Điểm chuẩn trường Đại học Đồng Nai năm 2026

Mã trường: DNU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Đồng Nai năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đồng Nai năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non (Cao đẳng)5114020123.74
2Giáo dục mầm non714020123.77
3Giáo dục tiểu học714020224.41
4Sư phạm Toán học714020926.04
5Sư phạm Vật lý714021125.18
6Sư phạm Hóa học714021225.10
7Sư phạm Sinh học714021321.85
8Sư phạm Ngữ văn714021724.06
9Sư phạm Lịch sử714021824.64
10Sư phạm Tiếng Anh714023123.49
11Sư phạm Khoa học tự nhiên714024724.36
12Ngôn ngữ Anh722020123.75
13Quản trị kinh doanh734010122.30
14Kế toán734030123.02
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030122.33
16Kỹ thuật cơ khí752010320.30

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C03, C04, D0123.1
2Sư phạm Toán học7140209A01, C01, D01, A00, D0725.41
3Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D1526.51
4Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D1524.49
5Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518.6
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X05, X0116
7Kế toán7340301A00, A01, D01, X05, X0116
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07, X0522
9Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07, X0518

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07, X0522Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07, X0518Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)7140201M05, M07, M08, M1321.77Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)7140201M05, M07, M08, M1321.77Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M05, M07, M08, M1324.7Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M05, M07, M08, M1324.7Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C03, C04, D0123.1Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Sư phạm Toán học7140209A01, C01, D01, A00, D0725.41Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D1526.51Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D1524.49Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518.6Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X05, X0116Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kế toán7340301A00, A01, D01, X05, X0116Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07, X0522Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07, X0518Xét điểm thi THPT với CCQT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác