Điểm chuẩn trường Đại học Bình Dương năm 2025

Mã trường: DBD

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Bình Dương năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bình Dương năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14, D15, D6615
2Xã hội học7310301A00, C01, C03, C04, C14, D0115
3Hàn Quốc học7310614A01, C00, D01, D14, D15, D6615
4Nhật Bản học7310613A01, C00, D01, D14, D15, D6615
5Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C03, C04, C14, D0115
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C03, C04, C14, D0115
7Kế toán7340301A00, C01, C03, C04, C14, D0115
8Luật7380101A00, C00, C03, C04, C14, D0115
9Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, C14, D0115
10Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C03, C04, C14, D0115
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C03, C04, C14, D0115
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C03, C04, C14, D0115
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C03, C04, C14, D0115
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C14, D01, D6615
15Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, C14, D0115
16Kiến trúc7580101A00, C01, C03, C04, C14, D0115
17Dược học7720201A00, B00, B03, C02, C08, D0719
18Hóa dược7720203A00, B00, B03, C02, C08, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14, D15, D6616
2Xã hội học7310301A00, C01, C03, C04, C14, D0116
3Hàn Quốc học7310614A01, C00, D01, D14, D15, D6616
4Nhật Bản học7310613A01, C00, D01, D14, D15, D6616
5Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C03, C04, C14, D0116
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C03, C04, C14, D0116
7Kế toán7340301A00, C01, C03, C04, C14, D0116
8Luật7380101A00, C00, C03, C04, C14, D0116
9Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, C14, D0116
10Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C03, C04, C14, D0116
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C03, C04, C14, D0116
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C03, C04, C14, D0116
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C03, C04, C14, D0116
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C14, D01, D6616
15Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, C14, D0116
16Kiến trúc7580101A00, C01, C03, C04, C14, D0116
17Hóa dược7720203A00, B00, B03, C02, C08, D0716

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14, D15, D66600
2Xã hội học7310301A00, C01, C03, C04, C14, D01600
3Hàn Quốc học7310614A01, C00, D01, D14, D15, D66600
4Nhật Bản học7310613A01, C00, D01, D14, D15, D66600
5Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C03, C04, C14, D01600
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C03, C04, C14, D01600
7Kế toán7340301A00, C01, C03, C04, C14, D01600
8Luật7380101A00, C00, C03, C04, C14, D01600
9Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, C14, D01600
10Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C03, C04, C14, D01600
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C03, C04, C14, D01600
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C03, C04, C14, D01600
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C03, C04, C14, D01600
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C14, D01, D66600
15Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, C14, D01600
16Kiến trúc7580101A00, C01, C03, C04, C14, D01600
17Hóa dược7720203A00, B00, B03, C02, C08, D07600
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác