Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2025

Mã trường: KQH

Học viện Kỹ thuật Quân sự đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy theo các phương thức xét tuyển năm 2025.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Kỹ thuật Quân sự năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)QSA00, A01, X0627.75
2Kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)QSA00, A01, X0626.4
3Kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)QSA00, A01, X0628.83
4Kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)QSA00, A01, X0629.25

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)QSQ0027.75Điểm đã quy đổi
2Kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)QSQ0028.83Điểm đã quy đổi
3Kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)QSQ0026.4Điểm đã quy đổi
4Kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)QSQ0029.25Điểm đã quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)QS27.75
2Kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)QS28.83
3Kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)QS26.4
4Kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)QS29.25

Điểm chuẩn theo phương thức XTT, UTXT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức XTT, UTXT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)QS24.1
2Kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)QS27.1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860220_Nam_BA00, A0126.13Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 9.25
2Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860220_Nam_NA00, A0125.46
3Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860220_Nu_BA00, A0127.71
4Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860220_Nu_NA00, A0126.52

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860220_Nam_B20.35Thí sinh mức 20.350 điểm có tổng điểm TK 3 năm lớp 10,11,12 > 25.4
2Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860220_Nu_B22.55
3Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860220_Nam_N20.875
4Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860220_Nu_N24.466

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860220_Nam_B20.35Thí sinh mức 20.350 điểm có tổng điểm TK 3 năm lớp 10,11,12 > 25.4
2Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860220_Nu_B22.55
3Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860220_Nam_N20.875
4Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860220_Nu_N24.466

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860220A00, A0124.91
2Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860220A00, A0126.87
3Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860220A00, A0124.42
4Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860220A00, A0126.28

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860220A00, A0126.05Thí sinh mức 26.05 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm Toán >= 8.8), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8.25), tiêu chí phụ 3 (điểm môn Hóa hoặc Tiếng Anh >= 8.5)
2Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860220A00, A0128.15Thí sinh mức 28.15 điểm xét tiêu chí phụ (điểm Toán >= 9.4)
3Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860220A00, A0124.4Thí sinh mức 24.4 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.4)
4Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860220A00, A0127.8

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860220A00, A0123.2Xét điểm thi THPT
2Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860220A00, A0125.9Thí sinh mức 25.9 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm toán >= 8.4), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8.75)
3Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860220A00, A0128.93Xét học bạ THPT
4Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860220A00, A0127.25Xét tuyển HSG bậc THPT
5Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860220A00, A0128.05Xét điểm thi THPT
6Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860220A00, A0124.45Thí sinh mức 24.45 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.2), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 7.75)
7Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860220A00, A0126.07Xét học bạ THPT
8Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860220A00, A0129.23Xét học bạ THPT
9Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860220A00, A0126.65Xét tuyển HSG bậc THPT
10Đào tạo kỹ sư quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860220A00, A0127.25Xét điểm thi THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)7860220A00, A0124.8Xét tuyển HSG bậc THPT
2Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Thí sinh nam miền Bắc)7860220A00, A0126.5Thí sinh mức 26.5 điểm, Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán >= 9; Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý >= 8.5
3Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Thí sinh nữ miền Bắc)7860220A00, A0125.7Xét tuyển HSG bậc THPT
4Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Thí sinh nữ miền Bắc)7860220A00, A0128.15Xét tuyến kết quả thi TN THPT
5Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Thí sinh nam miền Nam)7860220A00, A0125Xét tuyến kết quả thi TN THPT
6Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Thí sinh nữ miền Nam)7860220A00, A0127.05Xét tuyển HSG bậc THPT
7Chỉ huy, quản lý kỹ thuật (Thí sinh nữ miền Nam)7860220A00, A0127.55Xét tuyến kết quả thi TN THPT
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác