện tướng…) 10.0
Kế toán 16.5
Quản trị kinh doanh 16.5
Tài chính-Ngân hàng 16.5
Kiểm toán 16.5
Luật 16.5
Kỹ thuật xây dựng 16.5
Kỹ thuật điện 16.5
Công nghệ thông tin 16.5
Nông học 16.5
Lâm học 16.5
Chăn nuôi 16.5
Quản lý đất đai 16.5
Ngôn ngữ Anh 16.5
Quản lý tài nguyên và Môi trường 16.5
Việt Nam học 16.5
Du lịch 16.5
Kinh tế 16.5
Tâm lý học 16.5

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Sư phạm Toán học (CLC) 27.2
Sư phạm Vật lý (CLC) 25.5
Sư phạm Ngữ văn (CLC) 30.5
Sư phạm Lịch sử (CLC) 29.75
Sư phạm Toán học 24.6
Sư phạm Vật lý 19.25
Sư phạm Hóa học 22.5
Sư phạm Sinh học 19.0
Sư phạm Ngữ văn 27.75
Sư phạm Lịch sử 28.5
Sư phạm Địa lý 26.25
Sư phạm Tiếng Anh 24.75
Giáo dục tiểu học 25.25
Giáo dục Mầm non 22.0
Giáo dục Thể chất 18.0
Kế toán 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính-Ngân hàng 15.0
Kiểm toán 15.0
Luật 15.0
Kỹ thuật xây dựng 15.0
Kỹ thuật điện 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Nông học 15.0
Lâm học 15.0
Chăn nuôi 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Quản lý tài nguyên và Môi trường 15.0
Việt Nam học 15.0
Du lịch 15.0
Kinh tế 15.0
Tâm lý học 15.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Hồng Đức các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 19 19.5
Giáo dục Thể chất 18 17.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hoá học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 24 18.5
Sư phạm Địa lý 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 14 15
Kinh tế 14 15
Xã hội học 14 15
Việt Nam học 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15
Kế toán 14 15
Kiểm toán / 15
Luật 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Kỹ thuật điện 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 15
Chăn nuôi 14 15
Nông học 14 15
Bảo vệ thực vật 14 15
Lâm học 14 15
Du lịch 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15
Quản lý đất đai 14 15
Sư phạm Toán học (CLC) 24 26.2
Sư phạm Vật lý (CLC) 24 24
Sư phạm Ngữ văn (CLC) 24 29.25
Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) 16 16.5