Điểm chuẩn trường Đại học Hải Dương năm 2026

Mã trường: DKT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hải Dương năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hải Dương năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020124.63
2Giáo dục Tiểu học714020225.17
3Giáo dục Chính trị714020525.33
4Giáo dục Thể chất714020622.00
5Sư phạm Toán học714020925.17
6Sư phạm Tin học714021023.25
7Sư phạm Ngữ văn714021725.73
8Sư phạm Lịch sử714021825.88
9Sư phạm Địa lý714021925.73
10Sư phạm Tiếng Anh714023125.50
11Sư phạm Khoa học tự nhiên714024723.96
12Sư phạm Vật lý714021124.40
13Sư phạm Hóa học714021224.44
14Sư phạm Sinh học714021322.60
15Sư phạm Công nghệ714024622.14
16Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)5114020123.00
17Ngôn ngữ Anh722020118.75
18Văn học722903021.82
19Kinh tế731010115.00
20Quản trị kinh doanh734010115.00
21Marketing734011515.00
22Tài chính - Ngân hàng734020115.00
23Kế toán734030115.00
24Quản trị văn phòng734040615.00
25Toán học746010121.25
26Công nghệ thông tin748020115.00
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315.00
28Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030215.00
29Kỹ thuật điện752020115.00
30Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật776010315.00
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315.00
32Tâm lý học giáo dục731040315.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non (Cao đẳng)7140201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X7424.03
2Giáo dục mầm non (Đại học)7140201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X7425.73
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0123.85
4Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X7025.73
5Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T03, T0524.42
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D0723.77
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A12, B00, C01, C02, D0122.2
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A10, C01, D11, X0523.21
9Sư phạm Hoá học7140212A00, B00, C02, D07, D1221.8
10Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B01, B02, B03, B0819.75
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7426.47
12Sư phạm Lịch sử7140218A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X7026.83
13Sư phạm Địa lý7140219A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X7426.67
14Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D07, D11, D12, D14, D1524.44
15Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, A02, A13, B00, C01, D01, D0719.5
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D0722.55
17Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X7815
18Văn học7229030C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7421.15
19Kinh tế7310101A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
20Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
21Marketing7340115A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
22Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
23Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
24Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
25Toán học7460101A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D0720.5
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D0115
27Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D0715
28Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7510302A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D0115
29Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
30Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X0115
31Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X7815

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục mầm non (Cao đẳng)7140201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X7424.03Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Giáo dục mầm non (Đại học)7140201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X7425.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, C0123.85Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X7025.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B00, C02, D01, C01, D0723.77Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, B00, C02, D01, A12, C0122.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, X05, A10, C01, D1123.21Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Sư phạm Hoá học7140212A00, B00, C02, D07, D1221.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B01, B02, B03, B0819.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74, C0926.47Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Sư phạm Lịch sử7140218A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70, A0726.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Sư phạm Địa lý7140219A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X7426.67Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15, D07, D11, D1224.44Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, A02, A13, B00, D01, C01, D0719.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, C02, D01, C01, D0722.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X7815Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Văn học7229030C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74, C0921.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Kinh tế7310101A00, A01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, C0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, C0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Marketing7340115A00, A01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, C0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, C0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Kế toán7340301A00, A01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, C0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, C0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Toán học7460101A00, A01, A02, B00, C02, D01, C01, D0720.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C02, C04, D01, A12, C0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, A02, C02, C04, A12, C01, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7510302A00, A01, A02, C02, C04, D01, A12, C0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, C0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X7815Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục mầm non (Cao đẳng)714020124.03Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
2Giáo dục mầm non (Đại học)714020125.73Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
3Giáo dục Tiểu học714020223.85Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
4Giáo dục Chính trị714020525.73Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
5Sư phạm Toán học714020923.77Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
6Sư phạm Tin học714021022.2Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
7Sư phạm Vật lý714021123.21Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
8Sư phạm Hoá học714021221.8Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
9Sư phạm Sinh học714021319.75Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
10Sư phạm Ngữ văn714021726.47Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
11Sư phạm Lịch sử714021826.83Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
12Sư phạm Địa lý714021926.67Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
13Sư phạm Tiếng Anh714023124.44Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
14Sư phạm Công nghệ714024619.5Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
15Sư phạm Khoa học tự nhiên714024722.55Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
16Ngôn ngữ Anh722020115Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
17Văn học722903021.15Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
18Kinh tế731010115Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
19Quản trị kinh doanh734010115Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
20Marketing734011515Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
21Tài chính - Ngân hàng734020115Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
22Kế toán734030115Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
23Quản trị văn phòng734040615Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
24Toán học746010120.5Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
25Công nghệ thông tin748020115Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
26Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử751020315Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
27Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông751030215Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
28Kỹ thuật điện752020115Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
29Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật776010315Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT
30Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành781010315Xét kết hợp CCTAQT với điểm thi THPT/học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)7140201C00, C19, C20, D0121
2Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201C00, C19, C20, D0126.4
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0126.5
4Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C14, C2024.15
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D0125.11
6Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D0120.7
7Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, C03, D01, D1426.62
8Sư phạm Lịch Sử7140218C00, C03, D1426.35
9Sư phạm Địa lý7140219D01, C00, C20, C0426.85
10Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D1525.25
11Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D0123.7
12Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, A0115
13Kinh tế7310101A00, A01, D0115
14Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0115
15Marketing7340115A00, A01, D0115
16Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0115
17Kế toán7340301A00, A01, D0115
18Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C0015
19Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0115
20Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D0115
21Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0115
22Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103B03, C00, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)7140201C00, C19, C20, D0125.05
2Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201C00, C19, C20, D0127.4
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0128.3
4Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C14, C2026.7
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D0128.6
6Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D0126
7Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, C03, D01, D1427.85
8Sư phạm Lịch Sử7140218C00, C03, D1427.5
9Sư phạm Địa lý7140219D01, C00, C20, C0427.35
10Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D1527.5
11Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D0127.75
12Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, A0115.5
13Kinh tế7310101A00, A01, D0115.5
14Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0115.5
15Marketing7340115A00, A01, D0115.5
16Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0115.5
17Kế toán7340301A00, A01, D0115.5
18Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C0015.5
19Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0115.5
20Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D0115.5
21Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0115.5
22Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103B03, C00, D0115.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T02, T0318Xét kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu
2Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T02, T0318Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
3Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D1526.63Xét kết hợp điểm thi THPT với CCTAQT
4Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D1526.63Xét kết hợp học bạ THPT với CCTAQT
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, A0123.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCTAQT
6Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, A0123.75Xét kết hợp học bạ THPT với CCTAQT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)7140201M00, M01, M0317
2Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M00, M01, M0319
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0119
4Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T02, T0319
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D0119
6Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, C03, D01, D1419
7Sư phạm Lịch Sử7140218C00, C03, D1419
8Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D1519
9Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B0019
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, A0115
11Kinh tế7310101A00, A01, D0115
12Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0115
13Marketing7340115A00, A01, D0115
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0115
15Kế toán7340301A00, A01, D0115
16Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C0015
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0115
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D0115
19Kỹ thuật điện7520201A00, A0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)7140201M00, M01, M0317
2Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M00, M01, M0319
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0119
4Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T02, T0319
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, D0119
6Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, C03, D01, D1419
7Sư phạm Lịch Sử7140218C00, C03, D1419
8Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D1519
9Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B0019
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, A0115.5
11Kinh tế7310101A00, A01, D0115.5
12Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0115.5
13Marketing7340115A00, A01, D0115.5
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0115.5
15Kế toán7340301A00, A01, D0115.5
16Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C0015.5
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0115.5
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D0115.5
19Kỹ thuật điện7520201A00, A0115.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, A0114.5
2Kinh tế7310101A00, A01, D0115
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0114.5
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0114.5
5Kế toán7340301A00, A01, D0114.5
6Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D0115
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0114.5
8Kỹ thuật điện7520201A00, A0114.5
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D0114.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, A0116.1
2Kinh tế7310101A00, A01, D0115.6
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0116.1
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0115.5
5Kế toán7340301A00, A01, D0115.5
6Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D0115.6
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0116.1
8Kỹ thuật điện7520201A00, A0115.6
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D0115.6

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D0116
2Kinh tế7310101A00, A01, D0116
3Chính trị học7310201A01, D01, C00, C1918
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0115
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0115.5
6Kế toán7340301A00, A01, D0115.5
7Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C0015.5
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0115.5
9Kỹ thuật điện7520201A00, A0115.5
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0015

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D0117
2Kinh tế7310101A00, A01, D0117
3Chính trị học7310201A01, D01, C00, C1917.5
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0115
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0115
6Kế toán7340301A00, A01, D0115.25
7Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C0015.25
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0115
9Kỹ thuật điện7520201A00, A0115
10Chăn nuôi7620105A00, A01, B0017
11Phát triển nông thôn7620116A00, A01, B0017.5
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0016.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác