Điểm chuẩn › Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị năm 2026
Mã trường: DCQ
Cập nhật trang: 01/09/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 15 2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15 4 Marketing 7340115 15 5 Luật 7380101 20 6 Luật kinh tế 7380107 20 7 Kế toán 7340301 15 8 Kinh tế quốc tế 7310106 15 9 Tài chính - Ngân hàng 7340201 15 10 Công nghệ tài chính 7340205 15 11 Bất động sản 7340116 15 12 Quản lý nhà nước 7310205 15 13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 15 14 Ngôn ngữ Anh 7220201 15 15 Công nghệ thông tin 7480201 15 16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15 17 Kỹ thuật phần mềm 7480103 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 18 2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 18 3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 18 4 Marketing 7340115 18 5 Luật 7380101 22 6 Luật kinh tế 7380107 22 7 Kế toán 7340301 18 8 Kinh tế quốc tế 7310106 18 9 Tài chính - Ngân hàng 7340201 18 10 Công nghệ tài chính 7340205 18 11 Bất động sản 7340116 18 12 Quản lý nhà nước 7310205 18 13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 18 14 Ngôn ngữ Anh 7220201 18 15 Công nghệ thông tin 7480201 18 16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 18 17 Kỹ thuật phần mềm 7480103 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D10, D14, D15 16 2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D10, D14, D15 16 3 Kinh tế quốc tế 7310106 X25, X02, D01, C00 16 4 Quản lý nhà nước 7310205 C00, D01, D14, D15 16 5 Quản trị kinh doanh 7340101 X25, X02, D01, X53 16 6 Marketing 7340115 X25, X02, D01, X53 16 7 Bất động sản 7340116 X25, X02, D01, C00 16 8 Tài chính - ngân hàng 7340201 X25, X02, D01, X53 16 9 Công nghệ tài chính 7340205 X25, X02, D01, X53 16 10 Kế toán 7340301 X25, X02, D01, X53 16 11 Luật 7380101 X25, C00, D01, D14 18 12 Luật kinh tế 7380107 X25, C00, D01, D14 18 13 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, X02, X26, X18 16 14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, X02, X26, X18 16 15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, X04, X07 16 16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, X22 16 17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, D01, D14, D15 16
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D10, D14, D15 20 2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D10, D14, D15 20 3 Kinh tế quốc tế 7310106 X25, X02, D01, C00 20 4 Quản lý nhà nước 7310205 C00, D01, D14, D15 20 5 Quản trị kinh doanh 7340101 X25, X02, D01, X53 20 6 Marketing 7340115 X25, X02, D01, X53 20 7 Bất động sản 7340116 X25, X02, D01, C00 20 8 Tài chính - ngân hàng 7340201 X25, X02, D01, X53 20 9 Công nghệ tài chính 7340205 X25, X02, D01, X53 20 10 Kế toán 7340301 X25, X02, D01, X53 20 11 Luật 7380101 X25, C00, D01, D14 20 12 Luật kinh tế 7380107 X25, C00, D01, D14 20 13 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, X02, X26, X18 20 14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, X02, X26, X18 20 15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, X04, X07 20 16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, X22 20 17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, D01, D14, D15 20
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D10, D14, D15 16 2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D10, D14, D15 16 3 Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, C00 16 4 Quản lý nhà nước 7310205 C00, D01, D14, D15 16 5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 16 6 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, C00 16 7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 16 8 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 16 9 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 16 10 Luật kinh tế 7380107 A00, C00, D01, D14 16 11 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 16 12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 16 13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 16 14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 16 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, D01, D14, D15 16
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D10, D14, D15 20 2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D10, D14, D15 20 3 Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, C00 20 4 Quản lý nhà nước 7310205 C00, D01, D14, D15 20 5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 20 6 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, C00 20 7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 20 8 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 20 9 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 20 10 Luật kinh tế 7380107 A00, C00, D01, D14 20 11 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 20 12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 20 13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 20 14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 20 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, D01, D14, D15 20
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D07, D11, D01, D14 15 2 Ngôn ngữ Nga 7220202 D07, D11, D01, D14 15 3 Ngôn ngữ Trung quốc 7220204 D07, D11, D01, D14 15 4 Kinh tế Quốc tế 7310106 A00, A01, D01, C00 15 5 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D11, D01, D14 15 6 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 15 7 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, C00 15 8 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 15 9 Công nghệ Tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 15 10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 15 11 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, C00 15 12 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 15 13 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 15 14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 15 15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 15 16 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D07, D11, D01, D14 18 2 Ngôn ngữ Nga 7220202 D07, D11, D01, D14 18 3 Ngôn ngữ Trung quốc 7220204 D07, D11, D01, D14 18 4 Kinh tế Quốc tế 7310106 A00, A01, D01, C00 18 5 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D11, D01, D14 18 6 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 18 7 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, C00 18 8 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 18 9 Công nghệ Tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 18 10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 18 11 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, C00 18 12 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 18 13 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 18 14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 18 15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 18 16 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D07, D11, D01, D14 15 2 Ngôn ngữ Nga 7220202 D07, D11, D01, D14 15 3 Ngôn ngữ Trung quốc 7220204 D07, D11, D01, D14 15 4 Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, D07 15 5 Quản lý nhà nước 7310205 C00, D11, D01, D14 15 6 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 15 7 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, C00 15 8 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 15 9 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 15 10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 15 11 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, C00 15 12 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 15 13 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 15 14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 15 15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C00 15 16 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D07, D11, D01, D14 18 2 Ngôn ngữ Nga 7220202 D07, D11, D01, D14 18 3 Ngôn ngữ Trung quốc 7220204 D07, D11, D01, D14 18 4 Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, D07 18 5 Quản lý nhà nước 7310205 C00, D11, D01, D14 18 6 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 18 7 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, C00 18 8 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 18 9 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 18 10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 18 11 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, C00 18 12 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 18 13 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 18 14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 18 15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C00 18 16 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D07, D11, D01, D14 15 2 Ngôn ngữ Nga 7220202 D07, D11, D01, D14 15 3 Ngôn ngữ Trung quốc 7220204 D07, D11, D01, D14 15 4 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D11, D01, D14 15 5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 15 6 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, C00 15 7 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 15 8 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 15 9 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, C00 15 10 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 15 11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 15 12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 15 13 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C00 15 14 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D07, D11, D01, D14 15 2 Ngôn ngữ Nga 7220202 D07, D11, D01, D14 15 3 Ngôn ngữ Trung quốc 7220204 D07, D11, D01, D14 15 4 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D11, D01, D14 15 5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 15 6 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, C00 15 7 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 15 8 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 15 9 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, C00 15 10 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 15 11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 15 12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 15 13 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C00 15 14 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 15
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm