Điểm chuẩn chính thức trường Đại học Hồng Đức năm 2020

0
413

Trường Đại học Hồng Đức chính thức công bố mức điểm trúng tuyển theo các phương thức xét điểm thi THPT 2018, điểm thi 2019 và xét học bạ năm 2020.

Bên cạnh đó trường cũng công bố mức điểm sàn xét theo kết quả thi THPT năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Hồng Đức năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã có. Mau kéo xuống cuối bài viết nào!!!

Điểm sàn trường Đại học Hồng Đức năm 2020

Lưu ý:

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn thi. Điểm sàn dưới đây áp dụng với thí sinh khu vực 3.

+ Yêu cầu không có môn nào 1d trở xuống.

+ Với 3 ngành đào tạo giáo viên CLC: Đạt điểm sàn và không có môn nào dưới 5. Môn chủ chốt (ví dụ môn Văn của Sư phạm Ngữ văn) phải đạt 8 điểm trở lên.

+ Với các ngành có tổ hợp xét tuyển chứa môn thi năng khiếu:

– Năm 2018: Tổng điểm 2 môn thi + (Điểm ưu tiên)x2/3 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐH: 11.33, CĐ: 10)

– Năm 2019: Tổng điểm 2 môn thi + (Điểm ưu tiên)x2/3 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐH: 12, CĐ: 10.67)

– Năm 2018: Tổng điểm 2 môn thi + (Điểm ưu tiên)x2/3 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐH: 12.33, CĐ: 11)

– Môn năng khiếu: Đạt 5.0 trở lên.

Điểm sàn trường Đại học Hồng Đức năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Sư phạm Toán học 18.5
Sư phạm Vật lý 18.5
Sư phạm Hóa học 18.5
Sư phạm Sinh học 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5
Sư phạm Lịch sử 18.5
Sư phạm Địa lý 18.5
Sư phạm tiếng Anh 18.5
Giáo dục tiểu học 18.5
Giáo dục mầm non 18.5
Giáo dục thể chất 17.5
Kế toán 15
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Kiểm toán 15
Luật 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật điện (Định hướng tự động hóa) 15
Công nghệ thông tin 15
Nông học (định hướng công nghệ cao) 15
Bảo vệ thực vật 15
Lâm học 15
Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y) 15
Quản lý đất đai 15
Ngôn ngữ Anh 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Xã hội học (định hướng Công tác xã hội) 15
Việt Nam học 15
Du lịch 15
Kinh tế học 15
Chương trình Chất lượng cao
Sư phạm Toán học 24
Sư phạm Vật lý 24
Sư phạm Ngữ văn 24

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét học bạ + Điểm thi 2018, 2019

Tên ngành Điểm chuẩn 2020
Xét học bạ Thi THPT 2018 KQ Thi THPT 2019
Sư phạm Toán học 24 17 18
Sư phạm Vật lý 24 17 18
Sư phạm Hóa học 24 17 18
Sư phạm Sinh học 24 17 18
Sư phạm Ngữ văn 24 21 18
Sư phạm Lịch sử 24 21.5 24
Sư phạm Địa lý 24 17 18
Sư phạm tiếng Anh 24 17 18
Giáo dục tiểu học 24/M00 = 16 19.95 19
Giáo dục mầm non 16 17 18
Giáo dục thể chất 10 – 13 17 18
Kế toán 16.5 13 14
Quản trị kinh doanh 16.5 13 14
Tài chính – Ngân hàng 16.5 13 14
Kiểm toán 16.5 13 14
Luật 16.5 13 14
Kỹ thuật xây dựng 16.5 13 14
Kỹ thuật điện (Định hướng tự động hóa) 16.5 13 14
Công nghệ thông tin 16.5 13 14
Nông học (định hướng công nghệ cao) 16.5 13 14
Bảo vệ thực vật 16.5 13 14
Lâm học 16.5 13 14
Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y) 16.5 13 14
Quản lý đất đai 16.5 13 14
Ngôn ngữ Anh 16.5 13 14
Quản lý tài nguyên và môi trường 16.5 13 14
Xã hội học (định hướng Công tác xã hội) 16.5 13 14
Việt Nam học 16.5 13 14
Du lịch 16.5 13 14
Kinh tế học 16.5 13 14
Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng) 13 15 16
Chương trình CLC
Sư phạm Toán học / / /
Sư phạm Vật lý / / /
Sư phạm Ngữ văn / / /

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã cập nhật điểm trúng tuyển chính thức năm 2020!!

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Hồng Đức năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 19 19.5
Giáo dục Thể chất 18 17.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hoá học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 24 18.5
Sư phạm Địa lý 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 14 15
Kinh tế 14 15
Xã hội học 14 15
Việt Nam học 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15
Kế toán 14 15
Kiểm toán / 15
Luật 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Kỹ thuật điện 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 15
Chăn nuôi 14 15
Nông học 14 15
Bảo vệ thực vật 14 15
Lâm học 14 15
Du lịch 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15
Quản lý đất đai 14 15
Sư phạm Toán học (CLC) 24 26.2
Sư phạm Vật lý (CLC) 24 24
Sư phạm Ngữ văn (CLC) 24 29.25
Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) 16 16.5