Điểm chuẩn Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội năm 2026

Mã trường: QHD

Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQGHN năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ (MET)19.5
2Quản trị và An ninh (MAS)19
3Quản trị An ninh phi truyền thống (BNS)19
4Marketing và Truyền thông (MAC)20.75
5Quản trị Nhân lực và Nhân tài (HAT)19
6Quản trị dịch vụ Khách hàng và Chăm sóc sức khỏe (HAS)19

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe7340101A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2819
2Quản trị An ninh phi truyền thống7340401A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2819
3Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ7900101A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2819.5
4Marketing và Truyền thông7900102A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2821.5
5Quản trị Nhân lực và Nhân tài7900103A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2820.5
6Quản trị và An ninh7900189A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2819

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe734010166
2Quản trị An ninh phi truyền thống734040166
3Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ790010167
4Marketing và Truyền thông790010274
5Quản trị Nhân lực và Nhân tài790010370
6Quản trị và An ninh790018966

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe7340101A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2819Xét kết hợp điểm IELTS và học bạ THPT
2Quản trị An ninh phi truyền thống7340401A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2819Xét kết hợp điểm IELTS và học bạ THPT
3Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ7900101A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2819.5Xét kết hợp điểm IELTS và học bạ THPT
4Marketing và Truyền thông7900102A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2821.5Xét kết hợp điểm IELTS và học bạ THPT
5Quản trị Nhân lực và Nhân tài7900103A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2820.5Xét kết hợp điểm IELTS và học bạ THPT
6Quản trị và An ninh7900189A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2819Xét kết hợp điểm IELTS và học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ7900101D01, A01, D07, D0822
2Marketing và Truyền thông7900102D01, D09, D10, D9621.2
3Quản trị Nhân lực và Nhân tài7900103D01, D09, D10, D9621
4Quản trị và An ninh7900189D01, A01, D07, D0822

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ790010185
2Marketing và Truyền thông790010283
3Quản trị Nhân lực và Nhân tài790010380
4Quản trị và An ninh790018985

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ7900101D01, A01, D07, D085.5Yêu cầu IELTS 5.5. Xét kết hợp kết quả học tập 3 năm THPT của 2 môn còn lại trong THXT >= 8.0 điểm/môn (buộc có môn Toán), từng kỳ không có môn nào dưới 7.0
2Marketing và Truyền thông7900102D01, D09, D10, D965.5Yêu cầu IELTS 5.5. Xét kết hợp kết quả học tập 3 năm THPT của 2 môn còn lại trong THXT >= 8.0 điểm/môn (buộc có môn Toán), từng kỳ không có môn nào dưới 7.0
3Quản trị Nhân lực và Nhân tài7900103D01, D09, D10, D965.5Yêu cầu IELTS 5.5. Xét kết hợp kết quả học tập 3 năm THPT của 2 môn còn lại trong THXT >= 8.0 điểm/môn (buộc có môn Toán), từng kỳ không có môn nào dưới 7.0
4Quản trị và An ninh7900189D01, A01, D07, D085.5Yêu cầu IELTS 5.5. Xét kết hợp kết quả học tập 3 năm THPT của 2 môn còn lại trong THXT >= 8.0 điểm/môn (buộc có môn Toán), từng kỳ không có môn nào dưới 7.0

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ (MET)7900101D01, A01, D07, D0821.55
2Marketing và Truyền thông (MAC)7900102D01, D09, D10, D9621.55
3Quản trị Nhân lực và Nhân tài (HAT)7900103D01, D09, D10, D9620.55
4Quản trị và An ninh (MAS)7900189D01, A01, D07, D0822

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ (MET)7900101A01, D01, D07, D0821.15
2Marketing và Truyền thông (MAC)7900102D01, D09, D10, D9621
3Quản trị Nhân lực và Nhân tài (HAT)7900103D01, D09, D10, D9620.05
4Quản trị và An ninh (MAS)7900189A01, D01, D07, D0822.05

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ7900101A01, D01, D07, D0820
2Marketing và Truyền thông7900102D01, D09, D10, D9620.1
3Quản trị nhân lực và nhân tài7900103D01, D09, D10, D9618.5
4Quản trị và An ninh7900189A01, D01, D07, D0822.75

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ7900101A01, D01, D07, D0818.35Điểm Anh >= 5.0
2Marketing và Truyền thông7900102D01, D09, D10, D9617.2Điểm Anh >= 5.0
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác