Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội năm 2026

Mã trường: CCM

Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội đã chính thức công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo tất cả phương thức.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ may7540205A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X2316.00
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X2319.60
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X2320.60
4Kế toán7340301A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X2316.00
5Thương mại điện tử7340122A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X2316.5
6Marketing7340115A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X2317.00
7Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X2317.00
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X2316.00
9Công nghệ Sợi Dệt7540202A00, A01, B00, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X2316.00
10Thiết kế thời trang7210404D01, V01, V05, H00, H06, H08, H0916.00
11Thiết kế đồ họa7210403D01, V01, V05, H00, H06, H08, H0917.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ may754020519.00
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020122.60
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030123.60
4Kế toán734030119.00
5Thương mại điện tử734012219.50
6Marketing734011520.00
7Quản lý công nghiệp751060120.00
8Quản trị kinh doanh734010119.00
9Công nghệ Sợi Dệt754020219.00
10Thiết kế thời trang721040419.00
11Thiết kế đồ họa721040320.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ may754020516.00
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020119.60
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030120.60
4Kế toán734030116.00
5Thương mại điện tử734012216.50
6Marketing734011517.00
7Quản lý công nghiệp751060117.00
8Quản trị kinh doanh734010116.00
9Công nghệ Sợi Dệt754020216.00
10Thiết kế thời trang721040416.00
11Thiết kế đồ họa721040317.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang721040418
2Thiết kế đồ họa721040319
3Công nghệ may754020917
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020116
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117
6Kế toán734030116
7Thương mại điện tử734012216
8Marketing734011517
9Quản lý công nghiệp751060117
10Quản trị kinh doanh734010116
11Công nghệ Sợi Dệt754020216

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang721040421
2Thiết kế đồ họa721040322
3Công nghệ may754020920
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020119
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030120
6Kế toán734030119
7Thương mại điện tử734012219
8Marketing734011520
9Quản lý công nghiệp751060120
10Quản trị kinh doanh734010119
11Công nghệ Sợi Dệt754020219

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang7210404D01, V00, V01, H0018
2Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, V01, H0018
3Công nghệ may7540209A00, A01, B00, D0115
4Marketing7340115A00, A01, B00, D0115
5Thương mại điện tử7340122A00, A01, B00, D0115
6Kế toán7340301A00, A01, B00, D0115
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0115
8Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, D0115
9Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D0115
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D0115
11Công nghệ sợi dệt7540202A00, A01, B00, D0115

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang7210404D01, V00, V01, H0021
2Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, V01, H0021
3Công nghệ may7540209A00, A01, B00, D0120
4Marketing7340115A00, A01, B00, D0120
5Thương mại điện tử7340122A00, A01, B00, D0119
6Kế toán7340301A00, A01, B00, D0119
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0119
8Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, D0119
9Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D0119
10Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D0119
11Công nghệ sợi dệt7540202A00, A01, B00, D0119

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ may7540209A00, A01, B00, D0119
2Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, B00, D0118
3Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, D0118
4Marketing7340115A00, A01, B00, D0118
5Kế toán7340301A00, A01, B00, D0118
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D0118
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D0118
8Thiết kế thời trang7210404D01, V00, V01, H0020

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ may7540209A00, A01, B00, D0121
2Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, B00, D0119
3Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, D0120
4Marketing7340115A00, A01, B00, D0120
5Kế toán7340301A00, A01, B00, D0119
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D0119
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D0119
8Thiết kế thời trang7210404D01, V00, V01, H0021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ may754020917.17
2Công nghệ sợi, dệt754020217.17
3Quản lý công nghiệp751060117.17
4Marketing734011517.17
5Kế toán734030117.17
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117.17
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117.17
8Thiết kế thời trang721040417.17

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ may7540209A00, A01, B00, D0118
2Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, B00, D0117
3Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, D0117
4Marketing7340115A00, A01, B00, D0117
5Kế toán7340301A00, A01, B00, D0117
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D0117
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D0117
8Thiết kế thời trang7210404D01, V00, V01, H0019

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ may7540209A00, A01, B00, D0121
2Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, B00, D0119
3Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, D0120
4Marketing7340115A00, A01, B00, D0120
5Kế toán7340301A00, A01, B00, D0119
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D0119
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D0119
8Thiết kế thời trang7210404D01, V00, V01, H0021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ may754020917.17
2Công nghệ sợi, dệt754020217.17
3Quản lý công nghiệp751060117.17
4Marketing734011517.17
5Kế toán734030117.17
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117.17
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117.17
8Thiết kế thời trang721040417.17
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác