Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt năm 2026

Mã trường: TDL

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Đà Lạt năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học714020223.72
2Sư phạm Toán học714020924.80
3Sư phạm Tin học714021020.80
4Sư phạm Vật lý714021124.20
5Sư phạm Hóa học714021223.80
6Sư phạm Sinh học714021322.80
7Sư phạm Ngữ văn714021724.00
8Sư phạm Lịch sử714021824.70
9Sư phạm Tiếng Anh714023124.50
10Ngôn ngữ Anh722020120.00
11Lịch sử722901021.50
12Văn học722903021.50
13Văn hóa học722904016.50
14Xã hội học731030119.00
15Quốc tế học731060116.50
16Đông phương học731060817.00
17Trung Quốc học731061220.50
18Việt Nam học731063017.00
19Quản trị kinh doanh734010119.00
20Tài chính - Ngân hàng734020119.00
21Kế toán734030119.00
22Luật738010120.00
23Luật hình sự và tố tụng hình sự738010420.00
24Sinh học742010117.00
25Công nghệ sinh học742020117.00
26Vật lý học744010219.00
27Hóa học744011218.00
28Toán học746010122.00
29Khoa học dữ liệu746010817.00
30Công nghệ thông tin748020117.00
31Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030217.00
32Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030319.50
33Công nghệ kỹ thuật môi trường751040616.50
34Kỹ thuật hạt nhân752040224.00
35Công nghệ thực phẩm754010117.50
36Công nghệ sau thu hoạch754010417.50
37Nông học762010917.50
38Hóa dược772020317.00
39Công tác xã hội776010119.00
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010320.00
41Du lịch văn hóa781010618.50

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020123.00
2Lịch sử722901024.33
3Văn học722903024.33
4Văn hóa học722904019.50
5Xã hội học731030122.00
6Quốc tế học731060119.50
7Đông phương học731060820.00
8Trung Quốc học731061223.50
9Việt Nam học731063020.00
10Quản trị kinh doanh734010122.00
11Tài chính - Ngân hàng734020122.00
12Kế toán734030122.00
13Luật738010123.00
14Luật hình sự và tố tụng hình sự738010423.00
15Sinh học742010120.00
16Công nghệ sinh học742020120.00
17Vật lý học744010222.00
18Hóa học744011221.00
19Toán học746010124.67
20Khoa học dữ liệu746010820.00
21Công nghệ thông tin748020120.00
22Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030220.00
23Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030322.50
24Công nghệ kỹ thuật môi trường751040619.50
25Kỹ thuật hạt nhân752040226.00
26Công nghệ thực phẩm754010120.50
27Công nghệ sau thu hoạch754010420.50
28Nông học762010920.50
29Hóa dược772020320.00
30Công tác xã hội776010122.00
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010323.00
32Du lịch văn hóa781010621.50

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học714020286
2Sư phạm Toán học714020993
3Sư phạm Tin học714021072
4Sư phạm Vật lý714021189
5Sư phạm Hóa học714021287
6Sư phạm Sinh học714021381
7Sư phạm Ngữ văn714021788
8Sư phạm Lịch sử714021892
9Sư phạm Tiếng Anh714023191
10Ngôn ngữ Anh722020169
11Lịch sử722901075
12Văn học722903075
13Văn hóa học722904059
14Xã hội học731030166
15Quốc tế học731060159
16Đông phương học731060860
17Trung Quốc học731061271
18Việt Nam học731063060
19Quản trị kinh doanh734010166
20Tài chính - Ngân hàng734020166
21Kế toán734030166
22Luật738010169
23Luật hình sự và tố tụng hình sự738010469
24Sinh học742010160
25Công nghệ sinh học742020160
26Vật lý học744010266
27Hóa học744011263
28Toán học746010176
29Khoa học dữ liệu746010860
30Công nghệ thông tin748020160
31Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030260
32Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030368
33Công nghệ kỹ thuật môi trường751040659
34Kỹ thuật hạt nhân752040288
35Công nghệ thực phẩm754010162
36Công nghệ sau thu hoạch754010462
37Nông học762010962
38Hóa dược772020360
39Công tác xã hội776010166
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010369
41Du lịch văn hóa781010665

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học7140202806
2Sư phạm Toán học7140209864
3Sư phạm Tin học7140210669
4Sư phạm Vật lý7140211831
5Sư phạm Hóa học7140212810
6Sư phạm Sinh học7140213760
7Sư phạm Ngữ văn7140217820
8Sư phạm Lịch sử7140218859
9Sư phạm Tiếng Anh7140231848
10Ngôn ngữ Anh7220201646
11Lịch sử7229010698
12Văn học7229030698
13Văn hóa học7229040545
14Xã hội học7310301615
15Quốc tế học7310601545
16Đông phương học7310608560
17Trung Quốc học7310612660
18Việt Nam học7310630560
19Quản trị kinh doanh7340101615
20Tài chính - Ngân hàng7340201615
21Kế toán7340301615
22Luật7380101645
23Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104645
24Sinh học7420101560
25Công nghệ sinh học7420201560
26Vật lý học7440102615
27Hóa học7440112590
28Toán học7460101720
29Khoa học dữ liệu7460108560
30Công nghệ thông tin7480201560
31Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302560
32Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303630
33Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406545
34Kỹ thuật hạt nhân7520402820
35Công nghệ thực phẩm7540101575
36Công nghệ sau thu hoạch7540104575
37Nông học7620109575
38Hóa dược7720203560
39Công tác xã hội7760101615
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103645
41Du lịch văn hóa7810106603

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202D01, C03, C04, X01, X02, C01, C02, B0326.5
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5628.5
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5627.1
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, X06, X0728.25
5Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, X10, X1128
6Sư phạm Sinh học7140213A00, A02, B00, B08, X14, X16, B01, B02, D07, X10, X12, A05, A0627.25
7Sư phạm Ngữ văn7140217C00, X70, D14, X71, X74, X75, Y07, X7927.75
8Sư phạm Lịch sử7140218C00, X70, D14, X72, X73, X7127.75
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10, X25, X26, X27, X2820.5
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, X25, X2620
11Lịch sử7229010C00, X70, D14, X72, X73, X7121
12Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)7229030C00, X70, D14, X71, X74, D15, X75, X78, Y07, X7917
13Xã hội học7310301D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0716
14Quốc tế học7310601D01, D14, D15, X79, X78, X80, X8116.5
15Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)7310608D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y072
16Trung Quốc học7310612D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0716.5
17Việt Nam học7310630D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0721
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X21
19Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X2120
20Kế toán7340301A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X2120
21Luật7380101D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0723
22Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0721
23Sinh học7420101A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X2417
24Công nghệ sinh học7420201A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X2417
25Vật lý học7440102A00, A01, A02, X06, X0717.5
26Hóa học7440112A00, B00, D07, X10, X1117.5
27Toán học (Toán – Tin học)7460101A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5622
28Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5617
29Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5617
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7510302A00, A01, A02, X06, X0717.5
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, X06, X0718
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, A06, B00, B02, D07, X09, X10, X11, X12, B08, X14, X15, X1617
33Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, A02, X06, X0721
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, X16, B08, X14, X13, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X5519
35Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, X16, B08, X14, X13, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X5517
36Nông học7620109A00, B00, X16, B08, X14, B02, X13, X12, D07, X10, A06, X09, X08, X28, X57, X24, X5517
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, X10, X1117.5
38Công tác xã hội7760101D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0718.5
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0722
40Du lịch văn hóa7810106D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0720

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202D01, C03, C04, X01, X02, C01, C02, B0327.67
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5629
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5628.07
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, X06, X0728.83
5Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, X10, X1128.67
6Sư phạm Sinh học7140213A00, A02, B00, B08, X14, X16, B01, B02, D07, X10, X12, A05, A0628.17
7Sư phạm Ngữ văn7140217C00, X70, D14, X71, X74, X75, Y07, X7928.5
8Sư phạm Lịch sử7140218C00, X70, D14, X72, X73, X7128.5
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10, X25, X26, X27, X2828.5
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, X25, X2623.5
11Lịch sử7229010C00, X70, D14, X72, X73, X7123
12Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)7229030C00, X70, D14, X71, X74, D15, X75, X78, Y07, X7924
13Xã hội học7310301D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0720
14Quốc tế học7310601D01, D14, D15, X79, X78, X80, X8119
15Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)7310608D01, C03, C04, X01, X02, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0719.5
16Trung Quốc học7310612D01, C03, C04, X01, X02, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0724
17Việt Nam học7310630D01, C03, C04, X01, X02, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0719.5
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X2124
19Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X2123
20Kế toán7340301A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X2123
21Luật7380101D01, C03, C04, X01, X02, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0725.33
22Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104D01, C03, C04, X01, X02, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0724
23Sinh học7420101A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X2420
24Công nghệ sinh học7420201A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X2420
25Vật lý học7440102A00, A01, A02, X06, X0720.5
26Hóa học7440112A00, B00, D07, X10, X1120.5
27Toán học (Toán – Tin học)7460101A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5624.67
28Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5620
29Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5620
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, A02, X06, X0720.5
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, X06, X0721
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, A06, B00, B02, D07, X09, X10, X11, X12, B08, X14, X15, X1620
33Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, A02, X06, X0724
34Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, X16, B08, X14, X13, A00, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X5522
35Công nghệ sau thu hoạch7540104A02, B00, X16, B08, X14, X13, A00, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X5520
36Nông học7620109A02, B00, X16, B08, X14, B02, X13, A00, X12, D07, X10, A06, X09, X08, X28, X57, X24, X5520
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, X10, X1120.5
38Công tác xã hội7760101D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0721.5
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0724.67
40Du lịch văn hóa7810106D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0723

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202113
2Sư phạm Toán học7140209123
3Sư phạm Tin học7140210116
4Sư phạm Vật lý7140211121
5Sư phạm Hóa học7140212120
6Sư phạm Sinh học7140213116
7Sư phạm Ngữ văn7140217119
8Sư phạm Lịch sử7140218119
9Sư phạm Tiếng Anh7140231119
10Ngôn ngữ Anh722020188
11Lịch sử722901085
12Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)722903090
13Xã hội học731030170
14Quốc tế học731060165
15Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)731060868
16Trung Quốc học731061290
17Việt Nam học731063068
18Quản trị kinh doanh734010190
19Tài chính – Ngân hàng734020185
20Kế toán734030185
21Luật738010198
22Luật hình sự và tố tụng hình sự738010490
23Sinh học742010170
24Công nghệ sinh học742020170
25Vật lý học744010273
26Hóa học744011273
27Toán học (Toán – Tin học)746010195
28Khoa học dữ liệu746010870
29Công nghệ thông tin748020170
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông751030273
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030375
32Công nghệ kỹ thuật môi trường751040670
33Kỹ thuật hạt nhân752040290
34Công nghệ thực phẩm754010180
35Công nghệ sau thu hoạch754010470
36Nông học762010970
37Hóa dược772020373
38Công tác xã hội776010178
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010395
40Du lịch văn hóa781010685

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202963
2Sư phạm Toán học71402091025
3Sư phạm Tin học7140210978
4Sư phạm Vật lý71402111013
5Sư phạm Hóa học71402121000
6Sư phạm Sinh học7140213981
7Sư phạm Ngữ văn7140217994
8Sư phạm Lịch sử7140218994
9Sư phạm Tiếng Anh7140231994
10Ngôn ngữ Anh7220201790
11Lịch sử7229010780
12Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)7229030800
13Xã hội học7310301650
14Quốc tế học7310601600
15Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)7310608625
16Trung Quốc học7310612800
17Việt Nam học7310630625
18Quản trị kinh doanh7340101800
19Tài chính – Ngân hàng7340201780
20Kế toán7340301780
21Luật7380101850
22Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104800
23Sinh học7420101650
24Công nghệ sinh học7420201650
25Vật lý học7440102675
26Hóa học7440112675
27Toán học (Toán – Tin học)7460101820
28Khoa học dữ liệu7460108650
29Công nghệ thông tin7480201650
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7510302675
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303700
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406650
33Kỹ thuật hạt nhân7520402800
34Công nghệ thực phẩm7540101750
35Công nghệ sau thu hoạch7540104650
36Nông học7620109650
37Hóa dược7720203675
38Công tác xã hội7760101725
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103820
40Du lịch văn hóa7810106780

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học7140202A16, C14, C15, D0126
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9025.8
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9023.8
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A12, D9025.25
5Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9025.25
6Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B08, D9024.25
7Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C20, D14, D1527.75
8Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1427.25
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D9625.5
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D9617.5
11Lịch sử7229010C00, C19, C20, D1417
12Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí)7229030C0, C19, C20, D1419
13Xã hội học7310301C00, C20, D14, D1517
14Quốc tế học7310601C00, C20, D01, D7817
15Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học)7310608C00, D01, D78, D9617
16Trung Quốc học7310612C00, C20, D14, D1521
17Việt Nam học7310630C00, C20, D14, D1517
18Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9618
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9619
20Kế toán7340301A00, A01, D01, D9617.5
21Luật7380101A00, C00, C20, D0122
22Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104A00, C00, C20, D0120
23Sinh học7420101A00, B00, B08, D9017
24Công nghệ Sinh học7420201A00, B00, B08, D9017
25Vật lý học7440102A00, A01, A12, D9017
26Hóa học7440112A00, B00, D07, D9017
27Toán học (Toán - Tin học)7460101A00, A01, D07, D9017
28Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D07, D9017
29Công nghệ Thông tin7480201A00, A01, D07, D9017
30Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7510302A00, A01, A12, D9017
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A12, D9017
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D9017
33Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D01, D9017
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0717
35Công nghệ Sau thu hoạch7540104A00, B00, B08, D9017
36Nông học7620109B00, B08, D07, D9017
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, D9017
38Công tác xã hội7760101C00, C20, D01, D1417
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D7820.5
40Văn hóa Du lịch7810106C00, C20, D14, D1517

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học7140202A16, C14, C15, D0128
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9029.25
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9027.5
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A12, D9028.5
5Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9028.75
6Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B08, D9028
7Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C20, D14, D1528.75
8Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1428.75
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D9628.5
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D9624.5
11Lịch sử7229010C00, C19, C20, D1419
12Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí)7229030C00, C20, D14, D1519
13Xã hội học7310301C00, C20, D01, D1419
14Quốc tế học7310601C00, C20, D01, D7819
15Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học)7310608C00, D01, D78, D9623
16Trung Quốc học7310612C00, C20, D14, D1523
17Việt Nam học7310630C00, C20, D14, D1519
18Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9625
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9626
20Kế toán7340301A00, A01, D01, D9624
21Luật7380101A00, C00, C20, D0125.5
22Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104A00, C00, C20, D0123
23Sinh học7420101A00, B00, B08, D9020
24Công nghệ Sinh học7420201A00, B00, B08, D9019
25Vật lý học7440102A00, A01, A12, D9019
26Hóa học7440112A00, B00, D07, D9019
27Toán học (Toán - Tin học)7460101A00, A01, D07, D9019
28Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D07, D9019
29Công nghệ Thông tin7480201A00, A01, D07, D9024
30Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, A12, D9019
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A12, D9019
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D9019
33Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D01, D9019
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0719
35Công nghệ Sau thu hoạch7540104A00, B00, B08, D9019
36Nông học7620109B00, B08, D07, D9019
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, D9022
38Công tác xã hội7760101C00, C20, D01, D1419
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D7825
40Văn hóa Du lịch7810106C00, C20, D14, D1520

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục tiểu học714020220Quy đổi về thang điểm 30
2Sư phạm Toán học714020924.25
3Sư phạm Tin học714021020
4Sư phạm Vật lý714021123
5Sư phạm Hóa học714021222
6Sư phạm Sinh học714021320
7Sư phạm Ngữ văn714021721.5
8Sư phạm Lịch sử714021820
9Sư phạm Tiếng Anh714023123.5
10Ngôn ngữ Anh722020116
11Lịch sử722901016
12Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí)722903016
13Xã hội học731030116
14Quốc tế học731060116
15Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học)731060816
16Trung Quốc học731061216
17Việt Nam học731063016
18Quản trị Kinh doanh734010116
19Tài chính - Ngân hàng734020116
20Kế toán734030116
21Luật738010116
22Luật hình sự và tố tụng hình sự738010416
23Sinh học742010116
24Công nghệ Sinh học742020116
25Vật lý học744010216
26Hóa học744011216
27Toán học (Toán - Tin học)746010116
28Khoa học dữ liệu746010816
29Công nghệ Thông tin748020116
30Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông751030216
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030316
32Công nghệ kỹ thuật môi trường751040616
33Kỹ thuật hạt nhân752040216
34Công nghệ thực phẩm754010116
35Công nghệ Sau thu hoạch754010416
36Nông học762010916
37Hóa dược772020316
38Công tác xã hội776010116
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010316
40Văn hóa Du lịch781010616

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A16, C14, C15, D0125.25
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9026.5
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9019
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A12, D9024
5Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9024
6Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B08, D9020.25
7Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, C20, D14, D1526
8Sư phạm Lịch Sử7140218C00, C19, C20, D1426.75
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D9627
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D9616.5
11Lịch sử7229010C00, C19, C20, D1416
12Văn học7229030C00, C20, D14, D1516
13Xã hội học7310301C00, C20, D01, D1416
14Quốc tế học7310601C00, C20, D01, D7816
15Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)7310608C00, D01, D78, D9616.5
16Trung Quốc học7310612C00, C20, D14, D1516
17Việt Nam Học7310630C00, C20, D14, D1516
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9618
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9616
20Kế toán7340301A00, A01, D01, D9616
21Luật7380101A00, C00, C20, D0118
22Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104A00, C00, C20, D0116
23Sinh học7420101A00, B00, B08, D9016
24Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D9016
25Vật lý học7440102A00, A01, A12, D9016
26Hóa học7440112A00, B00, D07, D9016
27Toán học7460101A00, A01, D07, D9016
28Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D07, D9016
29Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D9016
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, A12, D9016
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A12, D9016
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D9016
33Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D01, D9016
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0716
35Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, B08, D9016
36Nông học7620109B00, B08, D07, D9016
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, D9016
38Công tác xã hội7760101C00, C20, D01, D1416
39Dân số và Phát triển7760104C00, C20, D01, D1416
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D7818
41Văn hóa du lịch7810106C00, C20, D14, D1516

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A16, C14, C15, D0128
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9029
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9024
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A12, D9027
5Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9028
6Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B08, D9024
7Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, C20, D14, D1528
8Sư phạm Lịch Sử7140218C00, C19, C20, D1426
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D9629
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D9622
11Lịch sử7229010C00, C19, C20, D1418
12Văn học7229030C00, C20, D14, D1518
13Xã hội học7310301C00, C20, D01, D1418
14Quốc tế học7310601C00, C20, D01, D7818
15Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)7310608C00, D01, D78, D9623
16Trung Quốc học7310612C00, C20, D14, D1523
17Việt Nam Học7310630C00, C20, D14, D1518
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9624
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9623
20Kế toán7340301A00, A01, D01, D9624
21Luật7380101A00, C00, C20, D0123
22Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104A00, C00, C20, D0123
23Sinh học7420101A00, B00, B08, D9020
24Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D9018
25Vật lý học7440102A00, A01, A12, D9018
26Hóa học7440112A00, B00, D07, D9018
27Toán học7460101A00, A01, D07, D9018
28Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D07, D9018
29Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D9021
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, A12, D9018
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A12, D9018
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D9018
33Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D01, D9018
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0718
35Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, B08, D9018
36Nông học7620109B00, B08, D07, D9018
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, D9022
38Công tác xã hội7760101C00, C20, D01, D1418
39Dân số và Phát triển7760104C00, C20, D01, D1418
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D7823
41Văn hóa du lịch7810106C00, C20, D14, D1520

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020220
2Sư phạm Toán học714020920
3Sư phạm Tin học714021020
4Sư phạm Vật lý714021120
5Sư phạm Hóa học714021220
6Sư phạm Sinh học714021320
7Sư phạm Ngữ Văn714021720
8Sư phạm Lịch Sử714021820
9Sư phạm Tiếng Anh714023120
10Ngôn ngữ Anh722020115
11Lịch sử722901015
12Văn học722903015
13Xã hội học731030115
14Quốc tế học731060115
15Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)731060815
16Trung Quốc học731061215
17Việt Nam Học731063015
18Quản trị kinh doanh734010115
19Tài chính - Ngân hàng734020115
20Kế toán734030115
21Luật738010115
22Luật hình sự và tố tụng hình sự738010415
23Sinh học742010115
24Công nghệ sinh học742020115
25Vật lý học744010215
26Hóa học744011215
27Toán học746010115
28Khoa học dữ liệu746010815
29Công nghệ thông tin748020115
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Viễn thông751030215
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315
32Công nghệ kỹ thuật môi trường751040615
33Kỹ thuật hạt nhân752040215
34Công nghệ thực phẩm754010115
35Công nghệ sau thu hoạch754010415
36Nông học762010915
37Hóa dược772020315
38Công tác xã hội776010115
39Dân số và Phát triển776010415
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
41Văn hóa du lịch781010615

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A16, C14, C15, D0123.5
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9025
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9019
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A12, D9021
5Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9023
6Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B08, D9019
7Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C20, D14, D1526
8Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1425
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D9624.5
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D9616.5
11Lịch sử7229010C00, C19, C20, D1416
12Văn học (Ngữ văn tổng hơp, Ngữ văn báo chí)7229030C00, C20, D14, D1516
13Xã hội học7310301C00, C19, C20, D6616
14Quốc tế học7310601C00, C20, D01, D7816
15Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)7310608C00, D01, D78, D9616.5
16Trung Quốc học7310612C00, C20, D14, D1516
17Việt Nam học7310630C00, C20, D14, D1516
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9618
19Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9616
20Kế toán7340301A00, A01, D01, D9616
21Luật7380101A00, C00, C20, D0118
22Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104A00, C00, C20, D0116
23Sinh học (Chất lượng cao)7420101A00, B00, B08, D9016
24Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D9016
25Vật lý học7440102A00, A01, A12, D9016
26Hóa học7440112A00, B00, D07, D9016
27Toán học (Toán - Tin học)7460101A00, A01, D07, D9016
28Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D07, D9016
29Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D9016
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, A12, D9016
31Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A12, D9016
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D9016
33Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D01, D9016
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D9016
35Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, B08, D9016
36Nông học7620109B00, B08, D07, D9016
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, D9016
38Công tác xã hội7760101C00, C19, C20, D6616
39Dân số và Phát triển7760104C00, C19, C20, D6616
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D7818
41Văn hóa Du lịch7810106C00, C20, D14, D1516

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A16, C14, C15, D0126
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9027.5
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9024
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A12, D9027
5Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9028
6Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B08, D9024
7Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C20, D14, D1527
8Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1424
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D9627.5
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D9623
11Lịch sử7229010C00, C19, C20, D1418
12Văn học (Ngữ văn tổng hơp, Ngữ văn báo chí)7229030C00, C20, D14, D1518
13Xã hội học7310301C00, C19, C20, D6618
14Quốc tế học7310601C00, C20, D01, D7818
15Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)7310608C00, D01, D78, D9624
16Trung Quốc học7310612C00, C20, D14, D1524
17Việt Nam học7310630C00, C20, D14, D1518
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9624.5
19Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9625
20Kế toán7340301A00, A01, D01, D9625
21Luật7380101A00, C00, C20, D0125
22Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104A00, C00, C20, D0124
23Sinh học (Chất lượng cao)7420101A00, B00, B08, D9023
24Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D9018
25Vật lý học7440102A00, A01, A12, D9018
26Hóa học7440112A00, B00, D07, D9018
27Toán học (Toán - Tin học)7460101A00, A01, D07, D9018
28Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D07, D9018
29Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D9023
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, A12, D9018
31Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A12, D9018
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D9018
33Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D01, D9018
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D9018
35Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, B08, D9018
36Nông học7620109B00, B08, D07, D9018
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, D9022
38Công tác xã hội7760101C00, C19, C20, D6618
39Dân số và Phát triển7760104C00, C19, C20, D6618
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D7824
41Văn hóa Du lịch7810106C00, C20, D14, D1520

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020220
2Sư phạm Toán học714020920
3Sư phạm Tin học714021020
4Sư phạm Vật lý714021120
5Sư phạm Hóa học714021220
6Sư phạm Sinh học714021320
7Sư phạm Ngữ văn714021720
8Sư phạm Lịch sử714021820
9Sư phạm Tiếng Anh714023120
10Ngôn ngữ Anh722020115
11Lịch sử722901015
12Văn học (Ngữ văn tổng hơp, Ngữ văn báo chí)722903015
13Xã hội học731030115
14Quốc tế học731060115
15Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)731060815
16Trung Quốc học731061215
17Việt Nam học731063015
18Quản trị kinh doanh734010115
19Tài chính – Ngân hàng734020115
20Kế toán734030115
21Luật738010115
22Luật hình sự và tố tụng hình sự738010415
23Sinh học (Chất lượng cao)742010115
24Công nghệ sinh học742020115
25Vật lý học744010215
26Hóa học744011215
27Toán học (Toán - Tin học)746010115
28Khoa học dữ liệu746010815
29Công nghệ thông tin748020115
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Viễn thông751030215
31Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa751030315
32Công nghệ kỹ thuật môi trường751040615
33Kỹ thuật hạt nhân752040215
34Công nghệ thực phẩm754010115
35Công nghệ sau thu hoạch754010415
36Nông học762010915
37Hóa dược772020315
38Công tác xã hội776010115
39Dân số và Phát triển776010415
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
41Văn hóa Du lịch781010615

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A16, C14, C15, D0124
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9024
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9023
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A12, D9019
5Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9019
6Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B08, D9019
7Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C20, D14, D1524.5
8Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1419
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D9624.5
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D9616.5
11Lịch sử7229010C00, C19, C20, D1416
12Văn học7229030C20, D01, D78, D9616
13Văn hóa học7229040C20, D01, D78, D9616
14Xã hội học7310301C00, C19, C20, D6616
15Quốc tế học7310601C00, C20, D01, D7816
16Đông phương học7310608C00, D01, D78, D9616
17Trung Quốc học7310612C20, D01, D78, D9616
18Việt Nam học7310630C00, C20, D14, D1516
19Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9617.5
20Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9616
21Kế toán7340301A00, A01, D01, D9616
22Luật7380101A00, C00, C20, D0117.5
23Sinh học (Sinh học thông minh)7420101A00, B00, B08, D9016
24Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D9016
25Vật lý học7440102A00, A01, A12, D9016
26Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)7440112A00, B00, D07, D9016
27Khoa học môi trường7440301A00, B00, B08, D9016
28Toán học7460101A00, A01, D07, D9016
29Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D07, D9016
30Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D9016
31Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Viễn thông7510302A00, A01, A12, D9016
32Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A12, D9016
33Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D9016
34Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D01, D9016
35Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0716
36Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, B08, D9016
37Nông học7620109B00, B08, D07, D9016
38Công tác xã hội7760101C00, C19, C20, D6616
39Dân số và Phát triển7760104C00, C19, C20, D6616
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D7817.5
41Văn hóa Du lịch7810106C20, D01, D78, D9616

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A16, C14, C15, D0124
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9025.5
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9025
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A12, D9024
5Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9025
6Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B08, D9027
7Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C20, D14, D1525
8Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1424
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D9626.5
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D9621
11Lịch sử7229010C00, C19, C20, D1418
12Văn học7229030C00, D01, D78, D9618
13Văn hóa học7229040C00, D01, D78, D9618
14Xã hội học7310301C00, C19, C20, D6618
15Quốc tế học7310601C00, C20, D01, D7818
16Đông phương học7310608C00, D01, D78, D96
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác