Điểm chuẩn trường Đại học Bình Dương năm 2026

Mã trường: DBD

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Bình Dương năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bình Dương năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Nhật Bản học (Công nghiệp văn hóa Nhật Bản)731061315
2Hàn Quốc học (Hàn Quốc học thương mại; Hàn Quốc học hiện đại)731061415
3Ngôn ngữ Anh (Giảng dạy ; Tiếng Anh thương mại - văn phòng)722020115
4Công nghệ thực phẩm (Công nghệ thực phẩm; Công nghệ thực phẩm – kinh doanh; Công nghệ chế biến thủy sản)754010115
5Dược học (Quản lý và cung ứng Thuốc; Sản xuất và Phát triển Thuốc; Dược liệu và Dược cổ truyền)772020120
6Hóa dược (Phân tích và kiểm nghiệm; Bào chế và phát triển thuốc)772020315
7Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Dịch vụ Logistics; Quản lý chuỗi cung ứng)751060515
8Tài chính - Ngân hàng (Tài chính số; Tài chính ngân hàng; Công nghệ tài chính)734020115
9Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp; Quản trị digital Marketing; Quản trị logistics; Doanh nghiệp số; Quản trị khởi nghiệp; Quản trị Du lịch và Lữ hành)734010115
10Kế toán (Kế toán số và phân tích dữ liệu; Kế toán doanh nghiệp)734030115
11Xã hội học (Truyền thông đa phương tiện)731030115
12Luật738010120
13Luật kinh tế (Luật kinh tế; Luật thương mại điện tử)738010720
14Công nghệ thông tin (Robot và trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Thiết kế đồ họa; Khoa học dữ liệu; Mạng máy tính và An toàn thông tin; Kỹ thuật học máy)748020115
15Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Công nghệ xây dựng ứng dụng AI; Xây dựng dân dụng và công nghiệp)751010215
16Kiến trúc (Thiết kế kiến trúc ứng dụng AI; Thiết kế kiến trúc và Công trình bền vững; Thiết kế nội thất)758010115
17Công nghệ kỹ thuật Ô tô751020515
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật Robot; Hệ thống nhúng và IoT; Cơ điện tử; Công nghệ vi mạch bán dẫn)751030115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Nhật Bản học (Công nghiệp văn hóa Nhật Bản)731061316
2Hàn Quốc học (Hàn Quốc học thương mại; Hàn Quốc học hiện đại)731061416
3Ngôn ngữ Anh (Giảng dạy ; Tiếng Anh thương mại - văn phòng)722020116
4Công nghệ thực phẩm (Công nghệ thực phẩm; Công nghệ thực phẩm – kinh doanh; Công nghệ chế biến thủy sản)754010116
5Dược học (Quản lý và cung ứng Thuốc; Sản xuất và Phát triển Thuốc; Dược liệu và Dược cổ truyền)772020120Học bạ loại tốt
6Hóa dược (Phân tích và kiểm nghiệm; Bào chế và phát triển thuốc)772020316
7Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Dịch vụ Logistics; Quản lý chuỗi cung ứng)751060516
8Tài chính - Ngân hàng (Tài chính số; Tài chính ngân hàng; Công nghệ tài chính)734020116
9Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp; Quản trị digital Marketing; Quản trị logistics; Doanh nghiệp số; Quản trị khởi nghiệp; Quản trị Du lịch và Lữ hành)734010116
10Kế toán (Kế toán số và phân tích dữ liệu; Kế toán doanh nghiệp)734030116
11Xã hội học (Truyền thông đa phương tiện)731030116
12Luật738010118Học bạ loại tốt
13Luật kinh tế (Luật kinh tế; Luật thương mại điện tử)738010718Học bạ loại tốt
14Công nghệ thông tin (Robot và trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Thiết kế đồ họa; Khoa học dữ liệu; Mạng máy tính và An toàn thông tin; Kỹ thuật học máy)748020116
15Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Công nghệ xây dựng ứng dụng AI; Xây dựng dân dụng và công nghiệp)751010216
16Kiến trúc (Thiết kế kiến trúc ứng dụng AI; Thiết kế kiến trúc và Công trình bền vững; Thiết kế nội thất)758010116
17Công nghệ kỹ thuật Ô tô751020516
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật Robot; Hệ thống nhúng và IoT; Cơ điện tử; Công nghệ vi mạch bán dẫn)751030116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Nhật Bản học (Công nghiệp văn hóa Nhật Bản)7310613600
2Hàn Quốc học (Hàn Quốc học thương mại; Hàn Quốc học hiện đại)7310614600
3Ngôn ngữ Anh (Giảng dạy ; Tiếng Anh thương mại - văn phòng)7220201600
4Công nghệ thực phẩm (Công nghệ thực phẩm; Công nghệ thực phẩm – kinh doanh; Công nghệ chế biến thủy sản)7540101600
5Hóa dược (Phân tích và kiểm nghiệm; Bào chế và phát triển thuốc)7720203600
6Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Dịch vụ Logistics; Quản lý chuỗi cung ứng)7510605600
7Tài chính - Ngân hàng (Tài chính số; Tài chính ngân hàng; Công nghệ tài chính)7340201600
8Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp; Quản trị digital Marketing; Quản trị logistics; Doanh nghiệp số; Quản trị khởi nghiệp; Quản trị Du lịch và Lữ hành)7340101600
9Kế toán (Kế toán số và phân tích dữ liệu; Kế toán doanh nghiệp)7340301600
10Xã hội học (Truyền thông đa phương tiện)7310301600
11Công nghệ thông tin (Robot và trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Thiết kế đồ họa; Khoa học dữ liệu; Mạng máy tính và An toàn thông tin; Kỹ thuật học máy)7480201600
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Công nghệ xây dựng ứng dụng AI; Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7510102600
13Kiến trúc (Thiết kế kiến trúc ứng dụng AI; Thiết kế kiến trúc và Công trình bền vững; Thiết kế nội thất)7580101600
14Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205600
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật Robot; Hệ thống nhúng và IoT; Cơ điện tử; Công nghệ vi mạch bán dẫn)7510301600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14, D15, D6615
2Xã hội học7310301A00, C01, C03, C04, C14, D0115
3Hàn Quốc học7310614A01, C00, D01, D14, D15, D6615
4Nhật Bản học7310613A01, C00, D01, D14, D15, D6615
5Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C03, C04, C14, D0115
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C03, C04, C14, D0115
7Kế toán7340301A00, C01, C03, C04, C14, D0115
8Luật7380101A00, C00, C03, C04, C14, D0115
9Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, C14, D0115
10Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C03, C04, C14, D0115
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C03, C04, C14, D0115
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C03, C04, C14, D0115
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C03, C04, C14, D0115
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C14, D01, D6615
15Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, C14, D0115
16Kiến trúc7580101A00, C01, C03, C04, C14, D0115
17Dược học7720201A00, B00, B03, C02, C08, D0719
18Hóa dược7720203A00, B00, B03, C02, C08, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14, D15, D6616
2Xã hội học7310301A00, C01, C03, C04, C14, D0116
3Hàn Quốc học7310614A01, C00, D01, D14, D15, D6616
4Nhật Bản học7310613A01, C00, D01, D14, D15, D6616
5Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C03, C04, C14, D0116
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C03, C04, C14, D0116
7Kế toán7340301A00, C01, C03, C04, C14, D0116
8Luật7380101A00, C00, C03, C04, C14, D0116
9Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, C14, D0116
10Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C03, C04, C14, D0116
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C03, C04, C14, D0116
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C03, C04, C14, D0116
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C03, C04, C14, D0116
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C14, D01, D6616
15Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, C14, D0116
16Kiến trúc7580101A00, C01, C03, C04, C14, D0116
17Hóa dược7720203A00, B00, B03, C02, C08, D0716

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D14, D15, D66600
2Xã hội học7310301A00, C01, C03, C04, C14, D01600
3Hàn Quốc học7310614A01, C00, D01, D14, D15, D66600
4Nhật Bản học7310613A01, C00, D01, D14, D15, D66600
5Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C03, C04, C14, D01600
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C03, C04, C14, D01600
7Kế toán7340301A00, C01, C03, C04, C14, D01600
8Luật7380101A00, C00, C03, C04, C14, D01600
9Luật kinh tế7380107A00, C00, C03, C04, C14, D01600
10Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C03, C04, C14, D01600
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C03, C04, C14, D01600
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C03, C04, C14, D01600
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C03, C04, C14, D01600
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C14, D01, D66600
15Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, C14, D01600
16Kiến trúc7580101A00, C01, C03, C04, C14, D01600
17Hóa dược7720203A00, B00, B03, C02, C08, D07600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D6615
2Xã hội học (Chuyên ngành Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng)7310301A01, A09, C00, D0115
3Nhật Bản học7310613A01, A09, C00, D1515
4Hàn Quốc học7310614A01, A09, C00, D1515
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing)7340101A01, A09, C00, D0115
6Tài chính - Ngân hàng7340201A01, A09, C00, D0115
7Kế toán7340301A01, A09, C00, D0115
8Luật7380101A01, A09, C00, D0115
9Luật kinh tế7380107A01, A09, C00, D0115
10Công nghệ thông tin (Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin)7480201A00, A09, D01, K0115
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A09, V00, V0115
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A0915
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A02, A09, D0115
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A09, C00, D0115
15Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B00, D0715
16Kiến trúc7580101A00, A09, V00, V0115
17Dược học7720201A00, B00, C08, D0721
18Hóa dược (Chuyên ngành Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc)7720203A00, B00, C08, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D6615
2Xã hội học (Chuyên ngành Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng)7310301A01, A09, C00, D0115
3Nhật Bản học7310613A01, A09, C00, D1515
4Hàn Quốc học7310614A01, A09, C00, D1515
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing)7340101A01, A09, C00, D0115
6Tài chính - Ngân hàng7340201A01, A09, C00, D0115
7Kế toán7340301A01, A09, C00, D0115
8Luật7380101A01, A09, C00, D0115
9Luật kinh tế7380107A01, A09, C00, D0115
10Công nghệ thông tin (Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin)7480201A00, A09, D01, K0115
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A09, V00, V0115
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A0915
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A02, A09, D0115
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A09, C00, D0115
15Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B00, D0715
16Kiến trúc7580101A00, A09, V00, V0115
17Hóa dược (Chuyên ngành Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc)7720203A00, B00, C08, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201500
2Xã hội học (Chuyên ngành Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng)7310301500
3Nhật Bản học7310613500
4Hàn Quốc học7310614500
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing)7340101500
6Tài chính - Ngân hàng7340201500
7Kế toán7340301500
8Luật7380101500
9Luật kinh tế7380107500
10Công nghệ thông tin (Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin)7480201500
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102500
12Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205500
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301500
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605500
15Công nghệ thực phẩm7540101500
16Kiến trúc7580101500
17Hóa dược (Chuyên ngành Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc)7720203500

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D6615
2Xã hội học (Chuyên ngành Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng)7310301A01, A09, C00, D0115
3Nhật Bản học7310613A01, A09, C00, D1515
4Hàn Quốc học7310614A01, A09, C00, D1515
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital Marketing)7340101A01, A09, C00, D0115
6Tài chính – Ngân hàng7340201A01, A09, C00, D0115
7Kế toán7340301A01, A09, C00, D0115
8Luật kinh tế7380107A01, A09, C00, D0115
9Công nghệ thông tin (Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin)7480201A00, A09, D01, K0115
10Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A09, V00, V0115
11Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A0915
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A02, A09, D0115
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A09, C00, D0115
14Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B00, D0715
15Kiến trúc7580101A00, A09, V00, V0115
16Dược học7720201A00, B00, C08, D0721

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D6615
2Xã hội học (Chuyên ngành Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng)7310301A01, A09, C00, D0115
3Nhật Bản học7310613A01, A09, C00, D1515
4Hàn Quốc học7310614A01, A09, C00, D1515
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital Marketing)7340101A01, A09, C00, D0115
6Tài chính – Ngân hàng7340201A01, A09, C00, D0115
7Kế toán7340301A01, A09, C00, D0115
8Luật kinh tế7380107A01, A09, C00, D0115
9Công nghệ thông tin (Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin)7480201A00, A09, D01, K0115
10Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A09, V00, V0115
11Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A0915
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A02, A09, D0115
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A09, C00, D0115
14Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B00, D0715
15Kiến trúc7580101A00, A09, V00, V0115
16Dược học7720201A00, B00, C08, D07Học lực lớp 12 loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201500
2Xã hội học (Chuyên ngành Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng)7310301500
3Nhật Bản học7310613500
4Hàn Quốc học7310614500
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital Marketing)7340101500
6Tài chính – Ngân hàng7340201500
7Kế toán7340301500
8Luật kinh tế7380107500
9Công nghệ thông tin (Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin)7480201500
10Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102500
11Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205500
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301500
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605500
14Công nghệ thực phẩm7540101500
15Kiến trúc7580101500

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D6615
2Nhật Bản học7310613A01, A09, C00, D1515
3Hàn Quốc học7310614A01, A09, C00, D1515
4Việt Nam học7310630A01, A09, C00, D0115
5Quản trị kinh doanh7340101A01, A09, C00, D0115
6Tài chính - Ngân hàng7340201A01, A09, C00, D0115
7Kế toán7340301A01, A09, C00, D0115
8Luật kinh tế7380107A01, A09, C00, D0115
9Công nghệ sinh học7420201A00, A09, B00, D0115
10Công nghệ thông tin7480201A00, A09, D01, K0115
11Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A09, V00, V0115
12Công nghệ Kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A0915
13Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A02, A09, D0115
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A09, C00, D0115
15Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B00, D0715
16Kiến trúc7580101A00, A09, V00, V0115
17Dược học7720201A00, B00, C08, D0721

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D6615
2Nhật Bản học7310613A01, A09, C00, D1515
3Hàn Quốc học7310614A01, A09, C00, D1515
4Việt Nam học7310630A01, A09, C00, D0115
5Quản trị kinh doanh7340101A01, A09, C00, D0115
6Tài chính - Ngân hàng7340201A01, A09, C00, D0115
7Kế toán7340301A01, A09, C00, D0115
8Luật kinh tế7380107A01, A09, C00, D0115
9Công nghệ sinh học7420201A00, A09, B00, D0115
10Công nghệ thông tin7480201A00, A09, D01, K0115
11Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A09, V00, V0115
12Công nghệ Kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A0915
13Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A02, A09, D0115
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A09, C00, D0115
15Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B00, D0715
16Kiến trúc7580101A00, A09, V00, V0115
17Dược học7720201A00, B00, C08, D0721

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201500
2Nhật Bản học7310613500
3Hàn Quốc học7310614500
4Việt Nam học7310630500
5Quản trị kinh doanh7340101500
6Tài chính - Ngân hàng7340201500
7Kế toán7340301500
8Luật kinh tế7380107500
9Công nghệ sinh học7420201500
10Công nghệ thông tin7480201500
11Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng7510102500
12Công nghệ Kỹ thuật ô tô7510205500
13Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử7510301500
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605500
15Công nghệ thực phẩm7540101500
16Kiến trúc7580101500
17Dược học7720201500
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác