Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen năm 2022

0
2721

Trường Đại học Hoa Sen chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 theo phương thức xét học bạ THPT.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Hoa Sen năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ THPT của trường Đại học Hoa Sen năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Bất động sản 6.0
Công nghệ tài chính 6.0
Công nghệ thông tin 6.0
Digital Marketing 6.0
Hệ thống thông tin quản lý 6.0
Kế toán 6.0
Kinh doanh quốc tế 6.0
Kinh tế thể thao 6.0
Kỹ thuật phần mềm 6.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 6.0
Luật kinh tế 6.0
Luật quốc tế 6.0
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 6.0
Marketing 6.0
Nghệ thuật số 6.0
Ngôn ngữ Anh 6.0
Nhật Bản học 6.0
Phim 6.0
Quan hệ công chúng 6.0
Quản trị công nghệ truyền thông 6.0
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 6.0
Quản trị khách sạn 6.0
Quản trị kinh doanh 6.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6.0
Quản trị nhân lực 6.0
Quản trị sự kiện 6.0
Tài chính – Ngân hàng 6.0
Tâm lý học 6.0
Thiết kế đồ họa 6.0
Thiết kế thời trang 6.0
Thiết kế nội thất 6.0
Thương mại điện tử 6.0

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM là 600/1200 điểm.

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Quản trị kinh doanh Điểm chuẩn 2022
Marketing 16
Kinh doanh Quốc tế 16
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 16
Tài chính – Ngân hàng 16
Quản trị Nhân lực 16
Kế toán 16
Bất động sản 16
Quan hệ công chúng 15
Hệ thống thông tin quản lý 15
Thương mại điện tử 15
Quản trị khách sạn 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16
Quản trị sự kiện 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16
Quản trị công nghệ truyền thông 17
Digital Marketing 16
Kinh tế thể thao 16
Luật Kinh Tế 16
Luật Quốc tế 16
Công nghệ thông tin 16
Trí tuệ nhân tạo 15
Kỹ thuật phần mềm 16
Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu 15
Công nghệ tài chính 15
Thiết kế Đồ họa 15
Thiết kế Thời trang 15
Phim 18
Thiết kế Nội thất 15
Nghệ thuật số 15
Ngôn ngữ Anh 16
Nhật Bản Học 15
Tâm lý học 16

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 16.0
Marketing 16.0
Kinh doanh Quốc tế 16.0
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 16.0
Tài chính – Ngân hàng 16.0
Quản trị Nhân lực 16.0
Kế toán 16.0
Bất động sản 16.0
Quan hệ công chúng 16.0
Hệ thống thông tin quản lý 16.0
Bảo hiểm 18.0
Thương mại điện tử 16.0
Quản trị khách sạn 16.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16.0
Quản trị sự kiện 16.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.0
Quản trị công nghệ truyền thông 16.0
Digital Marketing 16.0
Kinh tế thể thao 16.0
Luật Kinh Tế 16.0
Luật Quốc tế 16.0
Công nghệ thông tin 16.0
Trí tuệ nhân tạo 16.0
Kỹ thuật phần mềm 16.0
Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu 16.0
Quản lý tài nguyên & môi trường 16.0
Thiết kế Đồ họa 16.0
Thiết kế Thời trang 16.0
Phim 16.0
Thiết kế Nội thất 16.0
Nghệ thuật số 16.0
Ngôn ngữ Anh 16.0
Hoa Kỳ Học 17.0
Nhật Bản Học 16.0
Tâm lý học 16.0

Lưu ý:  Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng và khu vực tuyển sinh áp dụng theo khung điểm ưu tiên với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10 được quy định tại Chương II, Mục 1, Điều 7 của Quy chế Tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non; cụ thể như sau:

KV3 KV2 KV2-NT KV1
Học sinh PTTH 0 0.25 0.5 0.75
UT1 1.0 1.25 1.5 1.75
UT2 2.0 2.25 2.5 2.75

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Hoa Sen các năm trước dưới đây:

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15 16
Công nghệ thông tin 15 16
Kỹ thuật phần mềm 15 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 16
Công nghệ thực phẩm 15 16
Kinh doanh quốc tế 16 17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 16
Quản trị văn phòng 15 16
Hệ thống thông tin quản lý 15 16
Quản trị công nghệ truyền thông 15 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15 16
Tâm lý học 15 16
Thiết kế đồ họa 15 16
Thiết kế thời trang 15 16
Thiết kế nội thất 15 16
Nhật Bản học / 16
Hoa Kỳ học / 16
Nghệ thuật số / 16
Quản trị sự kiện / 16
Bảo hiểm / 16
Quản trị kinh doanh 15 17
Marketing 15 17
Tài chính – Ngân hàng 15 16
Kế toán 15 16
Quản trị nhân lực 15 16
Quản trị khách sạn 15 16
Ngôn ngữ Anh 16 16