Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam năm 2026
Mã trường: DDN
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Đại Nam năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 22 |
| 2 | Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7720101E | 22 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 20 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Phát triển phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | 15 |
| 6 | Khoa học máy tính (Gồm các CTĐT Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo) | 7480101 | 15 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15 |
| 11 | Kiến trúc | 7580101 | 15 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 |
| 13 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 15 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Gồm các CTĐT Công nghệ bán dẫn; Tự động hóa công nghiệp) | 7510303 | 15 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 16 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 15 |
| 17 | Marketing (Gồm các CTĐT Social Marketing; Digital Marketing; Martech) | 7340115 | 15 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 |
| 20 | Kinh tế (gồm các CTĐT Kinh tế đầu tư; Kinh tế tài chính) | 7310101 | 15 |
| 21 | Kinh tế số (Gồm các CTĐT Kinh doanh số; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | 7310109 | 15 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng (Gồm các CTĐT Ngân hàng số; Ngân hàng thương mại; Tài chính và Đầu tư) | 7340201 | 15 |
| 23 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 15 |
| 24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| 25 | Kế toán (Gồm các CTĐT Kế toán; Kiểm toán) | 7340301 | 15 |
| 26 | Tâm lý học (Gồm các CTĐT Tham vấnd - Trị liệu tâm lý; Tâm lý học Công nghiệp và tổ chức) | 7310401 | 15 |
| 27 | Luật | 7380101 | 20 |
| 28 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 31 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 32 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh (Gồm các CTĐT Tiếng Anh doanh nghiệp; Tiếng Anh sư phạm) | 7220201 | 15 |
| 34 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch; Tiếng Trung Quốc thương mại - du lịch) | 7220204 | 15 |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Hàn biên phiên dịch; Tiếng Hàn kinh doanh thương mại) | 7220210 | 15 |
| 36 | Ngôn ngữ Nhật (Gồm các CTĐT Tiếng Nhật biên phiên dịch; Tiếng Nhật thương mại; Tiếng Nhật sư phạm) | 7220209 | 15 |
| 37 | Thiết kế đồ họa (Gồm các CTĐT Thiết kế đồ họa Đa phương tiện; Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình; Thiết kế và trang trí nội thất) | 7210403 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 23 |
| 2 | Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7720101E | 23 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 21 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 19 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Phát triển phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | 18 |
| 6 | Khoa học máy tính (Gồm các CTĐT Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo) | 7480101 | 18 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 18 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 18 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 18 |
| 11 | Kiến trúc | 7580101 | 18 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 18 |
| 13 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 18 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Gồm các CTĐT Công nghệ bán dẫn; Tự động hóa công nghiệp) | 7510303 | 18 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 16 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 18 |
| 17 | Marketing (Gồm các CTĐT Social Marketing; Digital Marketing; Martech) | 7340115 | 18 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 18 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18 |
| 20 | Kinh tế (gồm các CTĐT Kinh tế đầu tư; Kinh tế tài chính) | 7310101 | 18 |
| 21 | Kinh tế số (Gồm các CTĐT Kinh doanh số; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | 7310109 | 18 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng (Gồm các CTĐT Ngân hàng số; Ngân hàng thương mại; Tài chính và Đầu tư) | 7340201 | 18 |
| 23 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 18 |
| 24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 |
| 25 | Kế toán (Gồm các CTĐT Kế toán; Kiểm toán) | 7340301 | 18 |
| 26 | Tâm lý học (Gồm các CTĐT Tham vấnd - Trị liệu tâm lý; Tâm lý học Công nghiệp và tổ chức) | 7310401 | 18 |
| 27 | Luật | 7380101 | 18 |
| 28 | Luật kinh tế | 7380107 | 18 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18 |
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 18 |
| 31 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 18 |
| 32 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 18 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh (Gồm các CTĐT Tiếng Anh doanh nghiệp; Tiếng Anh sư phạm) | 7220201 | 18 |
| 34 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch; Tiếng Trung Quốc thương mại - du lịch) | 7220204 | 18 |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Hàn biên phiên dịch; Tiếng Hàn kinh doanh thương mại) | 7220210 | 18 |
| 36 | Ngôn ngữ Nhật (Gồm các CTĐT Tiếng Nhật biên phiên dịch; Tiếng Nhật thương mại; Tiếng Nhật sư phạm) | 7220209 | 18 |
| 37 | Thiết kế đồ họa (Gồm các CTĐT Thiết kế đồ họa Đa phương tiện; Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình; Thiết kế và trang trí nội thất) | 7210403 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 80 |
| 2 | Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7720101E | 80 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 80 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 80 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Phát triển phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | 60 |
| 6 | Khoa học máy tính (Gồm các CTĐT Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo) | 7480101 | 60 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 60 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 60 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 60 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 60 |
| 11 | Kiến trúc | 7580101 | 60 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 60 |
| 13 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 60 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Gồm các CTĐT Công nghệ bán dẫn; Tự động hóa công nghiệp) | 7510303 | 60 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 60 |
| 16 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 60 |
| 17 | Marketing (Gồm các CTĐT Social Marketing; Digital Marketing; Martech) | 7340115 | 60 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 60 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | 60 |
| 20 | Kinh tế (gồm các CTĐT Kinh tế đầu tư; Kinh tế tài chính) | 7310101 | 60 |
| 21 | Kinh tế số (Gồm các CTĐT Kinh doanh số; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | 7310109 | 60 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng (Gồm các CTĐT Ngân hàng số; Ngân hàng thương mại; Tài chính và Đầu tư) | 7340201 | 60 |
| 23 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 60 |
| 24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 60 |
| 25 | Kế toán (Gồm các CTĐT Kế toán; Kiểm toán) | 7340301 | 60 |
| 26 | Tâm lý học (Gồm các CTĐT Tham vấnd - Trị liệu tâm lý; Tâm lý học Công nghiệp và tổ chức) | 7310401 | 60 |
| 27 | Luật | 7380101 | / |
| 28 | Luật kinh tế | 7380107 | / |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 60 |
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 60 |
| 31 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 60 |
| 32 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 60 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh (Gồm các CTĐT Tiếng Anh doanh nghiệp; Tiếng Anh sư phạm) | 7220201 | 60 |
| 34 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch; Tiếng Trung Quốc thương mại - du lịch) | 7220204 | 60 |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Hàn biên phiên dịch; Tiếng Hàn kinh doanh thương mại) | 7220210 | 60 |
| 36 | Ngôn ngữ Nhật (Gồm các CTĐT Tiếng Nhật biên phiên dịch; Tiếng Nhật thương mại; Tiếng Nhật sư phạm) | 7220209 | 60 |
| 37 | Thiết kế đồ họa (Gồm các CTĐT Thiết kế đồ họa Đa phương tiện; Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình; Thiết kế và trang trí nội thất) | 7210403 | 60 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ hoạ | 7210403 | C01, C03, C04, C14, D01, H01, X01 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D04, D14, D15, D66, X78 | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | C00, D01, D06, D14, D15, D66, X78 | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, DD2, D14, D15, D66, X78 | 15 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| 7 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| 8 | Tâm lý học | 7310401 | B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 15 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 15 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 |
| 12 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | 7340101 LKDTNN-02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 |
| 13 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| 17 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| 19 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 |
| 20 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | 15 |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | 15 |
| 22 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 |
| 23 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 |
| 25 | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | 7480201 LKDTNN | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 |
| 30 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) | 7510303 LKDTNN | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 |
| 31 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | 7510303 LKDTNN-02 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 |
| 32 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| 33 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | 7510605 LKDTNN | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 |
| 34 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 |
| 36 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 |
| 37 | Y khoa | 7720101 | A00, B00, B03, B04, B08, D07, X13 | 20.5 |
| 38 | Dược học | 7720201 | A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10 | 19 |
| 39 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, B03, C02, C14, D07, X01 | 17 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 15 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | 7810103 LKDTNN | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 15 |
| 42 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ hoạ | 7210403 | C01, C03, C04, C14, D01, H01, X01 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 18 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D04, D14, D15, D66, X78 | 18 | |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | C00, D01, D06, D14, D15, D66, X78 | 18 | |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, DD2, D14, D15, D66, X78 | 18 | |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| 7 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| 8 | Tâm lý học | 7310401 | B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01 | 18 | |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 | |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| 12 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | 7340101 LKDTNN-02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| 13 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| 17 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| 19 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| 20 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | 18 | |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | 18 | |
| 22 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 18 | |
| 23 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 18 | |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 18 | |
| 25 | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | 7480201 LKDTNN | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 18 | |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| 30 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) | 7510303 LKDTNN | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| 31 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | 7510303 LKDTNN-02 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| 32 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| 33 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | 7510605 LKDTNN | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| 34 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| 36 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| 37 | Y khoa | 7720101 | A00, B00, B03, B04, B08, D07, X13 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 38 | Dược học | 7720201 | A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 39 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, B03, C02, C14, D07, X01 | 19.5 | Học lực lớp 12 loại Khá |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 18 | |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | 7810103 LKDTNN | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 18 | |
| 42 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ hoạ | 7210403 | A00, A01, C01, C03 | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D11, D14 | 17 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D09, D66 | 19 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, C00, D01, D15 | 17 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D09, D66 | 18 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 7 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, C00, D01 | 16 |
| 8 | Tâm lý học | 7310401 | A00, A01, C00, D01 | 16 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C14, D01 | 18 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C19, D01, D15 | 17 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C03, D01, D10 | 16 |
| 12 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học Walsh - Mỹ) | 7340101LKĐTNN-01 | A00, C03, D01, D10 | 16 |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan) | 7340101LKĐTNN-02 | A00, C03, D01, D10 | 16 |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 7340101QT | A00, C03, D01, D10 | 16 |
| 15 | Marketing | 7340115 | A00, C03, D01, D10 | 16 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, C03, D01, D10 | 17 |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C14, D01 | 17 |
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C14, D01 | 17 |
| 21 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 22 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 16 |
| 23 | Luật kinh tế | 7380107 | A08, A09, C00, C19 | 18 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 16 |
| 25 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, A10, D84 | 16 |
| 26 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A10, D84 | 16 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan) | 7480201LKĐTNN | A00, A01, A10, D84 | 16 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A10, D01 | 17 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A10, D01 | 16 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) (Liên kết với Đài Loan) | 7510303LKĐTNN | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C03, D01, D10 | 17 |
| 34 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan) | 7510605LKĐTNN | A00, C03, D01, D10 | 17 |
| 35 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, C01, V00 | 16 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A10, A11 | 16 |
| 37 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, A10, A11 | 16 |
| 38 | Y khoa | 7720101 | A00, A01, B00, B08 | 22.5 |
| 39 | Dược học | 7720201 | A00, A11, B00, D07 | 21 |
| 40 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C14, D07, D66 | 19 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, A08, C00, D01 | 18 |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan) | 7810103LKĐTNN | A07, A08, C00, D01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ hoạ | 7210403 | A00, A01, C01, C03 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D11, D14 | 18 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D09, D66 | 18 | |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, C00, D01, D15 | 18 | |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D09, D66 | 18 | |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 7 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 8 | Tâm lý học | 7310401 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C14, D01 | 18 | |
| 10 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C19, D01, D15 | 18 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C03, D01, D10 | 18 | |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, C03, D01, D10 | 18 | |
| 13 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, C03, D01, D10 | 18 | |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 15 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7340125 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C14, D01 | 18 | |
| 17 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C14, D01 | 18 | |
| 19 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 20 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | A08, A09, C00, C19 | 18 | |
| 22 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 18 | |
| 23 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, A10, D84 | 18 | |
| 24 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 25 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A10, D84 | 18 | |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A10, D01 | 18 | |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A10, D01 | 18 | |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 29 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C03, D01, D10 | 18 | |
| 30 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, C01, V00 | 18 | |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A10, A11 | 18 | |
| 32 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, A10, A11 | 18 | |
| 33 | Y khoa | 7720101 | A00, A01, B00, B08 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 34 | Dược học | 7720201 | A00, A11, B00, D07 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 35 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C14, D07, D66 | 19 | Học lực lớp 12 loại Khá |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, A08, C00, D01 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D11, D14 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D09, D66 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 7220209 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D09, D66 | 15 |
| 5 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 6 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C14, D01 | 15 |
| 8 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C19, D01, D15 | 15 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C03, D01, D10 | 15 |
| 10 | Marketing | 7340115 | A00, C03, D01, D10 | 15 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, C03, D01, D10 | 15 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 13 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C14, D01 | 15 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C14, D01 | 15 |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | A08, A09, C00, C19 | 15 |
| 16 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, A10, D84 | 15 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A10, D84 | 15 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A10, D01 | 15 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C03, D01, D10 | 15 |
| 20 | Y khoa | 7720101 | A00, A01, B00, B08 | 22.5 |
| 21 | Dược học | 7720201 | A00, A11, B00, D07 | 21 |
| 22 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C14, D07, D66 | 19 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, A08, C00, D01 | 15 |
| 24 | Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao) | 7810301 | A00, C03, C14, D10 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D11, D14 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D09, D66 | 20 | |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 7220209 | A01, C00, D01, D15 | 18 | |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D09, D66 | 20 | |
| 5 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 6 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 18 | |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C14, D01 | 18 | |
| 8 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C19, D01, D15 | 18 | |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C03, D01, D10 | 18 | |
| 10 | Marketing | 7340115 | A00, C03, D01, D10 | 18 | |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, C03, D01, D10 | 18 | |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 13 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C14, D01 | 18 | |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C14, D01 | 18 | |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | A08, A09, C00, C19 | 18 | |
| 16 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, A10, D84 | 18 | |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A10, D84 | 18 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A10, D01 | 18 | |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C03, D01, D10 | 18 | |
| 20 | Y khoa | 7720101 | A00, A01, B00, B08 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 21 | Dược học | 7720201 | A00, A11, B00, D07 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 22 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C14, D07, D66 | 19.5 | Học lực lớp 12 loại Khá |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, A08, C00, D01 | 18 | |
| 24 | Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao) | 7810301 | A00, C03, C14, D10 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D11, D14 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D09, D66 | 23 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D09, D66 | 22 |
| 4 | Đông phương học (chuyên ngành Nhật Bản) | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C14, D01 | 15 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C19, D01, D15 | 15 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C03, D01, D10 | 15 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, C03, D01, D10 | 15 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C14, D01 | 15 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C14, D01 | 15 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A08, A09, C00, C19 | 15 |
| 13 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, A10, D84 | 15 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A10, D84 | 15 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A10, D01 | 15 |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C03, D01, D10 | 15 |
| 17 | Y khoa | 7720101 | A00, A01, B00, D08 | 22 |
| 18 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D08 | 21 |
| 19 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C14, D07, D66 | 19 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, A08, C00, D01 | 15 |
| 21 | Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao) | 7810301 | A00, C03, C14, D10 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D11, D14 | 22 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D09, D66 | 24 | |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D09, D66 | 24 | |
| 4 | Đông phương học (chuyên ngành Nhật Bản) | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 21 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C14, D01 | 21 | |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C19, D01, D15 | 22 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C03, D01, D10 | 20 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, C03, D01, D10 | 18 | |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 21 | |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C14, D01 | 21 | |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C14, D01 | 21 | |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A08, A09, C00, C19 | 21 | |
| 13 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, A10, D84 | 18 | |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A10, D84 | 20 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A10, D01 | 21 | |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C03, D01, D10 | 18 | |
| 17 | Y khoa | 7720101 | A00, A01, B00, B08 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 18 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D08 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 19 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C14, D07, D66 | 21 | Học lực lớp 12 loại Khá |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, A08, C00, D01 | 21 | |
| 21 | Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao) | 7810301 | A00, C03, C14, D10 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D11, D14 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D09, D66 | 21 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D09, D66 | 19 |
| 4 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 5 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C19, D01, D15 | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C03, D01, D10 | 15 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C14, D01 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, C01, C14, D01 | 15 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A08, A09, C00, C19 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A10, D84, K01 | 15 |
| 11 | Y khoa | 7720101 | A00, A01, B00, B08 | 22 |
| 12 | Dược học | 7720201 | A00, A11, B00, D07 | 21 |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C14, D07, D66 | 19 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, A08, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D11, D14 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D09, D66 | 18 | |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D09, D66 | 18 | |
| 4 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 18 | |
| 5 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C19, D01, D15 | 18 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C03, D01, D10 | 18 | |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C14, D01 | 18 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C14, D01 | 18 | |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A08, A09, C00, C19 | 18 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A10, D84, K01 | 18 | |
| 11 | Y khoa | 7720101 | A00, A01, B00, B08 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 12 | Dược học | 7720201 | A00, A11, B00, D07 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C14, D07, D66 | 19.5 | Học lực lớp 12 loại Khá |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, A08, C00, D01 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D14, D11 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D09, D65, D71 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D09, D66 | 15 |
| 4 | Đông phương học | 7310608 | D01, D09, D65, D71 | 15 |
| 5 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D15, C19 | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, D01, C03, D10 | 15 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | D01, C01, A00, C14 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, A00, C14 | 15 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, A08, A09, C19 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, K01, A10, D84 | 15 |
| 11 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, H06, H08 | 15 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A10, A11 | 15 |
| 13 | Y khoa | 7720101 | A00, A01, B00, B08 | 22 |
| 14 | Dược học | 7720201 | A00, D07, B00, A11 | 21 |
| 15 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, D07, D66, C14 | 19 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07, A08, D01, C00 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 | |
| 5 | Đông phương học | 7310608 | 18 | |
| 6 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 18 | |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | 18 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 18 | |
| 9 | Quản trị khách sạn du lịch | 18 | ||
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 18 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 | |
| 12 | Y khoa | 7720101 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | 18 | |
| 14 | Dược học | 7720201 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 15 | Kỹ thuật công trình xây dựng | 18 | ||
| 16 | Điều dưỡng | 7720301 | 19.5 | Học lực lớp 12 loại Khá |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
