Điểm chuẩn Khoa Quốc tế – Đại học Huế năm 2026

Mã trường: DHI

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Khoa Quốc tế – Đại học Huế năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Khoa Quốc tế – Đại học Huế 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quan hệ quốc tế731020618.50
2Truyền thông đa phương tiện732010423.50
3Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010216.50

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quan hệ quốc tế731020620.62
2Truyền thông đa phương tiện732010424.81
3Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010219.12

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quan hệ quốc tế7310206C03, C04, D01, D09, D1019
2Truyền thông đa phương tiện7320104C03, C04, D01, D09, D1021.5
3Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406C03, C04, D01, D09, D1015
4Kinh tế xây dựng7580301C03, C04, D01, D09, D1015
5Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102C03, C04, D01, D09, D1015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406C03, C04, D01, D09, D1018
2Kinh tế xây dựng7580301C03, C04, D01, D09, D1018
3Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102C03, C04, D01, D09, D1018

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quan hệ Quốc tế7310206C00, D01, D14, D1520
2Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D14, D1523
3Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, C00, D0117

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quan hệ Quốc tế7310206C00, D01, D14, D1525
2Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D14, D1526
3Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, C00, D0120

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quan hệ Quốc tế7310206C00, D01, D14, D1520
2Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D14, D1523
3Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, C00, D0117

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quan hệ quốc tế7310206C00, D01, D14, D1522
2Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D14, D1525
3Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, C00, D0118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quan hệ quốc tế7310206C00, D01, D14, D1518
2Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D14, D1521
3Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, C00, D0116

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quan hệ quốc tế7310206A01, C00, D01, D1419.5
2Truyền thông đa phương tiện7320104A00, C00, C15, D0119.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác