Điểm chuẩn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 2022

0
824

Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị năm 2022

Điểm sàn UTM năm 2022

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Bất động sản 15.0
Luật kinh tế 15.0
Kế toán 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính ngân hàng 15.0
Công nghệ tài chính 15.0
Kinh tế quốc tế 15.0
Logictics và Quản trị chuỗi cung ứng 15.0
Kỹ thuật phần mềm 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Quản lý nhà nước 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0

Điểm chuẩn UTM năm 2022

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Bất động sản 18.0
Luật kinh tế 18.0
Kế toán 18.0
Quản trị kinh doanh 18.0
Tài chính ngân hàng 18.0
Công nghệ tài chính 18.0
Kinh tế quốc tế 18.0
Logictics và Quản trị chuỗi cung ứng 18.0
Kỹ thuật phần mềm 18.0
Công nghệ thông tin 18.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.0
Quản lý nhà nước 18.0
Ngôn ngữ Anh 18.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 18.0

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Bất động sản 15.0
Luật kinh tế 15.0
Kế toán 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính ngân hàng 15.0
Công nghệ tài chính 15.0
Kinh tế quốc tế 15.0
Logictics và Quản trị chuỗi cung ứng 15.0
Kỹ thuật phần mềm 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Quản lý nhà nước 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 15.0
Ngôn ngữ Nga 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0
Quản lý nhà nước 15.0
quản trị kinh doanh 15.0
Bất động sản 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Kế toán 15.0
Luật kinh tế 15.0
Kỹ thuật phần mềm 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0