Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Công Binh – Đại học Ngô Quyền năm 2025

Mã trường: SNH

Trường Sĩ quan Công Binh (Đại học Ngô Quyền) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo các phương thức xét tuyển năm 2025.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ quan Công binh năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Bắc)7860228A00, A0123
2Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Nam)7860228A00, A0123.23

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Bắc)7860228A00, A0122.45Tiêu chí phụ 1: Toán >= 7.20; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 7.00
2Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Nam)7860228A00, A0122.05

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Bắc)7860228A00, A0125.209
2Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Nam)7860228A00, A0124.463

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Bắc)786022815.6
2Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Nam)786022816.425

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Bắc)786022815.6
2Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Nam)786022816.425

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Bắc)7860228A00, A0116.25
2Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Nam)7860228A00, A0123.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Bắc)7860228A00, A0123.5
2Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Nam)7860228A00, A0121.4

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Bắc)7860228A00, A0123.7
2Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Nam)7860228A00, A0123.95Thí sinh mức 23.95 điểm xét tiêu chí phụ 1 (môn Toán>= 8.2); tiêu chí phụ 2 (môn Lý >= 7.5)
3Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Nam)7860228A00, A0124.57Xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Bắc)7860228A00, A0124.1
2Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Nam)7860228A00, A0123.65
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác