Điểm chuẩn trường Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội năm 2025

Mã trường: QHS

Trường Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo các phương thức xét tuyển năm 2025.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán họcQHS01A00, B00, B03, C01, C02, D0128.57
2Sư phạm Vật lýQHS02A00, A01, A02, C0128
3Sư phạm Hóa họcQHS03A00, B00, C02, D0727.74
4Sư phạm Sinh họcQHS04A02, B00, B03, B0825.37
5Sư phạm Khoa học tự nhiênQHS05A00, A02, B0025.58
6Sư phạm Ngữ vănQHS06C00, C03, C04, D01, D14, D1528.45
7Sư phạm Lịch sửQHS07A07, C00, C03, D09, D1428.99
8Sư phạm Lịch sử - Địa lýQHS08A07, C0029.84
9Giáo dục Mầm nonQHS09A00, B00, C00, D01, C1427.8
10Giáo dục Tiểu họcQHS10A00, B00, C00, D01, C1428.6
11Khoa học giáo dục và khácQHS11A00, A01, B00, C00, D01, C1425.57

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán họcQHS01112
2Sư phạm Vật lýQHS02106
3Sư phạm Hóa họcQHS03104
4Sư phạm Sinh họcQHS0494
5Sư phạm Khoa học tự nhiênQHS0591
6Sư phạm Ngữ vănQHS06108
7Sư phạm Lịch sửQHS07115
8Sư phạm Lịch sử - Địa lýQHS08130
9Giáo dục Mầm nonQHS09102
10Giáo dục Tiểu họcQHS10112
11Khoa học giáo dục và khácQHS1182

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên (gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học Tư nhiên)GD1A00, A01, B00, D0125.58
2Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý (gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử và Địa lý)GD2D01, C00, D14, D1527.17
3Khoa học Giáo dục và Khác (gồm 5 ngành: Khoa học Giáo dục; Quản trị Chất lượng Giáo dục; Quản trị trường học; Quản trị Công nghệ Giáo dục; Tham vấn học đường)GD3A00, B00, C00, D0120.5
4Giáo dục Tiểu họcGD4A00, B00, C00, D0127.47
5Giáo dục Mầm nonGD5A00, B00, C00, D0125.39

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên (gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học Tư nhiên)GD1106
2Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý (gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử và Địa lý)GD2100
3Khoa học Giáo dục và Khác (gồm 5 ngành: Khoa học Giáo dục; Quản trị Chất lượng Giáo dục; Quản trị trường học; Quản trị Công nghệ Giáo dục; Tham vấn học đường)GD380
4Giáo dục Tiểu họcGD4103
5Giáo dục Mầm nonGD5100

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiênGD1A00, A01, B00, D0125.55
2Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử - Địa lýGD2C00, D01, D14, D1528
3Khoa học giáo dục và khácGD3A00, B00, C00, D0120.75
4Giáo dục Tiểu họcGD4A00, B00, C00, D0128.55
5Giáo dục Mầm nonGD5A00, B00, C00, D0125.7

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiênGD1100
2Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử - Địa lýGD2100
3Khoa học giáo dục và khácGD380
4Giáo dục Tiểu họcGD4100
5Giáo dục Mầm nonGD5100

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiênGD1A00, A01, B00, D0125.55
2Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử , Lịch Sử và Địa lýGD2C00, D01, D14, D1528
3Khoa học Giáo dục và KhácGD3A00, B00, C00, D0120.75
4Giáo dục Tiểu họcGD4A00, B00, C00, D0128.55
5Giáo dục mầm nonGD5A00, B00, C00, D0125.7

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiênGD1A00, A01, B00, D0125.65
2Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử , Lịch Sử và Địa lýGD2C00, D01, D14, D1526.55
3Khoa học Giáo dục và KhácGD3A00, B00, C00, D0120.25
4Giáo dục Tiểu họcGD4A00, B00, C00, D0127.6
5Giáo dục Mầm nonGD5A00, B00, C00, D0125.05

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiênGD1A00, A01, B00, D0122.75
2Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử , Lịch Sử và Địa lýGD2C00, D01, D14, D1523.3
3Khoa học Giáo dục và KhácGD3A00, B00, C00, D0117
4Giáo dục Tiểu họcGD4A00, B00, C00, D0125.3
5Giáo dục Mầm nonGD5A00, B00, C00, D0119.25
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác