Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt năm 2023

1739

Trường Đại học Đà Lạt chính thức công bố mức điểm trúng tuyển đại học năm 2023.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 đã có. Mau kéo xuống cuối nào!!!

I. Điểm sàn DLU năm 2023

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Đà Lạt năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm sàn 2023
1Sư phạm Toán học20
2Sư phạm Vật lý19
3Sư phạm Hóa học19
4Sư phạm Sinh học19
5Sư phạm Ngữ văn19
6Sư phạm Lịch sử19
7Sư phạm Tiếng Anh20
8Sư phạm Tin học19
9Giáo dục Tiểu học21
10Toán học (Chuyên ngành Toán – Tin học)16
11Khoa học dữ liệu16
12Công nghệ thông tin16
13Vật lý học 16
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 16
15Kỹ thuật hạt nhân 16
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
17Hóa học 16
18Hóa dược 16
19Công nghệ kỹ thuật môi trường 16
20Sinh học 16
21Công nghệ sinh học 18
22Quản trị kinh doanh 16
23Kế toán 16
24Tài chính – Ngân hàng 16
25Công nghệ thực phẩm 16
26Nông học 16
27Công nghệ sau thu hoạch 16
28Luật 18
29Luật hình sự và tố tụng hình sự 16
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
31Việt Nam học 16
32Đông phương học (Chuyên ngành Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 16.5
33Quốc tế học 16
34Văn học (Chuyên ngành Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 16
35Văn hóa du lịch 16
36Trung Quốc học 16
37Lịch sử 16
38Công tác xã hội 16
39Dân số và Phát triển 16
40Xã hội học 16
41Ngôn ngữ Anh16.5

II. Điểm chuẩn DLU năm 2023

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Đà Lạt năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Sư phạm Toán học29
2Sư phạm Vật lý27
3Sư phạm Hóa học28
4Sư phạm Sinh học24
5Sư phạm Ngữ văn28
6Sư phạm Lịch sử26
7Sư phạm Tiếng Anh29
8Sư phạm Tin học24
9Giáo dục Tiểu học28
10Toán học (Chuyên ngành Toán – Tin học)18
11Khoa học dữ liệu18
12Công nghệ thông tin21
13Vật lý học18
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông18
15Kỹ thuật hạt nhân18
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18
17Hóa học18
18Hóa dược22
19Công nghệ kỹ thuật môi trường18
20Sinh học20
21Công nghệ sinh học18
22Quản trị kinh doanh24
23Kế toán24
24Tài chính – Ngân hàng23
25Công nghệ thực phẩm18
26Nông học18
27Công nghệ sau thu hoạch18
28Luật23
29Luật hình sự và tố tụng hình sự23
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23
31Việt Nam học18
32Đông phương học (Chuyên ngành Hàn Quốc học, Nhật Bản học)23
33Quốc tế học18
34Văn học (Chuyên ngành Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)18
35Văn hóa du lịch20
36Trung Quốc học23
37Lịch sử18
38Công tác xã hội18
39Dân số và Phát triển18
40Xã hội học18
41Ngôn ngữ Anh22

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Lưu ý: Điểm xét tuyển vào Đại học Đà Lạt xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM theo thang điểm 1200 và quy đổi về thang điểm 30 trong bảng dưới đây.

Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
1Sư phạm Toán học20
2Sư phạm Vật lý20
3Sư phạm Hóa học20
4Sư phạm Sinh học20
5Sư phạm Ngữ văn20
6Sư phạm Lịch sử20
7Sư phạm Tiếng Anh20
8Sư phạm Tin học20
9Giáo dục Tiểu học20
10Toán học (Chuyên ngành Toán – Tin học)15
11Khoa học dữ liệu15
12Công nghệ thông tin15
13Vật lý học15
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông15
15Kỹ thuật hạt nhân15
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15
17Hóa học15
18Hóa dược15
19Công nghệ kỹ thuật môi trường15
20Sinh học15
21Công nghệ sinh học15
22Quản trị kinh doanh15
23Kế toán15
24Tài chính – Ngân hàng15
25Công nghệ thực phẩm15
26Nông học15
27Công nghệ sau thu hoạch15
28Luật15
29Luật hình sự và tố tụng hình sự15
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
31Việt Nam học15
32Đông phương học (Chuyên ngành Hàn Quốc học, Nhật Bản học)15
33Quốc tế học15
34Văn học (Chuyên ngành Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)15
35Văn hóa du lịch15
36Trung Quốc học15
37Lịch sử15
38Công tác xã hội15
39Dân số và Phát triển15
40Xã hội học15
41Ngôn ngữ Anh15

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán học26.5
2Sư phạm Tin học19
3Sư phạm Vật lý24
4Sư phạm Hóa học24
5Sư phạm Sinh học20.25
6Sư phạm Ngữ văn26
7Sư phạm Lịch sử26.75
8Sư phạm Tiếng Anh27
9Giáo dục Tiểu học25.25
10Toán học16
11Khoa học dữ liệu16
12Công nghệ thông tin16
13Vật lý học16
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông16
15Kỹ thuật hạt nhân16
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16
17Hóa học16
18Hóa dược16
19Công nghệ kỹ thuật môi trường16
20Sinh học16
21Công nghệ sinh học16
22Công nghệ thực phẩm16
23Nông học16
24Công nghệ sau thu hoạch16
25Quản trị kinh doanh18
26Kế toán16
27Tài chính – Ngân hàng16
28Luật18
29Luật hình sự và tố tụng hình sự16
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18
31Xã hội học16
32Việt Nam học16
33Đông phương học16.5
34Quốc tế học16
35Văn học16
36Văn hóa du lịch16
37Trung Quốc học16
38Lịch sử16
39Công tác xã hội16
40Dân số và Phát triển16
41Ngôn ngữ Anh16.5

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngành

Điểm chuẩn 2022
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐGNL của ĐHQG TPHCM
1Sư phạm Toán học2527.520
2Sư phạm Tin học192420
3Giáo dục Tiểu học23.52620
4Sư phạm Vật lý212720
5Sư phạm Hóa học232820
6Sư phạm Sinh học192420
7Sư phạm Ngữ văn262720
8Sư phạm Lịch sử252420
9Sư phạm Tiếng Anh24.527.520
10Toán học161815
11Khoa học dữ liệu161815
12Công nghệ thông tin162315
13Vật lý học161815
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông161815
15Kỹ thuật hạt nhân161815
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa161815
17Hóa học161815
18Hóa dược162215
19Công nghệ kỹ thuật môi trường161815
20Sinh học (Chất lượng cao)162315
21Công nghệ sinh học161815
22Công nghệ thực phẩm161815
23Nông học161815
24Công nghệ sau thu hoạch161815
25Quản trị kinh doanh1824.515
26Kế toán162515
27Tài chính – Ngân hàng162515
28Luật182515
29Luật hình sự và tố tụng hình sự162415
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành182415
31Xã hội học161815
32Việt Nam học161815
33Đông phương học16.52415
34Quốc tế học161815
35Văn học161815
36Văn hóa du lịch162015
37Trung Quốc học162415
38Lịch sử161815
39Công tác xã hội161815
40Dân số và Phát triển161815
41Ngôn ngữ Anh16.52315

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Sư phạm Toán học24
2Sư phạm Tin học23
3Sư phạm Vật lý19
4Sư phạm Hóa học19
5Sư phạm Sinh học19
6Sư phạm Ngữ văn24.5
7Sư phạm Lịch sử19
8Sư phạm Tiếng Anh24.5
9Giáo dục Tiểu học24
10Toán học16
11Khoa học dữ liệu16
12Công nghệ thông tin16
13Vật lý học16
14Kỹ thuật hạt nhân16
15Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông16
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16
17Hóa học (Hóa dược)16
18Công nghệ kỹ thuật môi trường16
19Khoa học môi trường16
20Sinh học (Sinh học ứng dụng)16
21Công nghệ sinh học16
22Nông học16
23Công nghệ sau thu hoạch16
24Công nghệ thực phẩm16
25Quản trị kinh doanh17.5
26Tài chính – Ngân hàng16
27Kế toán16
28Luật17.5
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.5
30Ngôn ngữ Anh16.5
31Đông phương học16
32Trung Quốc học16
33Quốc tế học16
34Công tác xã hội16
35Xã hội học16
36Việt Nam học16
37Văn học16
38Văn hóa du lịch16
39Lịch sử16
40Văn hóa học16
41Dân số và Phát triển16

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Đà Lạt các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Sư phạm Toán học1818.5
2Sư phạm Tin học2024
3Sư phạm Vật lý2021
4Sư phạm Hóa học1818.5
5Sư phạm Sinh học2022
6Sư phạm Ngữ văn1818.5
7Sư phạm Lịch sử1818.5
8Sư phạm Tiếng Anh1818.5
9Giáo dục Tiểu học1919.5
10Toán học1815
11Vật lý học1815
12Hóa học1515
13Sinh học1815
14Công nghệ thông tin1515
15Công nghệ kỹ thuật Điện tử, viễn thông1515
16Kỹ thuật hạt nhân1815
17Công nghệ sinh học1515
18Khoa học môi trường1815
19Công nghệ sau thu hoạch1515
20Nông học1515
21Quản trị kinh doanh1617
22Kế toán1516
23Luật1617
24Văn hóa học1415
25Văn học1415
26Việt Nam học1415
27Lịch sử1415
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.517.5
29Công tác xã hội1415
30Xã hội học1415
31Đông phương học1616
32Quốc tế học1415
33Ngôn ngữ Anh1516
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.