Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STT
Tên ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)
7860220_Nam_B
20.35
Thí sinh mức 20.350 điểm có tổng điểm TK 3 năm lớp 10,11,12 > 25.4
2
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)
7860220_Nu_B
22.55
3
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)
7860220_Nam_N
20.875
4
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)
7860220_Nu_N
24.466
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STT
Tên ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)
7860220_Nam_B
20.35
Thí sinh mức 20.350 điểm có tổng điểm TK 3 năm lớp 10,11,12 > 25.4
2
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)
7860220_Nu_B
22.55
3
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)
7860220_Nam_N
20.875
4
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)
7860220_Nu_N
24.466
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STT
Tên ngành
Mã ngành
THXT
Điểm chuẩn
1
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)
7860220
A00, A01
24.91
2
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)
7860220
A00, A01
26.87
3
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)
7860220
A00, A01
24.42
4
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)
7860220
A00, A01
26.28
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STT
Tên ngành
Mã ngành
THXT
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)
7860220
A00, A01
26.05
Thí sinh mức 26.05 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm Toán >= 8.8), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8.25), tiêu chí phụ 3 (điểm môn Hóa hoặc Tiếng Anh >= 8.5)
2
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)
7860220
A00, A01
28.15
Thí sinh mức 28.15 điểm xét tiêu chí phụ (điểm Toán >= 9.4)
3
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)
7860220
A00, A01
24.4
Thí sinh mức 24.4 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.4)
4
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)
7860220
A00, A01
27.8
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STT
Tên ngành
Mã ngành
THXT
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)
7860220
A00, A01
23.2
Xét điểm thi THPT
2
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)
7860220
A00, A01
25.9
Thí sinh mức 25.9 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm toán >= 8.4), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8.75)
3
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)
7860220
A00, A01
28.93
Xét học bạ THPT
4
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)
7860220
A00, A01
27.25
Xét tuyển HSG bậc THPT
5
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)
7860220
A00, A01
28.05
Xét điểm thi THPT
6
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)
7860220
A00, A01
24.45
Thí sinh mức 24.45 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.2), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 7.75)
7
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)
7860220
A00, A01
26.07
Xét học bạ THPT
8
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)
7860220
A00, A01
29.23
Xét học bạ THPT
9
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)
7860220
A00, A01
26.65
Xét tuyển HSG bậc THPT
10
Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)
7860220
A00, A01
27.25
Xét điểm thi THPT
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STT
Tên ngành
Mã ngành
THXT
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)
7860220
A00, A01
24.8
Xét tuyển HSG bậc THPT
2
Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)
7860220
A00, A01
26.5
Thí sinh mức 26.5 điểm, Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán >= 9; Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý >= 8.5