Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột năm 2026

Mã trường: BMU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Y dược Buôn Ma Thuột năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010122
2Y học dự phòng772011018
3Y học cổ truyền772011520
4Dược học772020120
5Điều dưỡng772030120
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060120
7Y tế công cộng772070118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010124.37
2Y học dự phòng772011020.5
3Y học cổ truyền772011522.97
4Dược học772020122.97
5Điều dưỡng772030122.97
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060122.97
7Y tế công cộng772070120.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101738
2Y học dự phòng7720110589
3Y học cổ truyền7720115656
4Dược học7720201656
5Điều dưỡng7720301656
6Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601656
7Y tế công cộng7720701589

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B00, B05, B08, A00, A01, A02, D0722
2Dược học7720201B00, B05, B08, A00, A01, A02, D0719
3Điều dưỡng7720301B00, B05, B08, A00, A01, A02, D0720.5
4Y tế công cộng7720701B00, B05, B08, A00, A01, A02, D0716

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B00, B05, B08, A00, A01, A02, D0725.25
2Dược học7720201B00, B05, B08, A00, A01, A02, D0723.5
3Điều dưỡng7720301B00, B05, B08, A00, A01, A02, D0724.39
4Y tế công cộng7720701B00, B05, B08, A00, A01, A02, D0718

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101107.89
2Dược học772020192
3Điều dưỡng7720301100
4Y tế công cộng772070160

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101880
2Dược học7720201760
3Điều dưỡng7720301820
4Y tế công cộng7720701500
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác