Điểm chuẩn Học viện Ngoại Giao năm 2026

Mã trường: HQT

Học viện Ngoại Giao đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Ngoại giao năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quan hệ quốc tếHQT0126.25
2Ngôn ngữ AnhHQT0225.25
3Kinh tế quốc tếHQT0325.00
4Luật quốc tếHQT0425.07
5Truyền thông quốc tếHQT0526.00
6Kinh doanh quốc tếHQT0625.42
7Luật thương mại quốc tếHQT0724.87
8Hàn Quốc họcHQT0823.75
9Hoa Kỳ họcHQT0924.50
10Nhật Bản họcHQT1023.75
11Trung Quốc họcHQT1124.50

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quan hệ quốc tếHQT0128.10Xét kết hợp học bạ với CCNNQT; hoặc xét kết hợp CC đánh giá năng lực quốc tế với CCNNQT
2Ngôn ngữ AnhHQT0227.38Xét kết hợp học bạ với CCNNQT; hoặc xét kết hợp CC đánh giá năng lực quốc tế với CCNNQT
3Kinh tế quốc tếHQT0327.22Xét kết hợp học bạ với CCNNQT; hoặc xét kết hợp CC đánh giá năng lực quốc tế với CCNNQT
4Luật quốc tếHQT0427.27Xét kết hợp học bạ với CCNNQT; hoặc xét kết hợp CC đánh giá năng lực quốc tế với CCNNQT
5Truyền thông quốc tếHQT0527.90Xét kết hợp học bạ với CCNNQT; hoặc xét kết hợp CC đánh giá năng lực quốc tế với CCNNQT
6Kinh doanh quốc tếHQT0627.49Xét kết hợp học bạ với CCNNQT; hoặc xét kết hợp CC đánh giá năng lực quốc tế với CCNNQT
7Luật thương mại quốc tếHQT0727.14Xét kết hợp học bạ với CCNNQT; hoặc xét kết hợp CC đánh giá năng lực quốc tế với CCNNQT
8Hàn Quốc họcHQT0826.33Xét kết hợp học bạ với CCNNQT; hoặc xét kết hợp CC đánh giá năng lực quốc tế với CCNNQT
9Hoa Kỳ họcHQT0926.90Xét kết hợp học bạ với CCNNQT; hoặc xét kết hợp CC đánh giá năng lực quốc tế với CCNNQT
10Nhật Bản họcHQT1026.33Xét kết hợp học bạ với CCNNQT; hoặc xét kết hợp CC đánh giá năng lực quốc tế với CCNNQT
11Trung Quốc họcHQT1126.90Xét kết hợp học bạ với CCNNQT; hoặc xét kết hợp CC đánh giá năng lực quốc tế với CCNNQT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quan hệ quốc tếHQT01A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD225.95
2Ngôn ngữ AnhHQT02A01, D01, D07, D09, D10, D14, D1525.28
3Kinh tế quốc tếHQT03A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, DD224.45
4Luật quốc tếHQT04A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD224.95
5Truyền thông quốc tếHQT05A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD225.9
6Kinh doanh quốc tếHQT06A00, A0124.75
7Luật thương mại quốc tếHQT07A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, DD224.7
8Hàn Quốc họcHQT08-01A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15, DD225.1
9Hoa Kỳ họcHQT08-02A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D1524.17
10Nhật Bản họcHQT08-03A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D1524.43
11Trung Quốc họcHQT08-04A00, A01, C00, D01, D04, D07, D09, D10, D14, D1526.09

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quan hệ quốc tếHQT01A00, D01, D03, D04, D07, D09, D10, D14, D1527.8
2Ngôn ngữ AnhHQT02A01, D07, D14, D1527.39
3Kinh tế quốc tếHQT03A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D1026.97
4Luật quốc tếHQT04A00, A01, D01, D03, D04, DD2, D07, D09, D10, D14, D1527.23
5Truyền thông quốc tếHQT05A00, A01, C00, D03, D04, DD2, D07, D09, D10, D1527.77
6Kinh doanh quốc tếHQT06A00, A01, D01, D03, D04, DD2, D06, D07, D09, D1027.13
7Luật thương mại quốc tếHQT07A00, A01, C00, D01, D03, D04, DD2, D06, D07, D14, D1527.1
8Hàn Quốc họcHQT08-01A00, A01, C00, D07, D09, D10, D1527.3
9Hoa Kỳ họcHQT08-02A00, A01, D01, D07, D09, D10, D14, D1526.78
10Nhật Bản họcHQT08-03A01, D07, D09, D10, D14, D1526.95
11Trung Quốc họcHQT08-04A00, A01, C00, D01, D04, D09, D10, D14, D1527.89

Điểm chuẩn theo phương thức xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quan hệ quốc tếHQT01A00, D01, D03, D04, D07, D09, D10, D14, D1527.8
2Ngôn ngữ AnhHQT02A01, D07, D14, D1527.39
3Kinh tế quốc tếHQT03A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D1026.97
4Luật quốc tếHQT04A00, A01, D01, D03, D04, DD2, D07, D09, D10, D14, D1527.23
5Truyền thông quốc tếHQT05A00, A01, C00, D03, D04, DD2, D07, D09, D10, D1527.77
6Kinh doanh quốc tếHQT06A00, A01, D01, D03, D04, DD2, D06, D07, D09, D1027.13
7Luật thương mại quốc tếHQT07A00, A01, C00, D01, D03, D04, DD2, D06, D07, D14, D1527.1
8Hàn Quốc họcHQT08-01A00, A01, C00, D07, D09, D10, D1527.3
9Hoa Kỳ họcHQT08-02A00, A01, D01, D07, D09, D10, D14, D1526.78
10Nhật Bản họcHQT08-03A01, D07, D09, D10, D14, D1526.95
11Trung Quốc họcHQT08-04A00, A01, C00, D01, D04, D09, D10, D14, D1527.89

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quan hệ quốc tếHQT01A01, D01, D0726.76
2Quan hệ quốc tếHQT01D03, D04, D0625.76
3Quan hệ quốc tếHQT01C0028.76
4Ngôn ngữ AnhHQT02A01, D01, D0735.38Tiếng Anh hệ số 2
5Kinh tế quốc tếHQT03D03, D04, D0625.47
6Kinh tế quốc tếHQT03A0025.47
7Kinh tế quốc tếHQT03A01, D01, D0726.47
8Luật quốc tếHQT04A01, D01, D0726.55
9Luật quốc tếHQT04D03, D04, D0625.55
10Luật quốc tếHQT04C0028.55
11Truyền thông quốc tếHQT05A01, D01, D0727.05
12Truyền thông quốc tếHQT05D03, D04, D0626.05
13Truyền thông quốc tếHQT05C0029.05
14Kinh doanh quốc tếHQT06D03, D04, D0625.6
15Kinh doanh quốc tếHQT06A0025.6
16Kinh doanh quốc tếHQT06A01, D01, D0726.6
17Luật thương mại quốc tếHQT07A01, D01, D0726.37
18Luật thương mại quốc tếHQT07D03, D04, D0625.37
19Luật thương mại quốc tếHQT07C0028.37
20Hàn Quốc họcHQT08-01A01, D01, D0726.83
21Hàn Quốc họcHQT08-01C0028.83
22Hoa Kỳ họcHQT08-02A01, D01, D0726.55
23Hoa Kỳ họcHQT08-02C0028.55
24Nhật Bản họcHQT08-03C0028.73
25Nhật Bản họcHQT08-03A01, D01, D0726.73
26Nhật Bản họcHQT08-03D0625.73
27Trung Quốc họcHQT08-04D0426.2
28Trung Quốc họcHQT08-04C0029.2
29Trung Quốc họcHQT08-04A01, D01, D0727.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quan hệ quốc tếHQT01C0028.3
2Quan hệ quốc tếHQT01A01, D01, D0726.8
3Quan hệ quốc tếHQT01D03, D04, D0625.8
4Ngôn ngữ AnhHQT02A01, D01, D0735.99
5Kinh tế quốc tếHQT03A0025.76
6Kinh tế quốc tếHQT03A01, D01, D0726.76
7Kinh tế quốc tếHQT03D03, D04, D0625.76
8Luật quốc tếHQT04A01, D01, D0726.52
9Luật quốc tếHQT04D03, D04, D0625.52
10Luật quốc tếHQT04C0028.05
11Truyền thông quốc tếHQT05C0028.46
12Truyền thông quốc tếHQT05A01, D01, D0725.96
13Truyền thông quốc tếHQT05D03, D04, D0625.8
14Kinh doanh quốc tếHQT06D03, D04, D0625.8
15Kinh doanh quốc tếHQT06A0025.8
16Kinh doanh quốc tếHQT06A01, D01, D0726.8
17Luật thương mại quốc tếHQT07A01, D01, D0726.7
18Luật thương mại quốc tếHQT07D03, D04, D0625.7
19Luật thương mại quốc tếHQT07C0028.2
20Hàn Quốc họcHQT08-01A01, D01, D0726.7
21Hàn Quốc họcHQT08-01C0028.2
22Hoa Kỳ họcHQT08-02A01, D01, D0726.7
23Hoa Kỳ họcHQT08-02C0028.2
24Nhật Bản họcHQT08-03A01, D01, D0726.27
25Nhật Bản họcHQT08-03D0625.27
26Nhật Bản họcHQT08-03C0027.77
27Trung Quốc họcHQT08-04A01, D01, D0726.92
28Trung Quốc họcHQT08-04D0425.92
29Trung Quốc họcHQT08-04C0028.42

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quan hệ quốc tếHQT01A01, D01, D06, D0726.85Ngoại ngữ: 9.4
2Quan hệ quốc tếHQT01D03, D0425.85Ngoại ngữ: 9.4
3Quan hệ quốc tếHQT01C0027.85Ngữ văn: 9.4
4Ngôn ngữ AnhHQT02A00, D01, D0735.07Ngoại ngữ: 8.6, Tiếng Anh hệ số 2
5Kinh tế quốc tếHQT03A0026.15Toán: 9.2
6Kinh tế quốc tếHQT03A01, D01, D06, D0726.15Ngoại ngữ: 9.2
7Kinh tế quốc tếHQT03D03, D0425.15Ngoại ngữ: 9.2
8Luật quốc tếHQT04A01, D01, D06, D0726.5Ngoại ngữ: 8.75
9Luật quốc tếHQT04D03, D0425.5Ngoại ngữ: 8.75
10Luật quốc tếHQT04C0027.5Ngữ văn: 8.75
11Truyền thông quốc tếHQT05A01, D01, D06, D0727.35Ngoại ngữ: 8.6
12Truyền thông quốc tếHQT05D03, D0426.35Ngoại ngữ: 8.6
13Truyền thông quốc tếHQT05C0028.35Ngữ văn: 8.6
14Kinh doanh quốc tếHQT06A01, D01, D06, D0726.6Ngoại ngữ: 9.0
15Kinh doanh quốc tếHQT06D03, D0425.6Ngoại ngữ: 9.0
16Kinh doanh quốc tếHQT06A0026.6Toán: 9.0
17Luật thương mại quốc tếHQT07A01, D01, D06, D0726.75Ngoại ngữ: 8.5
18Luật thương mại quốc tếHQT07D03, D0425.75Ngoại ngữ: 8.5
19Luật thương mại quốc tếHQT07C0027.75Ngữ văn: 8.5
20Hàn Quốc họcHQT08-01A01, D01, D0728Ngoại ngữ: 8.5
21Hàn Quốc họcHQT08-01C0029Ngữ văn: 8.75
22Hoa Kỳ họcHQT08-02
23Hoa Kỳ họcHQT08-02
24Nhật Bản họcHQT08-03
25Nhật Bản họcHQT08-03
26Trung Quốc họcHQT08-04
27Trung Quốc họcHQT08-04
28Trung Quốc họcHQT08-04

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0136.9Tiếng Anh hệ số 2
2Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D0127.4
3Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, C00, D01, D03, D0427.6
4Truyền thông quốc tế7320107A00, A01, C00, D01, D03, D0427.9
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D0127
6Luật quốc tế7380108A00, A01, C00, D0127.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0134.75Tiếng Anh hệ số 2
2Kinh tế quốc tế7310106A0026.7
3Kinh tế quốc tế7310106A0126.7
4Kinh tế quốc tế7310106D0126.7
5Quan hệ quốc tế7310206A0126.6
6Quan hệ quốc tế7310206D0126.6
7Quan hệ quốc tế7310206D0325.6
8Quan hệ quốc tế7310206D0425.6
9Truyền thông quốc tế7320107A0127
10Truyền thông quốc tế7320107D0127
11Truyền thông quốc tế7320107D0326
12Truyền thông quốc tế7320107D0426
13Luật quốc tế7380108A0126
14Luật quốc tế7380108D0126
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác