Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt năm 2022

0
1112

Trường Đại học Đà Lạt chính thức công bố mức điểm trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã có. Mau kéo xuống cuối nào!!!

Điểm sàn

Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển trường Đại học Đà Lạt năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Toán học
Khoa học dữ liệu
Công nghệ thông tin
Vật lý học
Kỹ thuật hạt nhân
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Hóa học (Hóa dược)
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Khoa học môi trường
Sinh học (Sinh học ứng dụng)
Công nghệ sinh học
Nông học
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ thực phẩm
Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Luật
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Ngôn ngữ Anh
Đông phương học
Trung Quốc học
Quốc tế học
Công tác xã hội
Xã hội học
Việt Nam học
Văn học
Văn hóa du lịch
Lịch sử
Văn hóa học
Dân số và Phát triển

Điểm chuẩn DLU năm 2022

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Đà Lạt năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Sư phạm Toán học 27.5
Sư phạm Tin học 24
Giáo dục Tiểu học 26
Sư phạm Vật lý 27
Sư phạm Hóa học 28
Sư phạm Sinh học 24
Sư phạm Ngữ văn 27
Sư phạm Lịch sử 24
Sư phạm Tiếng Anh 27.5
Toán học 18
Khoa học dữ liệu 18
Công nghệ thông tin 23
Vật lý học 18
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 18
Kỹ thuật hạt nhân 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
Hóa học 18
Hóa dược 22
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
Sinh học (CLC) 23
Công nghệ sinh học 18
Công nghệ thực phẩm 18
Nông học 18
Công nghệ sau thu hoạch 18
Quản trị kinh doanh 24.5
Kế toán 25
Tài chính – Ngân hàng 25
Luật 25
Luật hình sự và tố tụng hình sự 24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24
Xã hội học 18
Việt Nam học 18
Đông phương học 24
Quốc tế học 18
Văn học 18
Văn hóa du lịch 20
Trung Quốc học 24
Lịch sử 18
Công tác xã hội 18
Dân số và Phát triển 18
Ngôn ngữ Anh 23

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Lưu ý: Điểm xét tuyển vào Đại học Đà Lạt xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM theo thang điểm 1200 và quy đổi về thang điểm 30 trong bảng dưới đây.

Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Sư phạm Toán học 20
Sư phạm Tin học 20
Giáo dục Tiểu học 20
Sư phạm Vật lý 20
Sư phạm Hóa học 20
Sư phạm Sinh học 20
Sư phạm Ngữ văn 20
Sư phạm Lịch sử 20
Sư phạm Tiếng Anh 20
Toán học 15
Khoa học dữ liệu 15
Công nghệ thông tin 15
Vật lý học 15
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 15
Kỹ thuật hạt nhân 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Hóa học 15
Hóa dược 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Sinh học (CLC) 15
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ thực phẩm 15
Nông học 15
Công nghệ sau thu hoạch 15
Quản trị kinh doanh 15
Kế toán 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Luật 15
Luật hình sự và tố tụng hình sự 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Xã hội học 15
Việt Nam học 15
Đông phương học 15
Quốc tế học 15
Văn học 15
Văn hóa du lịch 15
Trung Quốc học 15
Lịch sử 15
Công tác xã hội 15
Dân số và Phát triển 15
Ngôn ngữ Anh 15

3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Sư phạm Toán học 25
Sư phạm Tin học 19
Giáo dục Tiểu học 23.5
Sư phạm Vật lý 21
Sư phạm Hóa học 23
Sư phạm Sinh học 19
Sư phạm Ngữ văn 26
Sư phạm Lịch sử 25
Sư phạm Tiếng Anh 24.5
Toán học 16
Khoa học dữ liệu 16
Công nghệ thông tin 16
Vật lý học 16
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 16
Kỹ thuật hạt nhân 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
Hóa học 16
Hóa dược 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16
Sinh học (CLC) 16
Công nghệ sinh học 16
Công nghệ thực phẩm 16
Nông học 16
Công nghệ sau thu hoạch 16
Quản trị kinh doanh 18
Kế toán 16
Tài chính – Ngân hàng 16
Luật 18
Luật hình sự và tố tụng hình sự 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Xã hội học 16
Việt Nam học 16
Đông phương học 16.5
Quốc tế học 16
Văn học 16
Văn hóa du lịch 16
Trung Quốc học 16
Lịch sử 16
Công tác xã hội 16
Dân số và Phát triển 16
Ngôn ngữ Anh 16.5

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 24
Sư phạm Tin học 23
Sư phạm Vật lý 19
Sư phạm Hóa học 19
Sư phạm Sinh học 19
Sư phạm Ngữ văn 24.5
Sư phạm Lịch sử 19
Sư phạm Tiếng Anh 24.5
Giáo dục Tiểu học 24
Toán học 16
Khoa học dữ liệu 16
Công nghệ thông tin 16
Vật lý học 16
Kỹ thuật hạt nhân 16
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
Hóa học (Hóa dược) 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16
Khoa học môi trường 16
Sinh học (Sinh học ứng dụng) 16
Công nghệ sinh học 16
Nông học 16
Công nghệ sau thu hoạch 16
Công nghệ thực phẩm 16
Quản trị kinh doanh 17.5
Tài chính – Ngân hàng 16
Kế toán 16
Luật 17.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.5
Ngôn ngữ Anh 16.5
Đông phương học 16
Trung Quốc học 16
Quốc tế học 16
Công tác xã hội 16
Xã hội học 16
Việt Nam học 16
Văn học 16
Văn hóa du lịch 16
Lịch sử 16
Văn hóa học 16
Dân số và Phát triển 16

Xem chi tiết hướng dẫn thủ tục nhập học tại đây.

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Đà Lạt các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Tin học 20 24
Sư phạm Vật lý 20 21
Sư phạm Hóa học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 20 22
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 19 19.5
Toán học 18 15
Vật lý học 18 15
Hóa học 15 15
Sinh học 18 15
Công nghệ thông tin 15 15
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, viễn thông 15 15
Kỹ thuật hạt nhân 18 15
Công nghệ sinh học 15 15
Khoa học môi trường 18 15
Công nghệ sau thu hoạch 15 15
Nông học 15 15
Quản trị kinh doanh 16 17
Kế toán 15 16
Luật 16 17
Văn hóa học 14 15
Văn học 14 15
Việt Nam học 14 15
Lịch sử 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.5 17.5
Công tác xã hội 14 15
Xã hội học 14 15
Đông phương học 16 16
Quốc tế học 14 15
Ngôn ngữ Anh 15 16