Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam năm 2026

Mã trường: DDN

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Đại Nam năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Đại Nam năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010122
2Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)7720101E22
3Dược học772020120
4Điều dưỡng772030118
5Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Phát triển phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Robot và Trí tuệ nhân tạo)748020115
6Khoa học máy tính (Gồm các CTĐT Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo)748010115
7Hệ thống thông tin748010415
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315
11Kiến trúc758010115
12Kỹ thuật xây dựng758020115
13Kinh tế xây dựng758030115
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Gồm các CTĐT Công nghệ bán dẫn; Tự động hóa công nghiệp)751030315
15Quản trị kinh doanh734010115
16Quản trị nhân lực734040415
17Marketing (Gồm các CTĐT Social Marketing; Digital Marketing; Martech)734011515
18Kinh doanh quốc tế734012015
19Thương mại điện tử734012215
20Kinh tế (gồm các CTĐT Kinh tế đầu tư; Kinh tế tài chính)731010115
21Kinh tế số (Gồm các CTĐT Kinh doanh số; Phân tích dữ liệu kinh doanh)731010915
22Tài chính - Ngân hàng (Gồm các CTĐT Ngân hàng số; Ngân hàng thương mại; Tài chính và Đầu tư)734020115
23Công nghệ tài chính734020515
24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515
25Kế toán (Gồm các CTĐT Kế toán; Kiểm toán)734030115
26Tâm lý học (Gồm các CTĐT Tham vấnd - Trị liệu tâm lý; Tâm lý học Công nghiệp và tổ chức)731040115
27Luật738010120
28Luật kinh tế738010720
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
30Quản trị khách sạn781020115
31Truyền thông đa phương tiện732010415
32Quan hệ công chúng732010815
33Ngôn ngữ Anh (Gồm các CTĐT Tiếng Anh doanh nghiệp; Tiếng Anh sư phạm)722020115
34Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch; Tiếng Trung Quốc thương mại - du lịch)722020415
35Ngôn ngữ Hàn Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Hàn biên phiên dịch; Tiếng Hàn kinh doanh thương mại)722021015
36Ngôn ngữ Nhật (Gồm các CTĐT Tiếng Nhật biên phiên dịch; Tiếng Nhật thương mại; Tiếng Nhật sư phạm)722020915
37Thiết kế đồ họa (Gồm các CTĐT Thiết kế đồ họa Đa phương tiện; Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình; Thiết kế và trang trí nội thất)721040315

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010123
2Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)7720101E23
3Dược học772020121
4Điều dưỡng772030119
5Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Phát triển phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Robot và Trí tuệ nhân tạo)748020118
6Khoa học máy tính (Gồm các CTĐT Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo)748010118
7Hệ thống thông tin748010418
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030118
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020318
11Kiến trúc758010118
12Kỹ thuật xây dựng758020118
13Kinh tế xây dựng758030118
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Gồm các CTĐT Công nghệ bán dẫn; Tự động hóa công nghiệp)751030318
15Quản trị kinh doanh734010118
16Quản trị nhân lực734040418
17Marketing (Gồm các CTĐT Social Marketing; Digital Marketing; Martech)734011518
18Kinh doanh quốc tế734012018
19Thương mại điện tử734012218
20Kinh tế (gồm các CTĐT Kinh tế đầu tư; Kinh tế tài chính)731010118
21Kinh tế số (Gồm các CTĐT Kinh doanh số; Phân tích dữ liệu kinh doanh)731010918
22Tài chính - Ngân hàng (Gồm các CTĐT Ngân hàng số; Ngân hàng thương mại; Tài chính và Đầu tư)734020118
23Công nghệ tài chính734020518
24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
25Kế toán (Gồm các CTĐT Kế toán; Kiểm toán)734030118
26Tâm lý học (Gồm các CTĐT Tham vấnd - Trị liệu tâm lý; Tâm lý học Công nghiệp và tổ chức)731040118
27Luật738010118
28Luật kinh tế738010718
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
30Quản trị khách sạn781020118
31Truyền thông đa phương tiện732010418
32Quan hệ công chúng732010818
33Ngôn ngữ Anh (Gồm các CTĐT Tiếng Anh doanh nghiệp; Tiếng Anh sư phạm)722020118
34Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch; Tiếng Trung Quốc thương mại - du lịch)722020418
35Ngôn ngữ Hàn Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Hàn biên phiên dịch; Tiếng Hàn kinh doanh thương mại)722021018
36Ngôn ngữ Nhật (Gồm các CTĐT Tiếng Nhật biên phiên dịch; Tiếng Nhật thương mại; Tiếng Nhật sư phạm)722020918
37Thiết kế đồ họa (Gồm các CTĐT Thiết kế đồ họa Đa phương tiện; Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình; Thiết kế và trang trí nội thất)721040318

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010180
2Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)7720101E80
3Dược học772020180
4Điều dưỡng772030180
5Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Phát triển phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Robot và Trí tuệ nhân tạo)748020160
6Khoa học máy tính (Gồm các CTĐT Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo)748010160
7Hệ thống thông tin748010460
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020560
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030160
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020360
11Kiến trúc758010160
12Kỹ thuật xây dựng758020160
13Kinh tế xây dựng758030160
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Gồm các CTĐT Công nghệ bán dẫn; Tự động hóa công nghiệp)751030360
15Quản trị kinh doanh734010160
16Quản trị nhân lực734040460
17Marketing (Gồm các CTĐT Social Marketing; Digital Marketing; Martech)734011560
18Kinh doanh quốc tế734012060
19Thương mại điện tử734012260
20Kinh tế (gồm các CTĐT Kinh tế đầu tư; Kinh tế tài chính)731010160
21Kinh tế số (Gồm các CTĐT Kinh doanh số; Phân tích dữ liệu kinh doanh)731010960
22Tài chính - Ngân hàng (Gồm các CTĐT Ngân hàng số; Ngân hàng thương mại; Tài chính và Đầu tư)734020160
23Công nghệ tài chính734020560
24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060560
25Kế toán (Gồm các CTĐT Kế toán; Kiểm toán)734030160
26Tâm lý học (Gồm các CTĐT Tham vấnd - Trị liệu tâm lý; Tâm lý học Công nghiệp và tổ chức)731040160
27Luật7380101/
28Luật kinh tế7380107/
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010360
30Quản trị khách sạn781020160
31Truyền thông đa phương tiện732010460
32Quan hệ công chúng732010860
33Ngôn ngữ Anh (Gồm các CTĐT Tiếng Anh doanh nghiệp; Tiếng Anh sư phạm)722020160
34Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Trung Quốc biên phiên dịch; Tiếng Trung Quốc thương mại - du lịch)722020460
35Ngôn ngữ Hàn Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Hàn biên phiên dịch; Tiếng Hàn kinh doanh thương mại)722021060
36Ngôn ngữ Nhật (Gồm các CTĐT Tiếng Nhật biên phiên dịch; Tiếng Nhật thương mại; Tiếng Nhật sư phạm)722020960
37Thiết kế đồ họa (Gồm các CTĐT Thiết kế đồ họa Đa phương tiện; Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình; Thiết kế và trang trí nội thất)721040360

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ hoạ7210403C01, C03, C04, C14, D01, H01, X0115
2Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D15, D66, X78, X7915
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D04, D14, D15, D66, X7815
4Ngôn ngữ Nhật7220209C00, D01, D06, D14, D15, D66, X7815
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, DD2, D14, D15, D66, X7815
6Kinh tế7310101A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2615
7Kinh tế số7310109A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2615
8Tâm lý học7310401B03, C00, C01, C03, C04, D01, X0115
9Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, C14, D01, X0115
10Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, C14, D01, X0115
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C03, C04, D01, D0715
12Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)7340101 LKDTNN-02A00, A01, C01, C03, C04, D01, D0715
13Marketing7340115A00, A01, C01, C03, C04, D01, D0715
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C03, C04, D01, D0715
15Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2615
16Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2615
17Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2615
18Kế toán7340301A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2615
19Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C01, C03, C04, D01, D0715
20Luật7380101C00, C03, C04, C14, D01, D14, X0115
21Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, C14, D01, D14, X0115
22Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2615
23Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2615
24Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2615
25Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)7480201 LKDTNNA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2615
26Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0515
27Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0515
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0515
29Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0515
30Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan)7510303 LKDTNNA00, A01, A10, C01, D01, D07, X0515
31Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc)7510303 LKDTNN-02A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0515
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2615
33Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605 LKDTNNA00, A01, C01, C03, C04, D01, X2615
34Kiến trúc7580101A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0515
35Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0515
36Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0515
37Y khoa7720101A00, B00, B03, B04, B08, D07, X1320.5
38Dược học7720201A00, B00, B08, C02, D07, X09, X1019
39Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, C02, C14, D07, X0117
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0115
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)7810103 LKDTNNC00, C03, C04, D01, D14, D15, X0115
42Quản trị khách sạn7810201C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ hoạ7210403C01, C03, C04, C14, D01, H01, X0118
2Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D15, D66, X78, X7918
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D04, D14, D15, D66, X7818
4Ngôn ngữ Nhật7220209C00, D01, D06, D14, D15, D66, X7818
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, DD2, D14, D15, D66, X7818
6Kinh tế7310101A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2618
7Kinh tế số7310109A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2618
8Tâm lý học7310401B03, C00, C01, C03, C04, D01, X0118
9Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, C14, D01, X0118
10Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, C14, D01, X0118
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C03, C04, D01, D0718
12Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)7340101 LKDTNN-02A00, A01, C01, C03, C04, D01, D0718
13Marketing7340115A00, A01, C01, C03, C04, D01, D0718
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C03, C04, D01, D0718
15Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2618
16Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2618
17Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2618
18Kế toán7340301A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2618
19Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C01, C03, C04, D01, D0718
20Luật7380101C00, C03, C04, C14, D01, D14, X0118
21Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, C14, D01, D14, X0118
22Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2618
23Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2618
24Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2618
25Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)7480201 LKDTNNA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2618
26Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0518
27Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0518
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0518
29Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0518
30Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan)7510303 LKDTNNA00, A01, A10, C01, D01, D07, X0518
31Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc)7510303 LKDTNN-02A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0518
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C03, C04, D01, X2618
33Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605 LKDTNNA00, A01, C01, C03, C04, D01, X2618
34Kiến trúc7580101A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0518
35Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0518
36Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, A10, C01, D01, D07, X0518
37Y khoa7720101A00, B00, B03, B04, B08, D07, X1324Học lực lớp 12 loại Giỏi
38Dược học7720201A00, B00, B08, C02, D07, X09, X1024Học lực lớp 12 loại Giỏi
39Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, C02, C14, D07, X0119.5Học lực lớp 12 loại Khá
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0118
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)7810103 LKDTNNC00, C03, C04, D01, D14, D15, X0118
42Quản trị khách sạn7810201C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ hoạ7210403A00, A01, C01, C0316
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D1417
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D09, D6619
4Ngôn ngữ Nhật7220209A01, C00, D01, D1517
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D09, D6618
6Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0716
7Kinh tế số7310109A00, A01, C00, D0116
8Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0116
9Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C14, D0118
10Quan hệ công chúng7320108C00, C19, D01, D1517
11Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, D01, D1016
12Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học Walsh - Mỹ)7340101LKĐTNN-01A00, C03, D01, D1016
13Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan)7340101LKĐTNN-02A00, C03, D01, D1016
14Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)7340101QTA00, C03, D01, D1016
15Marketing7340115A00, C03, D01, D1016
16Kinh doanh quốc tế7340120A00, C03, D01, D1017
17Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0116
18Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C14, D0117
19Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, D0716
20Kế toán7340301A00, A01, C14, D0117
21Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0716
22Luật7380101A00, A01, C00, D0116
23Luật kinh tế7380107A08, A09, C00, C1918
24Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0716
25Khoa học máy tính7480101A00, A01, A10, D8416
26Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D0716
27Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D8416
28Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan)7480201LKĐTNNA00, A01, A10, D8416
29Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, D0117
30Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, D0116
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn)7510303A00, A01, D01, D0716
32Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) (Liên kết với Đài Loan)7510303LKĐTNNA00, A01, D01, D0716
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C03, D01, D1017
34Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan)7510605LKĐTNNA00, C03, D01, D1017
35Kiến trúc7580101A00, A01, C01, V0016
36Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A10, A1116
37Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, A10, A1116
38Y khoa7720101A00, A01, B00, B0822.5
39Dược học7720201A00, A11, B00, D0721
40Điều dưỡng7720301B00, C14, D07, D6619
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, C00, D0118
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan)7810103LKĐTNNA07, A08, C00, D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ hoạ7210403A00, A01, C01, C0318
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D1418
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D09, D6618
4Ngôn ngữ Nhật7220209A01, C00, D01, D1518
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D09, D6618
6Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0718
7Kinh tế số7310109A00, A01, C01, D0118
8Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0118
9Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C14, D0118
10Quan hệ công chúng7320108C00, C19, D01, D1518
11Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, D01, D1018
12Marketing7340115A00, C03, D01, D1018
13Kinh doanh quốc tế7340120A00, C03, D01, D1018
14Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0118
15Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125A00, A01, D01, D0718
16Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C14, D0118
17Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, D0718
18Kế toán7340301A00, A01, C14, D0118
19Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0718
20Luật7380101A00, A01, C00, D0118
21Luật kinh tế7380107A08, A09, C00, C1918
22Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0718
23Khoa học máy tính7480101A00, A01, A10, D8418
24Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D0718
25Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D8418
26Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, D0118
27Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, D0118
28Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn)7510303A00, A01, D01, D0718
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C03, D01, D1018
30Kiến trúc7580101A00, A01, C01, V0018
31Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A10, A1118
32Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, A10, A1118
33Y khoa7720101A00, A01, B00, B0824Học lực lớp 12 loại Giỏi
34Dược học7720201A00, A11, B00, D0724Học lực lớp 12 loại Giỏi
35Điều dưỡng7720301B00, C14, D07, D6619Học lực lớp 12 loại Khá
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, C00, D0118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D1415
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D09, D6615
3Ngôn ngữ Nhật Bản7220209A01, C00, D01, D1515
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D09, D6615
5Kinh tế số7310109A00, A01, C01, D0115
6Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1515
7Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C14, D0115
8Quan hệ công chúng7320108C00, C19, D01, D1515
9Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, D01, D1015
10Marketing7340115A00, C03, D01, D1015
11Kinh doanh quốc tế7340120A00, C03, D01, D1015
12Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0115
13Tài chính ngân hàng7340201A00, C01, C14, D0115
14Kế toán7340301A00, A01, C14, D0115
15Luật kinh tế7380107A08, A09, C00, C1915
16Khoa học máy tính7480101A00, A01, A10, D8415
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D8415
18Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, D0115
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C03, D01, D1015
20Y khoa7720101A00, A01, B00, B0822.5
21Dược học7720201A00, A11, B00, D0721
22Điều dưỡng7720301B00, C14, D07, D6619
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, C00, D0115
24Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao)7810301A00, C03, C14, D1015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D1418
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D09, D6620
3Ngôn ngữ Nhật Bản7220209A01, C00, D01, D1518
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D09, D6620
5Kinh tế số7310109A00, A01, C01, D0118
6Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1518
7Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C14, D0118
8Quan hệ công chúng7320108C00, C19, D01, D1518
9Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, D01, D1018
10Marketing7340115A00, C03, D01, D1018
11Kinh doanh quốc tế7340120A00, C03, D01, D1018
12Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0118
13Tài chính ngân hàng7340201A00, C01, C14, D0118
14Kế toán7340301A00, A01, C14, D0118
15Luật kinh tế7380107A08, A09, C00, C1918
16Khoa học máy tính7480101A00, A01, A10, D8418
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D8418
18Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, D0118
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C03, D01, D1018
20Y khoa7720101A00, A01, B00, B0824Học lực lớp 12 loại Giỏi
21Dược học7720201A00, A11, B00, D0724Học lực lớp 12 loại Giỏi
22Điều dưỡng7720301B00, C14, D07, D6619.5Học lực lớp 12 loại Khá
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, C00, D0118
24Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao)7810301A00, C03, C14, D1018

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D1415
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D09, D6623
3Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D09, D6622
4Đông phương học (chuyên ngành Nhật Bản)7310608A01, C00, D01, D1515
5Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C14, D0115
6Quan hệ công chúng7320108C00, C19, D01, D1515
7Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, D01, D1015
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, C03, D01, D1015
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0115
10Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, C14, D0115
11Kế toán7340301A00, A01, C14, D0115
12Luật kinh tế7380107A08, A09, C00, C1915
13Khoa học máy tính7480101A00, A01, A10, D8415
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D8415
15Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, D0115
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C03, D01, D1015
17Y khoa7720101A00, A01, B00, D0822
18Dược học7720201A00, A01, B00, D0821
19Điều dưỡng7720301B00, C14, D07, D6619
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, C00, D0115
21Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao)7810301A00, C03, C14, D1015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D1422
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D09, D6624
3Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D09, D6624
4Đông phương học (chuyên ngành Nhật Bản)7310608A01, C00, D01, D1521
5Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C14, D0121
6Quan hệ công chúng7320108C00, C19, D01, D1522
7Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, D01, D1020
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, C03, D01, D1018
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0121
10Tài chính ngân hàng7340201A00, C01, C14, D0121
11Kế toán7340301A00, A01, C14, D0121
12Luật kinh tế7380107A08, A09, C00, C1921
13Khoa học máy tính7480101A00, A01, A10, D8418
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D8420
15Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, D0121
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C03, D01, D1018
17Y khoa7720101A00, A01, B00, B0824Học lực lớp 12 loại Giỏi
18Dược học7720201A00, A01, B00, D0824Học lực lớp 12 loại Giỏi
19Điều dưỡng7720301B00, C14, D07, D6621Học lực lớp 12 loại Khá
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, C00, D0121
21Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao)7810301A00, C03, C14, D1018

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D1415
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D09, D6621
3Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D09, D6619
4Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1515
5Quan hệ công chúng7320108C00, C19, D01, D1515
6Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, D01, D1015
7Tài chính ngân hàng7340201A00, C01, C14, D0115
8Kế toán7340301A00, C01, C14, D0115
9Luật kinh tế7380107A08, A09, C00, C1915
10Công nghệ thông tin7480201A00, A10, D84, K0115
11Y khoa7720101A00, A01, B00, B0822
12Dược học7720201A00, A11, B00, D0721
13Điều dưỡng7720301B00, C14, D07, D6619
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, C00, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D1418
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D09, D6618
3Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D09, D6618
4Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1518
5Quan hệ công chúng7320108C00, C19, D01, D1518
6Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, D01, D1018
7Tài chính ngân hàng7340201A00, C01, C14, D0118
8Kế toán7340301A00, A01, C14, D0118
9Luật kinh tế7380107A08, A09, C00, C1918
10Công nghệ thông tin7480201A00, A10, D84, K0118
11Y khoa7720101A00, A01, B00, B0824Học lực lớp 12 loại Giỏi
12Dược học7720201A00, A11, B00, D0724Học lực lớp 12 loại Giỏi
13Điều dưỡng7720301B00, C14, D07, D6619.5Học lực lớp 12 loại Khá
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, C00, D0118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1115
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D09, D65, D7115
3Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D09, D6615
4Đông phương học7310608D01, D09, D65, D7115
5Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D15, C1915
6Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C03, D1015
7Tài chính ngân hàng7340201D01, C01, A00, C1415
8Kế toán7340301A01, D01, A00, C1415
9Luật kinh tế7380107C00, A08, A09, C1915
10Công nghệ thông tin7480201A00, K01, A10, D8415
11Kiến trúc7580101V00, V01, H06, H0815
12Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A10, A1115
13Y khoa7720101A00, A01, B00, B0822
14Dược học7720201A00, D07, B00, A1121
15Điều dưỡng7720301B00, D07, D66, C1419
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, D01, C0015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quan hệ công chúng732010818
2Ngôn ngữ Anh722020118
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
4Quản trị kinh doanh734010118
5Đông phương học731060818
6Tài chính ngân hàng734020118
7Ngôn ngữ Hàn quốc722021018
8Kế toán734030118
9Quản trị khách sạn du lịch18
10Luật kinh tế738010718
11Công nghệ thông tin748020118
12Y khoa772010124Học lực lớp 12 loại Giỏi
13Kiến trúc758010118
14Dược học772020124Học lực lớp 12 loại Giỏi
15Kỹ thuật công trình xây dựng18
16Điều dưỡng772030119.5Học lực lớp 12 loại Khá
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác