Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2026
Mã trường: KMA
Cập nhật trang:
Học viện Kỹ thuật Mật mã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | An toàn thông tin | 7480202KA | 25.8 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201KA | 24.63 |
| 3 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7520207KA | 23.96 |
| 4 | An toàn thông tin (Phía Nam) | 7480202KP | 24.63 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201KMA | A00, A01, X26, X06 | 24.17 | |
| 2 | An toàn thông tin | 7480202KMA | A00, A01, X26, X06 | 24.42 | |
| 3 | An toàn thông tin | 7480202KMP | A00, A01, X26, X06 | 23.2 | Đào tạo tại TPHCM |
| 4 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, X06 | 23.48 | |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201KMA | A00, A01, D90 | 26.1 | |
| 2 | An toàn thông tin | 7480202KMA | A00, A01, D90 | 25.95 | |
| 3 | An toàn thông tin | 7480202KMP | A00, A01, D90 | 24.85 | Đào tạo tại TPHCM |
| 4 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, D90 | 25.35 | |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201KMA | A00, A01, D90 | 26.2 | |
| 2 | An toàn thông tin | 7480202KMA | A00, A01, D90 | 25.6 | |
| 3 | An toàn thông tin | 7480202KMP | A00, A01, D90 | 25 | Đào tạo tại TPHCM |
| 4 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, D90 | 25 | |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201KMA | A00, A01, D90 | 26.6 | |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201KMP | A00, A01, D90 | 25.3 | Đào tạo tại TPHCM |
| 3 | An toàn thông tin | 7480202KMA | A00, A01, D90 | 25.9 | |
| 4 | An toàn thông tin | 7480202KMP | A00, A01, D90 | 24.75 | Đào tạo tại TPHCM |
| 5 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, D90 | 25.1 | |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201KMA | A00, A01, D90 | 26.4 | |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201KMP | A00, A01, D90 | 25.15 | Đào tạo tại TPHCM |
| 3 | An toàn thông tin | 7480202KMA | A00, A01, D90 | 25.95 | |
| 4 | An toàn thông tin | 7480202KMP | A00, A01, D90 | 25.1 | Đào tạo tại TPHCM |
| 5 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, D90 | 25.5 | |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D90 | 25.8 |
| 2 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D90 | 24.9 |
| 3 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, D90 | 24.25 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác