Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Thông tin – Đại học Thông tin Liên lạc năm 2025

Mã trường: TTH

Trường Sĩ quan Thông tin chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo các phương thức xét tuyển năm 2025.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ quan Thông tin năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy tham mưu Thông tin (miền Bắc)7860219A00, A01, C01, X0623.84
2Chỉ huy tham mưu Thông tin (miền Nam)7860219A00, A01, C01, X0622.75

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy tham mưu Thông tin (miền Bắc)786021992
2Chỉ huy tham mưu Thông tin (miền Nam)786021989

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy tham mưu Thông tin (miền Bắc)7860219827
2Chỉ huy tham mưu Thông tin (miền Nam)7860219789

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Bắc)7860219_BA00, A0122.8
2Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Nam)7860219_NA00, A0123.42Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8,40

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Bắc)7860219_B15.5Quy đổi thang điểm 30
2Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Nam)7860219_N15.5Quy đổi thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Bắc)7860219_B15.5Quy đổi thang điểm 30
2Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Nam)7860219_N15.5Quy đổi thang điểm 30

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Bắc)7860221A00, A0122.8
2Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Nam)7860221A00, A0122.94

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Bắc)7860221A00, A0120.95
2Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Nam)7860221A00, A0123.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Bắc)7860221A00, A0124.7Thí sinh mức 24.7 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.2); tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8); tiêu chí phụ 3 (điểm môn Hoá >= 8.5)
2Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Nam)7860221A00, A0123.3Thí sinh mức 23.3 điểm xét điểm môn toán >= 8
3Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Nam)7860221A00, A0123.4Xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Bắc)7860221A00, A0123.95
2Chỉ huy tham mưu thông tin (Thí sinh nam miền Nam)7860221A00, A0124.2
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác