Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức năm 2026
Mã trường: HDT
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hồng Đức năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hồng Đức năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 25.41 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc M00 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 25.51 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 3 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 26.04 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc T02 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 27.92 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc A00 |
| 5 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 26.71 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc A00 |
| 6 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 26.33 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc A00 |
| 7 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 23.96 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc B00 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 26.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc A00 |
| 9 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 24.67 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C01 |
| 10 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 27.46 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C00 |
| 11 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 27.08 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C00 |
| 12 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 26.73 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C00 |
| 13 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 26.68 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C00 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 27.10 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 15 | Toán học | 7460101 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C01 |
| 16 | Văn học | 7229030 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C00 |
| 17 | Chính trị học | 7310201 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C00 |
| 18 | Khoa học vật liệu (CTĐT kỹ thuật vi điện tử và công nghệ bán dẫn) | 7440122 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc A00 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 17.50 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 17.50 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 22 | Kiểm toán | 7340302 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 23 | Kinh tế | 7310101 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 24 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 17.50 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 25 | Luật | 7380101 | 20.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C00 |
| 26 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 28 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17.50 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 30 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 31 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C01 |
| 32 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C01 |
| 33 | Quản lý đất đai | 7850103 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C01 |
| 34 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C01 |
| 35 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 17.50 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 36 | Du lịch | 7810101 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc C00 |
| 37 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 38 | Tâm lý học | 7310401 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 39 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc T02 |
| 40 | Công tác xã hội | 7760101 | 15.00 | Mã đăng ký HDT; Tổ hợp gốc D01 |
| 41 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 25.25 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc M00 |
| 42 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 21.88 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc D01 |
| 43 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 23.59 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc T02 |
| 44 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 22.25 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc N00 |
| 45 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 22.75 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc H00 |
| 46 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 20.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc A00 |
| 47 | Thanh nhạc | 7210205 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc N01 |
| 48 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc T02 |
| 49 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc T02 |
| 50 | Du lịch | 7810101 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc C00 |
| 51 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc C00 |
| 52 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc D01 |
| 53 | Luật | 7380101 | 20.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc C00 |
| 54 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc D01 |
| 55 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc D01 |
| 56 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc D01 |
| 57 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc D01 |
| 58 | Công tác xã hội | 7760101 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc D01 |
| 59 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc C03 |
| 60 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc D01 |
| 61 | Đồ họa | 7210104 | 15.00 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc H00 |
| 62 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 23.50 | Mã đăng ký DVD; Tổ hợp gốc H00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11, M30 | 26.68 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | B03, C02, C04, D01, M00 | 25.13 |
| 3 | Giáo dục thể chất | 7140206 | T02, T05, T07, T10, T11, T12 | 26.04 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A04, X06 | 27.22 |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 27.97 |
| 6 | Sư phạm Toán học | 7140209 | C01 | 25.97 |
| 7 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A02, A04 | 24.46 |
| 8 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01 | 25.21 |
| 9 | Sư phạm Tin học | 7140210 | C01 | 23.21 |
| 10 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A02, A04 | 26.38 |
| 11 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 27.13 |
| 12 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | C01 | 25.13 |
| 13 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, C02, D07, X11 | 25.8 |
| 14 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00 | 27.05 |
| 15 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02, B00, B03, B04, B08, X13 | 22.75 |
| 16 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C03, C12, C19, D14, X70 | 28.38 |
| 17 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C03, C12, C19, D14, X70 | 28.13 |
| 18 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, C13, C20, D15, X74 | 28.2 |
| 19 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D09, D10, D84, X25 | 25.32 |
| 20 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01 | 25.57 |
| 21 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | A00, A02, X07 | 25.02 |
| 22 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | A01 | 25.77 |
| 23 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | C01 | 22.27 |
| 24 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, C03, C12, C19, D14, X70 | 27.9 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D11, D14, D15, D66, X78 | 17.5 |
| 26 | Văn học | 7229030 | C00, C03, C12, C19, D14, X70 | 16 |
| 27 | Kinh tế | 7310101 | C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 28 | Kinh tế | 7310101 | C01 | 14.25 |
| 29 | Chính trị học | 7310201 | C00, C03, C12, C19, D14, X70 | 16 |
| 30 | Tâm lý học | 7310401 | B03, C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 31 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C01 | 14.25 |
| 32 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | B03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 33 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 16.25 |
| 34 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C03, C04, C14, D01, X01 | 18 |
| 35 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 36 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01 | 17.75 |
| 37 | Kế toán | 7340301 | C03, C04, C14, D01, X01 | 18 |
| 38 | Kế toán | 7340301 | C01 | 16.25 |
| 39 | Kiểm toán | 7340302 | C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 40 | Kiểm toán | 7340302 | C01 | 14.25 |
| 41 | Luật | 7380101 | C00, C03, C12, C19, D14, X70 | 18 |
| 42 | Luật Kinh tế | 7380107 | C03, C04, C14, D01, X01 | 18 |
| 43 | Luật Kinh tế | 7380107 | C01 | 16.25 |
| 44 | Khoa học vật liệu | 7440122 | A00, A02, X07 | 16 |
| 45 | Khoa học vật liệu | 7440122 | A01 | 16.75 |
| 46 | Khoa học vật liệu | 7440122 | C01 | 14.75 |
| 47 | Toán học | 7460101 | C01, C02, C04, D01, X02 | 18 |
| 48 | Công nghệ thông tin | 7480201 | B03, C01, C02, C04, D01 | 17.5 |
| 49 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C03, C04, C14, D01, X01 | 18 |
| 50 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01 | 16.25 |
| 51 | Kỹ thuật điện | 7520201 | B03, C02, C04, D01 | 16.5 |
| 52 | Kỹ thuật điện | 7520201 | C01 | 14.75 |
| 53 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | B03, C02, C04, D01 | 16 |
| 54 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01 | 14.25 |
| 55 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | B03, C01, C02, C04, C14, X01 | 16 |
| 56 | Khoa học cây trồng | 7620110 | B03, C01, C02, C04, C14, X01 | 16 |
| 57 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | B03, C01, C02, C04, C14, X01 | 16 |
| 58 | Công tác xã hội | 7760101 | B03, C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 59 | Du lịch | 7810101 | B03, C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 60 | Quản trị khách sạn | 7810201 | B03, C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 61 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | T02, T05, T07, T10, T11, T12 | 16 |
| 62 | Quản lý đất đai | 7850103 | B03, C01, C02, C04, C14, X01 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D11, D14, D15, D66, X78 | 17.5 |
| 2 | Văn học | 7229030 | C00, C03, C12, C19, D14, X70 | 16 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | C00, C03, C12, C19, D14, X70 | 16 |
| 5 | Tâm lý học | 7310401 | B03, C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | B03, C01, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 |
| 10 | Kiểm toán | 7340302 | C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 11 | Luật | 7380101 | C00, C03, C12, C19, D14, X70 | 18 |
| 12 | Luật Kinh tế | 7380107 | C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 |
| 13 | Khoa học vật liệu | 7440122 | A00, A01, A02, C01, X07 | 16 |
| 14 | Toán học | 7460101 | C01, C02, C04, D01, X02 | 18 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | B03, C01, C02, C04, D01 | 17.5 |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 |
| 17 | Kỹ thuật điện | 7520201 | B03, C01, C02, C04, D01 | 16.5 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | B03, C01, C02, C04, D01 | 16 |
| 19 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | B03, C01, C02, C04, C14, X01 | 16 |
| 20 | Khoa học cây trồng | 7620110 | B03, C01, C02, C04, C14, X01 | 16 |
| 21 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | B03, C01, C02, C04, C14, X01 | 16 |
| 22 | Công tác xã hội | 7760101 | B03, C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 23 | Du lịch | 7810101 | B03, C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | B03, C03, C04, C14, D01, X01 | 16 |
| 25 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | T02, T05, T07, T10, T11, T12 | 16 |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | B03, C01, C02, C04, C14, X01 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 26.68 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 25.13 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 3 | Giáo dục thể chất | 7140206 | 26.04 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 27.22 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 5 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 24.46 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 6 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 26.38 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 7 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 25.8 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 8 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 22.75 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 9 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 28.38 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 10 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 28.13 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 11 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 28.2 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 12 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 25.32 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 13 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | 25.02 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 14 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 27.9 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 17.5 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 16 | Văn học | 7229030 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 17 | Kinh tế | 7310101 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 18 | Chính trị học | 7310201 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 19 | Tâm lý học | 7310401 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 20 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 23 | Kế toán | 7340301 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 24 | Kiểm toán | 7340302 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 25 | Luật | 7380101 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 26 | Luật Kinh tế | 7380107 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 27 | Khoa học vật liệu | 7440122 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 28 | Toán học | 7460101 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17.5 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 31 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 16.5 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 33 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 34 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 35 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 36 | Công tác xã hội | 7760101 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 37 | Du lịch | 7810101 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 39 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 40 | Quản lý đất đai | 7850103 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 26.68 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 25.13 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 3 | Giáo dục thể chất | 7140206 | 26.04 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 27.22 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 5 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 24.46 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 6 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 26.38 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 7 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 25.8 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 8 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 22.75 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 9 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 28.38 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 10 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 28.13 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 11 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 28.2 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 12 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 25.32 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 13 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | 25.02 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 14 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 27.9 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 17.5 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 16 | Văn học | 7229030 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 17 | Kinh tế | 7310101 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 18 | Chính trị học | 7310201 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 19 | Tâm lý học | 7310401 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 20 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 23 | Kế toán | 7340301 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 24 | Kiểm toán | 7340302 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 25 | Luật | 7380101 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 26 | Luật Kinh tế | 7380107 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 27 | Khoa học vật liệu | 7440122 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 28 | Toán học | 7460101 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17.5 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 31 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 16.5 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 33 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 34 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 35 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 36 | Công tác xã hội | 7760101 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 37 | Du lịch | 7810101 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 39 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 40 | Quản lý đất đai | 7850103 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 26.68 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 25.13 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 3 | Giáo dục thể chất | 7140206 | 26.04 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 27.22 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 5 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 24.46 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 6 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 26.38 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 7 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 25.8 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 8 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 22.75 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 9 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 28.38 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 10 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 28.13 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 11 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 28.2 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 12 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 25.32 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 13 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | 25.02 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 14 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 27.9 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 17.5 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 16 | Văn học | 7229030 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 17 | Kinh tế | 7310101 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 18 | Chính trị học | 7310201 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 19 | Tâm lý học | 7310401 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 20 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 23 | Kế toán | 7340301 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 24 | Kiểm toán | 7340302 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 25 | Luật | 7380101 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 26 | Luật Kinh tế | 7380107 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 27 | Khoa học vật liệu | 7440122 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30Điểm quy đổi về thang 30 |
| 28 | Toán học | 7460101 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17.5 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 31 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 16.5 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 33 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 34 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 35 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 36 | Công tác xã hội | 7760101 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 37 | Du lịch | 7810101 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 39 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
| 40 | Quản lý đất đai | 7850103 | 16 | Điểm quy đổi về thang 30 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 26.2 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, M00 | 28.42 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, A02, D07 | 26.28 |
| 4 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, D84 | 24.87 |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C19, C20, D01 | 28.83 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D09, D10 | 26.85 |
| 7 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | A00, A02, B00, C01 | 25.75 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, C19, C20, D15 | 28.58 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D66 | 16 |
| 10 | Kinh tế | 7310101 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, C19, D01 | 15 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, C04, A01, C14 | 15 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C04, C14, D01 | 16 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, C04, C14, D01 | 16 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 17 | Luật | 7380101 | A00, C00, C19, C20 | 16 |
| 18 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, C00, C19, C20 | 15 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D84 | 16 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 21 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 23 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 24 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | A00, B00, C14, C20 | 15 |
| 25 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, C14, C20 | 15 |
| 26 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, B00, C14, C20 | 15 |
| 27 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, C14, C20 | 15 |
| 28 | Du lịch | 7810101 | C00, C19, C20, D66 | 15 |
| 29 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, C04, C14, C20 | 15 |
| 30 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | T00, T02, T05, T07 | 15 |
| 31 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, C14, C20 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 25.54 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, M00 | 28.63 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, A02, D07 | 29.37 |
| 4 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, D84 | 27.76 |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C19, C20, D01 | 28.58 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A00, D01, D09, D10 | 29.1 |
| 7 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | A00, A02, B00, C01 | 28.94 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, C19, C20, D15 | 28.13 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, D01, D14, D66 | 21 |
| 10 | Kinh tế | 7310101 | A00, C04, C14, D01 | 16.5 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, C19, D01 | 18 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, C04, A01, C14 | 19 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C04, C14, D01 | 20 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C04, C14, D01 | 18 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, C04, C14, D01 | 20 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A00, C04, C14, D01 | 16.5 |
| 17 | Luật | 7380101 | A00, C00, C19, C20 | 16.5 |
| 18 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, C00, C19, C20 | 18 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D84 | 20 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C04, C14, D01 | 19 |
| 21 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, A02, B00 | 16.5 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, B00 | 16.5 |
| 23 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, A02, B00 | 16.5 |
| 24 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | A00, B00, C14, C20 | 16.5 |
| 25 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, C14, C20 | 16.5 |
| 26 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, B00, C14, C20 | 16.5 |
| 27 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, C14, C20 | 16.5 |
| 28 | Du lịch | 7810101 | C00, C19, C20, D66 | 16.5 |
| 29 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, C04, C14, C20 | 16.5 |
| 30 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | T00, T02, T05, T07 | 16.5 |
| 31 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, C14, C20 | 16.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 20 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 20.2 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 22 |
| 4 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 19 |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 19 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 20.2 |
| 7 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | 19 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 19 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 10 | Kinh tế | 7310101 | 15 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | 15 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | 15 |
| 17 | Luật | 7380101 | 15 |
| 18 | Luật Kinh tế | 7380107 | 15 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| 21 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 15 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 |
| 23 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 15 |
| 24 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | 15 |
| 25 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 15 |
| 26 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 15 |
| 27 | Lâm học | 7620201 | 15 |
| 28 | Du lịch | 7810101 | 15 |
| 29 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 30 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | 15 |
| 31 | Quản lý đất đai | 7850103 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 20 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 20.2 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 22 |
| 4 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 19 |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 19 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 20.2 |
| 7 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | 19 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 19 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 10 | Kinh tế | 7310101 | 15 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | 15 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | 15 |
| 17 | Luật | 7380101 | 15 |
| 18 | Luật Kinh tế | 7380107 | 15 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| 21 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 15 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 |
| 23 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 15 |
| 24 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | 15 |
| 25 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 15 |
| 26 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 15 |
| 27 | Lâm học | 7620201 | 15 |
| 28 | Du lịch | 7810101 | 15 |
| 29 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 30 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | 15 |
| 31 | Quản lý đất đai | 7850103 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 25.67 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, M00 | 27.63 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, D84 | 22.15 |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D09, D10 | 25.98 |
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02, B00, C01 | 24.78 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D66 | 16 |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 8 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, C19, D01 | 15 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, C04, A01, C14 | 15 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C04, C14, D01 | 16.5 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00, C04, C14, D01 | 18 |
| 13 | Kiểm toán | 7340302 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 14 | Luật | 7380101 | A00, C00, C19, C20 | 16 |
| 15 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, C00, C19, C20 | 15 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D84 | 16 |
| 17 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 19 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | A00, B00, C14, C20 | 15 |
| 20 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, C14, C20 | 15 |
| 21 | Du lịch | 7810101 | C00, C19, C20, D66 | 15 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, C00, C20, D66 | 15 |
| 23 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, C14, C20 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D66 | 20 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, C04, C14, D01 | 16.5 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, C19, D01 | 16.5 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, C04, A01, C14 | 16.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C04, C14, D01 | 20 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C04, C14, D01 | 16.5 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, C04, C14, D01 | 20 |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | A00, C04, C14, D01 | 16.5 |
| 9 | Luật | 7380101 | A00, C00, C19, C20 | 16.5 |
| 10 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, C00, C19, C20 | 16.5 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D84 | 20 |
| 12 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, A02, B00 | 16.5 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, B00 | 16.5 |
| 14 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | A00, B00, C14, C20 | 16.5 |
| 15 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, C14, C20 | 16.5 |
| 16 | Du lịch | 7810101 | C00, C19, C20, D66 | 16.5 |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | D01, C04, C14, C20 | 16.5 |
| 18 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, C00, C20, D66 | 16.5 |
| 19 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, C04, C14, C20 | 16.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 15 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | 15 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | 15 |
| 9 | Luật | 7380101 | 15 |
| 10 | Luật Kinh tế | 7380107 | 15 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 12 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 15 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 |
| 14 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | 15 |
| 15 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 15 |
| 16 | Du lịch | 7810101 | 15 |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 |
| 18 | Quản lý đất đai | 7850103 | 15 |
| 19 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 15 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | 15 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | 15 |
| 9 | Luật | 7380101 | 15 |
| 10 | Luật Kinh tế | 7380107 | 15 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 12 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 15 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 |
| 14 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | 15 |
| 15 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 15 |
| 16 | Du lịch | 7810101 | 15 |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 |
| 18 | Quản lý đất đai | 7850103 | 15 |
| 19 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 23.1 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, M00 | 26.5 |
| 3 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00, T02, T05, T07 | 18 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, A02, D07 | 23.85 |
| 5 | Sư phạm Toán học CLC | 7140209CLC | A00, A01, A02, D07 | 35.43 |
| 6 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, A02, D07 | 19.2 |
| 7 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, C01 | 23.55 |
| 8 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | A00, B00, D07, D13 | 24.35 |
| 9 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02, B00, B03, B08 | 19 |
| 10 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C19, C20, D01 | 27.5 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn CLC | 7140217CLC | C00, C19, C20, D01 | 39.92 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C03, C19, D14 | 29.75 |
| 13 | Sư phạm Lịch sử CLC | 7140218CLC | C00, C03, C19, D14 | 39.92 |
| 14 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | A00, C00, C04, C20 | 27.5 |
| 15 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D09, D10 | 24.2 |
| 16 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02, B00, C01 | 19 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D66 | 16.7 |
| 18 | Kinh tế | 7310101 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 19 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, C19, D01 | 15 |
| 20 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C19, C20, D66 | 15 |
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C04, C14, D01 | 16.15 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C04, C14, D01 | 17.1 |
| 23 | Kế toán | 7340301 | A00, C04, C14, D01 | 19.4 |
| 24 | Kiểm toán | 7340302 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 25 | Luật | 7380101 | A00, C00, C19, D66 | 17.5 |
| 26 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, B00 | 15 |
| 27 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 29 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | A00, B00, B03, C18 | 15 |
| 30 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, B03, C18 | 15 |
| 31 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, B03, C18 | 15 |
| 32 | Du lịch | 7810101 | C00, C19, C20, D66 | 15 |
| 33 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, C00, C20, D66 | 15 |
| 34 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, B03, C18 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | M00, M05, M07, M11 | 17 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 22 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, M00 | 25.25 |
| 4 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00, T02, T05, T07 | 18 |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, A02, D07 | 24.6 |
| 6 | Sư phạm Toán học CLC | 7140209CLC | A00, A01, A02, D07 | 27.2 |
| 7 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, C01 | 19.25 |
| 8 | Sư phạm Vật lý CLC | 7140211CLC | A00, A01, A02, C01 | 25.5 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07 | 22.5 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, B03, D08 | 19 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C19, C20, D01 | 27.75 |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn CLC | 7140217CLC | C00, C19, C20, D01 | 30.5 |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C03, C19, D14 | 28.5 |
| 14 | Sư phạm Lịch sử CLC | 7140218CLC | C00, C03, C19, D14 | 29.75 |
| 15 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | A00, C00, C04, C20 | 26.25 |
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D14, D66 | 24.75 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D66 | 15 |
| 18 | Kinh tế | 7310101 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 19 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, C19, D01 | 15 |
| 20 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C19, C20, D66 | 15 |
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 23 | Kế toán | 7340301 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 24 | Kiểm toán | 7340302 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 25 | Luật | 7380101 | A00, C00, C19, D66 | 15 |
| 26 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, B00 | 15 |
| 27 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 29 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B03, C18 | 15 |
| 30 | Nông học | 7620109 | A00, B00, B03, C18 | 15 |
| 31 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, B03, C18 | 15 |
| 32 | Du lịch | 7810101 | C00, C19, C20, D66 | 15 |
| 33 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, C00, C20, D66 | 15 |
| 34 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, B03, C18 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) | 51140201 | M00, M05, M07 | 16.5 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07 | 18.5 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, M00 | 19.5 |
| 4 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00, T02, T05, T07 | 17.5 |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, A02, D07 | 18.5 |
| 6 | Sư phạm Toán học CLC | 7140209CLC | A00, A01, A02, D07 | 26.2 |
| 7 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, C01 | 18.5 |
| 8 | Sư phạm Vật lý CLC | 7140211CLC | A00, A01, A02, C01 | 24 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07 | 18.5 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, B03, D08 | 18.5 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C19, C20, D01 | 18.5 |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn CLC | 7140217CLC | C00, C19, C20, D01 | 29.25 |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C03, C19, D14 | 18.5 |
| 14 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | A00, C00, C04, C20 | 18.5 |
| 15 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A00, D01, D14, D66 | 18.5 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, D01, D14, D66 | 15 |
| 17 | Kinh tế | 7310101 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 18 | Xã hội học | 7310301 | C00, C19, C20, D66 | 15 |
| 19 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C19, C20, D66 | 15 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 23 | Kiểm toán | 7340302 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 24 | Luật | 7380101 | C00, C04, C20, D66 | 15 |
| 25 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, B00 | 15 |
| 26 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, B00 | 15 |
| 28 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B03, D01 | 15 |
| 29 | Nông học | 7620109 | A00, B00, B03, D01 | 15 |
| 30 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, B00, B03, D01 | 15 |
| 31 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, B03, D01 | 15 |
| 32 | Du lịch | 7810101 | C00, C19, C20, D66 | 15 |
| 33 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, C00, C20, D66 | 15 |
| 34 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, B03, D01 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
