Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026
Mã trường: VUI
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.00 |
| 2 | Kế toán | 7340301 | 15.00 |
| 3 | Marketing | 7340115 | 15.00 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.00 |
| 5 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15.00 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.00 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15.00 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15.00 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15.00 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 15.00 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 15.00 |
| 12 | Hóa học (Hóa phân tích) | 7440112 | 15.00 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.00 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 15.00 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 15.00 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.00 |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15.00 |
| 18 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 | 15 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 | 15 |
| 5 | Hóa học (Hóa phân tích) | 7440112 | A00, A01, C00, D01, X06, X56, X57 | 15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 15 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | 15 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D26, X78, X79 | 18 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, D26, X78, X79 | 18 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 | 18 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 | 18 |
| 5 | Hóa học (Hóa phân tích) | 7440112 | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | 18 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 18 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 18 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 18 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | 18 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | 18 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 75 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 75 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 75 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 75 |
| 5 | Hóa học (Hóa phân tích) | 7440112 | 75 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 75 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 75 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 75 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 75 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 75 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 75 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 75 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 75 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGTD ĐHBKHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 50 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 50 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 50 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 50 |
| 5 | Hóa học (Hóa phân tích) | 7440112 | 50 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 50 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 50 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 50 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 50 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 50 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 50 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 50 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 50 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, A01, K01 | 17 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, A01, K01 | 17 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D14, D01, C00, A21 | 16 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | D14, D01, C00, A21 | 17 |
| 5 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
| 6 | Hóa học (Hóa phân tích) | 7440112 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, A21 | 17 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, A21 | 17 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, A21 | 17 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, A01, K01 | 19 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D10, D14, D15, K01 | 19 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D14, D01, C00, A21 | 18 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | D14, D01, C00, A21 | 19 |
| 5 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 6 | Hóa học (Hóa phân tích) | 7440112 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, A21 | 19 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, A21 | 20 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, A21 | 19 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, A21 | 19 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, A01, K01 | 17 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D04, D01, C00, A21 | 16 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | D04, D01, C00, A21 | 17 |
| 4 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D01, A21 | 15 |
| 5 | Hóa học (Hóa phân tích) | 7440112 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, A21 | 17 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, A21 | 15 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, A01, K01 | 20 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D14, D01, C00, A21 | 18 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A14, D01, C00, A21 | 20 |
| 4 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
| 5 | Hóa học (Hóa phân tích) | 7440112 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, A21 | 20 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, A21 | 21 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, A21 | 20 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, A21 | 16 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, A01, K01 | 15 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D14, D01, C00, A21 | 15 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | D14, D01, C00, A21 | 15 |
| 4 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D01, A21 | 15 |
| 5 | Hóa học (Hóa phân tích) | 7440112 | A00, A01, D01, A21 | 15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, A21 | 15 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, A21 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, A21 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, A21 | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, A21 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D01, A21 | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, A21 | 15 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D01, A21 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, A01, K01 | 18 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D14, D01, C00, A21 | 18 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | D14, D01, C00, A21 | 18 |
| 4 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 5 | Hóa học (Hóa phân tích) | 7440112 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D01, A21 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01 | 15 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C00, D01 | 15 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, C00, D01 | 15 |
| 4 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00 | 15 |
| 5 | Hóa học | 7440112 | A00, A01, B00 | 15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00 | 15 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, B00 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, B00 | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, B00 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00 | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01 | 18 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C00, D01 | 18 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, C00, D01 | 18 |
| 4 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00 | 18 |
| 5 | Hóa học | 7440112 | A00, A01, B00 | 18 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00 | 18 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, B00 | 18 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, B00 | 18 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, B00 | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00 | 18 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, B00 | 18 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
