Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STT
Tên ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn
1
Sư phạm Toán học
QHS01
112
2
Sư phạm Vật lý
QHS02
106
3
Sư phạm Hóa học
QHS03
104
4
Sư phạm Sinh học
QHS04
94
5
Sư phạm Khoa học tự nhiên
QHS05
91
6
Sư phạm Ngữ văn
QHS06
108
7
Sư phạm Lịch sử
QHS07
115
8
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
QHS08
130
9
Giáo dục Mầm non
QHS09
102
10
Giáo dục Tiểu học
QHS10
112
11
Khoa học giáo dục và khác
QHS11
82
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STT
Tên ngành
Mã ngành
THXT
Điểm chuẩn
1
Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên (gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học Tư nhiên)
GD1
A00, A01, B00, D01
25.58
2
Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý (gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử và Địa lý)
GD2
D01, C00, D14, D15
27.17
3
Khoa học Giáo dục và Khác (gồm 5 ngành: Khoa học Giáo dục; Quản trị Chất lượng Giáo dục; Quản trị trường học; Quản trị Công nghệ Giáo dục; Tham vấn học đường)
GD3
A00, B00, C00, D01
20.5
4
Giáo dục Tiểu học
GD4
A00, B00, C00, D01
27.47
5
Giáo dục Mầm non
GD5
A00, B00, C00, D01
25.39
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STT
Tên ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn
1
Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên (gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học Tư nhiên)
GD1
106
2
Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý (gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử và Địa lý)
GD2
100
3
Khoa học Giáo dục và Khác (gồm 5 ngành: Khoa học Giáo dục; Quản trị Chất lượng Giáo dục; Quản trị trường học; Quản trị Công nghệ Giáo dục; Tham vấn học đường)
GD3
80
4
Giáo dục Tiểu học
GD4
103
5
Giáo dục Mầm non
GD5
100
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STT
Tên ngành
Mã ngành
THXT
Điểm chuẩn
1
Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên
GD1
A00, A01, B00, D01
25.55
2
Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử - Địa lý
GD2
C00, D01, D14, D15
28
3
Khoa học giáo dục và khác
GD3
A00, B00, C00, D01
20.75
4
Giáo dục Tiểu học
GD4
A00, B00, C00, D01
28.55
5
Giáo dục Mầm non
GD5
A00, B00, C00, D01
25.7
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023