Điểm chuẩn › Đại học Y dược Buôn Ma Thuột Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột năm 2026
Mã trường: BMU
Cập nhật trang: 31/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Y dược Buôn Ma Thuột năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 22 2 Y học dự phòng 7720110 18 3 Y học cổ truyền 7720115 20 4 Dược học 7720201 20 5 Điều dưỡng 7720301 20 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 20 7 Y tế công cộng 7720701 18
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 24.37 2 Y học dự phòng 7720110 20.5 3 Y học cổ truyền 7720115 22.97 4 Dược học 7720201 22.97 5 Điều dưỡng 7720301 22.97 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 22.97 7 Y tế công cộng 7720701 20.5
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 738 2 Y học dự phòng 7720110 589 3 Y học cổ truyền 7720115 656 4 Dược học 7720201 656 5 Điều dưỡng 7720301 656 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 656 7 Y tế công cộng 7720701 589
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 22 2 Dược học 7720201 B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 19 3 Điều dưỡng 7720301 B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 20.5 4 Y tế công cộng 7720701 B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 16
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 25.25 2 Dược học 7720201 B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 23.5 3 Điều dưỡng 7720301 B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 24.39 4 Y tế công cộng 7720701 B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 18
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 107.89 2 Dược học 7720201 92 3 Điều dưỡng 7720301 100 4 Y tế công cộng 7720701 60
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 880 2 Dược học 7720201 760 3 Điều dưỡng 7720301 820 4 Y tế công cộng 7720701 500
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm