Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng – Thiết Giáp năm 2025
Mã trường: TGH
Cập nhật trang:
Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo các phương thức xét tuyển năm 2025.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860206 | A00, A01, C01 | 24.05 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 7860206 | A00, A01, C01 | 22.36 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860206 | Q00 | 93 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 7860206 | Q00 | 88 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860206 | 837 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 7860206 | 776 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860206 | A00, A01 | 22.55 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 7860206 | A00, A01 | 22.45 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860206 | 16.05 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 7860206 | 20.4 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860206 | 16.05 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 7860206 | 20.4 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860206 | A00, A01 | 22.8 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 7860206 | A00, A01 | 21.45 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860206 | A00, A01 | 19 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 7860206 | A00, A01 | 22.7 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860206 | A00, A01 | 24.8 | Thí sinh mức 24.8 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 7.8), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 7.75) |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 7860206 | A00, A01 | 23.65 | Thí sinh mức 23.65 điểm xét điểm môn toán >=8 |
| 3 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 7860206 | A00, A01 | 23.54 | Xét điểm học bạ THPT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860206 | A00, A01 | 22.5 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) | 7860206 | A00, A01 | 24.05 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác