Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen năm 2026

Mã trường: HSU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hoa Sen năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Hoa Sen năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020115
2Trí tuệ nhân tạo748010715
3Kỹ thuật phần mềm748010315
4An ninh mạng748020815
5Quản trị sự kiện734041215
6Quản trị khách sạn781020115
7Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
9Quản trị kinh doanh734010115
10Quản trị nhân lực734040415
11Tài chính - Ngân hàng734020115
12Kế toán734030115
13Công nghệ tài chính734020515
14Kinh tế thể thao15
15Kinh doanh quốc tế734012015
16Thương mại điện tử734012215
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515
18Luật738010120
19Luật kinh tế738010720
20Luật quốc tế738010820
21Marketing734011515
22Quản trị công nghệ truyền thông734041015
23Digital Marketing734011415
24Truyền thông đa phương tiện732010415
25Quan hệ công chúng732010815
26Thiết kế thời trang721040415
27Thiết kế đồ họa721040315
28Nghệ thuật số721040815
29Thiết kế nội thất758010815
30Ngôn ngữ Anh722020115
31Ngôn ngữ Trung Quốc722020415
32Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015
33Tâm lý học731040115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020118
2Trí tuệ nhân tạo748010718
3Kỹ thuật phần mềm748010318
4An ninh mạng748020818
5Quản trị sự kiện734041218
6Quản trị khách sạn781020118
7Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
9Quản trị kinh doanh734010118
10Quản trị nhân lực734040418
11Tài chính - Ngân hàng734020118
12Kế toán734030118
13Công nghệ tài chính734020518
14Kinh tế thể thao18
15Kinh doanh quốc tế734012018
16Thương mại điện tử734012218
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
18Luật738010122.45
19Luật kinh tế738010722.45
20Luật quốc tế738010822.45
21Marketing734011518
22Quản trị công nghệ truyền thông734041018
23Digital Marketing734011418
24Truyền thông đa phương tiện732010418
25Quan hệ công chúng732010818
26Thiết kế thời trang721040418
27Thiết kế đồ họa721040318
28Nghệ thuật số721040818
29Thiết kế nội thất758010818
30Ngôn ngữ Anh722020118
31Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
32Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018
33Tâm lý học731040118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm phỏng vấn năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm phỏng vấn năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020118
2Trí tuệ nhân tạo748010718
3Kỹ thuật phần mềm748010318
4An ninh mạng748020818
5Quản trị sự kiện734041218
6Quản trị khách sạn781020118
7Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
9Quản trị kinh doanh734010118
10Quản trị nhân lực734040418
11Tài chính - Ngân hàng734020118
12Kế toán734030118
13Công nghệ tài chính734020518
14Kinh tế thể thao731011318
15Kinh doanh quốc tế734012018
16Thương mại điện tử734012218
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
18Marketing734011518
19Quản trị công nghệ truyền thông734041018
20Digital Marketing734011418
21Truyền thông đa phương tiện732010418
22Quan hệ công chúng732010818
23Thiết kế thời trang721040418
24Thiết kế đồ họa721040318
25Nghệ thuật số721040818
26Thiết kế nội thất758010818
27Ngôn ngữ Anh722020118
28Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
29Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018
30Tâm lý học731040118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020175
2Trí tuệ nhân tạo748010775
3Kỹ thuật phần mềm748010375
4An ninh mạng748020875
5Quản trị sự kiện734041275
6Quản trị khách sạn781020175
7Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020275
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010375
9Quản trị kinh doanh734010175
10Quản trị nhân lực734040475
11Tài chính - Ngân hàng734020175
12Kế toán734030175
13Công nghệ tài chính734020575
14Kinh tế thể thao75
15Kinh doanh quốc tế734012075
16Thương mại điện tử734012275
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060575
18Marketing734011575
19Quản trị công nghệ truyền thông734041075
20Digital Marketing734011475
21Truyền thông đa phương tiện732010475
22Quan hệ công chúng732010875
23Thiết kế thời trang721040475
24Thiết kế đồ họa721040375
25Nghệ thuật số721040875
26Thiết kế nội thất758010875
27Ngôn ngữ Anh722020175
28Ngôn ngữ Trung Quốc722020475
29Ngôn ngữ Hàn Quốc722021075
30Tâm lý học731040175

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin7480201600
2Trí tuệ nhân tạo7480107600
3Kỹ thuật phần mềm7480103600
4An ninh mạng7480208600
5Quản trị sự kiện7340412600
6Quản trị khách sạn7810201600
7Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
9Quản trị kinh doanh7340101600
10Quản trị nhân lực7340404600
11Tài chính - Ngân hàng7340201600
12Kế toán7340301600
13Công nghệ tài chính7340205600
14Kinh tế thể thao600
15Kinh doanh quốc tế7340120600
16Thương mại điện tử7340122600
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
18Marketing7340115600
19Quản trị công nghệ truyền thông7340410600
20Digital Marketing7340114600
21Truyền thông đa phương tiện7320104600
22Quan hệ công chúng7320108600
23Thiết kế thời trang7210404600
24Thiết kế đồ họa7210403600
25Nghệ thuật số7210408600
26Thiết kế nội thất7580108600
27Ngôn ngữ Anh7220201600
28Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
29Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
30Tâm lý học7310401600

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển thẳng năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển thẳng năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020118
2Trí tuệ nhân tạo748010718
3Kỹ thuật phần mềm748010318
4An ninh mạng748020818
5Quản trị sự kiện734041218
6Quản trị khách sạn781020118
7Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
9Quản trị kinh doanh734010118
10Quản trị nhân lực734040418
11Tài chính - Ngân hàng734020118
12Kế toán734030118
13Công nghệ tài chính734020518
14Kinh tế thể thao18
15Kinh doanh quốc tế734012018
16Thương mại điện tử734012218
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
18Luật738010118
19Luật kinh tế738010718
20Luật quốc tế738010818
21Marketing734011518
22Quản trị công nghệ truyền thông734041018
23Digital Marketing734011418
24Truyền thông đa phương tiện732010418
25Quan hệ công chúng732010818
26Thiết kế thời trang721040418
27Thiết kế đồ họa721040318
28Nghệ thuật số721040818
29Thiết kế nội thất758010818
30Ngôn ngữ Anh722020118
31Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
32Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018
33Tâm lý học731040118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế Đồ họa7210403A01, D01, C1015
2Thiết kế Thời trang7210404A01, D01, C1015
3Nghệ thuật số7210408A01, D01, C1015
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D15, C0015
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, C0015
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D09, C0015
7Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D0917
8Tâm lý học7310401A01, D01, D08, C0015
9Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0015
10Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0015
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D0915
12Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D0915
13Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D0915
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D0915
15Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D0915
16Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D0915
17Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D0917
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D0915
19Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D0915
20Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D0915
21Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D0915
22Luật7380101A00, A01, D01, C0015
23Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, C0015
24Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D0715
25Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D0716
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D0715
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0015
28Thiết kế nội thất7580108A00, A01, D01, D0915
29Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, C0015
30Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0015
31Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế Đồ họa7210403A01, D01, C1018
2Thiết kế Thời trang7210404A01, D01, C1018
3Nghệ thuật số7210408A01, D01, C1018
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D15, C0018
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, C0018
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D09, C0018
7Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D0919.45
8Tâm lý học7310401A01, D01, D08, C0018
9Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0018
10Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0018
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D0918
12Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D0918
13Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D0918
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D0918
15Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D0918
16Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D0918
17Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D0919.45
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D0918
19Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D0918
20Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D0918
21Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D0918
22Luật7380101A00, A01, D01, C0018
23Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, C0018
24Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D0718
25Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D0718.73
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D0718
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0018
28Thiết kế nội thất7580108A00, A01, D01, D0918
29Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, C0018
30Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0018
31Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0018

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế Đồ họa7210403A01, D01, C1067
2Thiết kế Thời trang7210404A01, D01, C1067
3Nghệ thuật số7210408A01, D01, C1067
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D15, C0067
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, C0067
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D09, C0067
7Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D0973
8Tâm lý học7310401A01, D01, D08, C0067
9Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0067
10Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0067
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D0967
12Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D0967
13Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D0967
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D0967
15Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D0967
16Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D0967
17Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D0973
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D0967
19Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D0967
20Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D0967
21Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D0967
22Luật7380101A00, A01, D01, C0067
23Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, C0067
24Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D0767
25Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D0770
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D0767
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0067
28Thiết kế nội thất7580108A00, A01, D01, D0967
29Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, C0067
30Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0067
31Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0067

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế Đồ họa7210403A01, D01, C10600
2Thiết kế Thời trang7210404A01, D01, C10600
3Nghệ thuật số7210408A01, D01, C10600
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D15, C00600
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, C00600
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D09, C00600
7Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D09652
8Tâm lý học7310401A01, D01, D08, C00600
9Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00600
10Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00600
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D09600
12Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D09600
13Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D09600
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D09600
15Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D09600
16Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D09600
17Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D09652
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D09600
19Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D09600
20Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D09600
21Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D09600
22Luật7380101A00, A01, D01, C00600
23Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, C00600
24Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D07600
25Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D07626
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D07600
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00600
28Thiết kế nội thất7580108A00, A01, D01, D09600
29Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, C00600
30Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00600
31Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00600

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế Đồ họa7210403A01, D01, C1018
2Thiết kế Thời trang7210404A01, D01, C1018
3Nghệ thuật số7210408A01, D01, C1018
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D15, C0018
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, C0018
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D09, C0018
7Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D0918
8Tâm lý học7310401A01, D01, D08, C0018
9Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0018
10Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0018
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D0918
12Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D0918
13Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D0918
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D0918
15Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D0918
16Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D0918
17Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D0918
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D0918
19Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D0918
20Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D0918
21Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D0918
22Luật7380101A00, A01, D01, C0018
23Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, C0018
24Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D0718
25Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D0718
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D0718
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0018
28Thiết kế nội thất7580108A00, A01, D01, D0918
29Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, C0018
30Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0018
31Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0018

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế Đồ họa7210403A01, D01, C1018
2Thiết kế Thời trang7210404A01, D01, C1018
3Nghệ thuật số7210408A01, D01, C1018
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D15, C0018
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, C0018
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D09, C0018
7Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D0919.45
8Tâm lý học7310401A01, D01, D08, C0018
9Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0018
10Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0018
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D0918
12Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D0918
13Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D0918
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D0918
15Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D0918
16Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D0918
17Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D0919.45
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D0918
19Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D0918
20Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D0918
21Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D0918
22Luật7380101A00, A01, D01, C0018
23Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, C0018
24Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D0718
25Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D0718.73
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D0718
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0018
28Thiết kế nội thất7580108A00, A01, D01, D0918
29Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, C0018
30Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0018
31Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0018

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế Đồ họa721040315
2Thiết kế Thời trang7210404A01, D01, D09, D1415
3Nghệ thuật số7210408A01, D01, D09, D1415
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1518Điểm Anh hệ số 2; Điểm Anh chưa nhân hệ số >= 5.0
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D0916
6Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D0919
7Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D0917
8Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, D03, D0917
9Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D03, D0917
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D0916
11Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D0917
12Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D0918
13Kinh doanh Quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D0916
14Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D0917
15Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D0916
16Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D0916
17Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D0916
18Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D0916
19Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D0916
20Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D0916
21Luật7380101A00, A01, D01, D03, D0916
22Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, D03, D0917
23Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D07, D2818
24Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D07, D2818
25Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D07, D2818
26Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03, D0916
27Thiết kế Nội thất7580108A01, D01, D09, D1415
28Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D0916
29Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D03, D0916
30Quản trị khách sạn (Chương trình Elite)7810201EA00, A01, D01, D03, D0918
31Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D03, D0917
32Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Chương trình Elite)7810202EA00, A01, D01, D03, D0918

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế Đồ họa7210403A01, D01, D09, D146
2Thiết kế Thời trang7210404A01, D01, D09, D146
3Nghệ thuật số7210408A01, D01, D09, D146
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D156Điểm anh hệ số 2; Điểm Anh chưa nhân hệ số >= 5.0
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D096
6Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D096
7Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D096
8Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, D03, D096
9Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D03, D096
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D096
11Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D096
12Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D096
13Kinh doanh Quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D096
14Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D096
15Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D096
16Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D096
17Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D096
18Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D096
19Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D096
20Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D096
21Luật7380101A00, A01, D01, D03, D096
22Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, D03, D096
23Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D07, D286
24Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D07, D286
25Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D07, D286
26Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03, D096
27Thiết kế Nội thất7580108A01, D01, D09, D146
28Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D096
29Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D03, D096
30Quản trị khách sạn (Chương trình Elite)7810201EA00, A01, D01, D03, D096
31Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D03, D096
32Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Chương trình Elite)7810202EA00, A01, D01, D03, D096

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế Đồ họa721040367
2Thiết kế Thời trang721040467
3Nghệ thuật số721040867
4Ngôn ngữ Anh722020167
5Ngôn ngữ Trung Quốc722020467
6Kinh tế thể thao731011367
7Tâm lý học731040167
8Truyền thông đa phương tiện732010467
9Quan hệ công chúng732010867
10Quản trị kinh doanh734010167
11Digital Marketing734011467
12Marketing734011567
13Kinh doanh Quốc tế734012067
14Thương mại điện tử734012267
15Tài chính – Ngân hàng734020167
16Công nghệ tài chính734020567
17Kế toán734030167
18Quản trị Nhân lực734040467
19Quản trị công nghệ truyền thông734041067
20Quản trị sự kiện734041267
21Luật738010167
22Luật Kinh tế738010767
23Kỹ thuật phần mềm748010367
24Trí tuệ nhân tạo748010767
25Công nghệ thông tin748020167
26Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060567
27Thiết kế Nội thất758010867
28Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành781010367
29Quản trị khách sạn781020167
30Quản trị khách sạn (Chương trình Elite)7810201E67
31Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống781020267
32Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Chương trình Elite)7810202E67

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế Đồ họa7210403600
2Thiết kế Thời trang7210404600
3Nghệ thuật số7210408600
4Ngôn ngữ Anh7220201600
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
6Kinh tế thể thao7310113600
7Tâm lý học7310401600
8Truyền thông đa phương tiện7320104600
9Quan hệ công chúng7320108600
10Quản trị kinh doanh7340101600
11Digital Marketing7340114600
12Marketing7340115600
13Kinh doanh Quốc tế7340120600
14Thương mại điện tử7340122600
15Tài chính – Ngân hàng7340201600
16Công nghệ tài chính7340205600
17Kế toán7340301600
18Quản trị Nhân lực7340404600
19Quản trị công nghệ truyền thông7340410600
20Quản trị sự kiện7340412600
21Luật7380101600
22Luật Kinh tế7380107600
23Kỹ thuật phần mềm7480103600
24Trí tuệ nhân tạo7480107600
25Công nghệ thông tin7480201600
26Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
27Thiết kế Nội thất7580108600
28Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103600
29Quản trị khách sạn7810201600
30Quản trị khách sạn (Chương trình Elite)7810201E600
31Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202600
32Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Chương trình Elite)7810202E600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế Đồ họa7210403A01, D01, D09, D1415
2Thiết kế Thời trang7210404A01, D01, D09, D1416
3Nghệ thuật số7210408A01, D01, D09, D1415
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1515Điểm Anh hệ số 2; Điểm Anh chưa nhân hệ số >= 5.0
5Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D0919
6Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D0915
7Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D03, D0915
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D0915
9Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D0915
10Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D0915
11Kinh doanh Quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D0915
12Thương mại điện từ7340122A00, A01, D01, D03, D0915
13Tài chinh - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D0915
14Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D0915
15Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D0915
16Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D0915
17Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D0915
18Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D0915
19Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, D03, D0915
20Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D0715
21Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D0716
22Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D0915
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D09, D1415
24Thiết kế Nội thất7580108A00, A01, D01, D03, D0915
25Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D0915
26Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D03, D0915
27Quản trị khách sạn (Chương trình Elite)7810201A00, A01, D01, D03, D0915
28Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D03, D0915
29Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Chương trình Elite)7810202A00, A01, D01, D03, D0915

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế Đồ họa7210403A01, D01, D09, D146
2Thiết kế Thời trang7210404A01, D01, D09, D146
3Nghệ thuật số7210408A01, D01, D09, D146
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D156Điểm Anh hệ số 2; Điểm Anh chưa nhân hệ số >= 5.0
5Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D096
6Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D096
7Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D03, D096
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D096
9Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D096
10Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D096
11Kinh doanh Quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D096
12Thương mại điện từ7340122A00, A01, D01, D03, D096
13Tài chinh - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D096
14Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D096
15Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D096
16Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D096
17Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D096
18Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D096
19Luật Kinh tế7380107A00, A01, D01, D03, D096
20Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D096
21Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D096
22Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D096
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03, D096
24Thiết kế Nội thất7580108A01, D01, D09, D146
25Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D096
26Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D03, D096
27Quản trị khách sạn (Chương trình Elite)7810201A00, A01, D01, D03, D096
28Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D03, D096
29Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Chương trình Elite)7810202A00, A01, D01, D03, D096

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế Đồ họa721040367
2Thiết kế Thời trang721040467
3Nghệ thuật số721040867
4Ngôn ngữ Anh722020167
5Kinh tế thể thao731011367
6Tâm lý học731040167
7Quan hệ công chúng732010867
8Quản trị kinh doanh734010167
9Digital Marketing734011467
10Marketing734011567
11Kinh doanh Quốc tế734012067
12Thương mại điện từ734012267
13Tài chinh - Ngân hàng734020167
14Công nghệ tài chính734020567
15Kế toán734030167
16Quản trị Nhân lực734040467
17Quản trị công nghệ truyền thông734041067
18Quản trị sự kiện734041267
19Luật Kinh tế738010767
20Kỹ thuật phần mềm748010367
21Trí tuệ nhân tạo748010767
22Công nghệ thông tin748020167
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060567
24Thiết kế Nội thất758010867
25Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành781010367
26Quản trị khách sạn781020167
27Quản trị khách sạn (Chương trình Elite)781020167
28Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống781020267
29Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Chương trình Elite)781020267

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế Đồ họa7210403600
2Thiết kế Thời trang7210404600
3Nghệ thuật số7210408600
4Ngôn ngữ Anh7220201600Điểm anh hệ số 2; Điểm Anh chưa nhân hệ số >= 5.0
5Kinh tế thể thao7310113600
6Tâm lý học7310401600
7Quan hệ công chúng7320108600
8Quản trị kinh doanh7340101600
9Digital Marketing7340114600
10Marketing7340115600
11Kinh doanh Quốc tế7340120600
12Thương mại điện từ7340122600
13Tài chinh - Ngân hàng7340201600
14Công nghệ tài chính7340205600
15Kế toán7340301600
16Quản trị Nhân lực7340404600
17Quản trị công nghệ truyền thông7340410600
18Quản trị sự kiện7340412600
19Luật Kinh tế7380107600
20Kỹ thuật phần mềm7480103600
21Trí tuệ nhân tạo7480107600
22Công nghệ thông tin7480201600
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
24Thiết kế Nội thất7580108600
25Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103600
26Quản trị khách sạn7810201600
27Quản trị khách sạn (Chương trình Elite)7810201600
28Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202600
29Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Chương trình Elite)7810202600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Phim7210304A01, D01, D09, D1418
2Thiết kế đồ họa7210403A01, D01, D09, D1415
3Thiết kế thời trang7210404A01, D01, D09, D1415
4Nghệ thuật số7210408A01, D01, D09, D1415
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1516
6Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D0916
7Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D0916
8Nhật Bản học7310613D01, D09, D14, D1615
9Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D03, D0915
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D0916
11Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D0916
12Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D0916
13Bất động sản7340116A00, A01, D01, D03, D0916
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D0916
15Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D0915
16Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D0916
17Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D0915
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D0916
19Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D0916
20Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D03, D0915
21Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D0917
22Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D0916
23Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D03, D0916
24Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, D03, D0916
25Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D03, D0715
26Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D0716
27Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D0715
28Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D0716
29Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03, D0916
30Thiết kế nội thất7580108A01, D01, D09, D1415
31Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D0916
32Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D03, D0916
33Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D03, D0916

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Phim7210304A01, D01, D09, D1416
2Thiết kế Đồ họa7210403A01, D01, D09, D1416
3Thiết kế Thời trang7210404A01, D01, D09, D1416
4Nghệ thuật số7210408A01, D01, D09, D1416
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1516
6Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D0916
7Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D0916
8Nhật Bản Học7310613D01, D09, D14, D1516
9Hoa Kỳ Học7310640D01, D09, D14, D1517
10Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D03, D0916
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D0916
12Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D0916
13Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D0916
14Bất động sản7340116A00, A01, D01, D03, D0916
15Kinh doanh Quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D0916
16Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D0916
17Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D0916
18Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D03, D0918
19Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D0916
20Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D0916
21Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D03, D0916
22Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D0916
23Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D0916
24Luật Kinh Tế7380107A00, A01, D01, D03, D0916
25Luật Quốc tế7380108A00, A01, D01, D03, D0916
26Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D03, D0916
27Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D0916
28Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D0916
29Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D0916
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03, D0916
31Thiết kế Nội thất7580108A01, D01, D09, D1416
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D0916
33Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D03, D0916
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D03, D0916
35Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07, D0816

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403A01, D01, D09, D1416
2Thiết kế thời trang7210404A01, D01, D09, D1416
3Nghệ thuật số (ngành mới)7210408A01, D01, D09, D1416
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1516Điểm Anh hệ số 2
5Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D0916
6Nhật Bản học (ngành mới)7310613A01, D01, D09, D1516
7Hoa Kỳ học (ngành mới)7310640A01, D01, D09, D1516
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D0917
9Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D0917
10Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D0917
11Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D0916
12Bảo hiểm (ngành mới)7340204A00, A01, D01, D03, D0916
13Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D0916
14Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D0916
15Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D03, D0916
16Quản trị Văn phòng (chuyên ngành quản trị vận hành doanh nghiệp)7340406A00, A01, D01, D03, D0916
17Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D0918
18Quản trị sự kiện (ngành mới)7340412A00, A01, D01, D03, D0916
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D03, D0716
20Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D071
21Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D0716
22Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03, D0916
23Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D0816
24Thiết kế nội thất7580108A01, D01, D09, D1416
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D0916
26Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D03, D0916
27Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D03, D0916
28Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07, D0816
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác