Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đông Á năm 2025

Mã trường: DDA

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Công nghệ Đông Á năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ Đông Á năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020117
2Quản trị kinh doanh734010117
3Marketing734011517
4Tài chính Ngân hàng734020117
5Kế toán734030117
6Kế toán định hướng ACCA734030117
7Luật738010117
8Công nghệ thông tin748020117
9Thiết kế đồ họa số748020117
10Công nghệ chế tạo máy751020217
11Cơ điện tử751020217
12Công nghệ kỹ thuật ô tô751020517
13Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh)751020617
14Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử751030117
15Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa751030317
16Công nghệ thực phẩm754010117
17Công nghệ và kinh doanh thực phẩm754010117
18Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng754010117
19Kỹ thuật xây dựng758020117
20Dược học772020121
21Điều dưỡng772030119
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010317
23Quản trị khách sạn781020117

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
2Quản trị kinh doanh734010118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
3Marketing734011518Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
4Tài chính Ngân hàng734020118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
5Kế toán734030118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
6Kế toán định hướng ACCA734030118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
7Luật738010118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
8Công nghệ thông tin748020118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
9Thiết kế đồ họa số748020118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
10Công nghệ chế tạo máy751020218Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
11Cơ điện tử751020218Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
12Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
13Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh)751020618Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
14Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử751030118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
15Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa751030318Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
16Công nghệ thực phẩm754010118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
17Công nghệ và kinh doanh thực phẩm754010118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
18Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng754010118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
19Kỹ thuật xây dựng758020118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
20Dược học7720201/Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
21Điều dưỡng7720301/Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT
23Quản trị khách sạn781020118Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020115
2Quản trị kinh doanh734010115
3Marketing734011515
4Tài chính Ngân hàng734020115
5Kế toán734030115
6Kế toán định hướng ACCA734030115
7Luật738010115
8Công nghệ thông tin748020115
9Thiết kế đồ họa số748020115
10Công nghệ chế tạo máy751020215
11Cơ điện tử751020215
12Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
13Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh)751020615
14Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử751030115
15Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa751030315
16Công nghệ và kinh doanh thực phẩm754010115
17Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng754010115
18Công nghệ thực phẩm754010115
19Kỹ thuật xây dựng758020115
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
21Quản trị khách sạn781020115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020115
2Quản trị kinh doanh734010115
3Marketing734011515
4Tài chính Ngân hàng734020115
5Kế toán734030115
6Kế toán định hướng ACCA734030115
7Luật738010115
8Công nghệ thông tin748020115
9Thiết kế đồ họa số748020115
10Công nghệ chế tạo máy751020215
11Cơ điện tử751020215
12Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
13Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh)751020615
14Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử751030115
15Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa751030315
16Công nghệ thực phẩm754010115
17Công nghệ và kinh doanh thực phẩm754010115
18Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng754010115
19Kỹ thuật xây dựng758020115
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
21Quản trị khách sạn781020115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020118
2Quản trị kinh doanh734010118
3Marketing734011518
4Tài chính Ngân hàng734020118
5Kế toán734030118
6Kế toán định hướng ACCA734030118
7Luật738010118
8Công nghệ thông tin748020118
9Thiết kế đồ họa số748020118
10Công nghệ chế tạo máy751020218
11Cơ điện tử751020218
12Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh)751020618
13Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử751030118
14Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa751030318
15Công nghệ thực phẩm754010118
16Công nghệ và kinh doanh thực phẩm754010118
17Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng754010118
18Kỹ thuật xây dựng758020118
19Dược học772020124
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác