Điểm chuẩn Học viện Hải Quân năm 2025
Mã trường: HQH
Cập nhật trang:
Học viện Hải Quân đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy theo các phương thức xét tuyển năm 2025.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Hải quân năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc) | 7860202 | A00 | 23.96 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc) | 7860202 | A01 | 23.96 |
| 3 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc) | 7860202 | C01 | 23.96 |
| 4 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam) | 7860202 | A00 | 23.08 |
| 5 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam) | 7860202 | A01 | 23.08 |
| 6 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam) | 7860202 | C01 | 23.08 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc) | 7860202 | 93 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam) | 7860202 | 90 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc) | 7860202 | 835 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam) | 7860202 | 800 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh Nam miền Bắc) | 7860202_B_A00 | A00 | 24.21 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh Nam miền Bắc) | 7860202_B_A01 | A01 | 24.21 |
| 3 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh Nam miền Nam) | 7860202_N_A00 | A00 | 20.6 |
| 4 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh Nam miền Nam) | 7860202_N_A01 | A01 | 20.6 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh Nam miền Bắc) | 7860202 | 15.65 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh Nam miền Nam) | 7860202 | 15.85 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh Nam miền Bắc) | 7860202_B | 15.65 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh Nam miền Nam) | 7860202_N | 15.85 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860202 | A00, A01 | 23.7 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 7860202 | A00, A01 | 24.1 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860202 | A00, A01 | 23.7 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 7860202 | A00, A01 | 23.75 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860202 | A00, A01 | 24.4 | Xét tuyển HSG bậc THPT |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860202 | A00, A01 | 24.55 | Xét tuyển kết quả thi TN THPT |
| 3 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 7860202 | A00, A01 | 23.35 | Xét tuyển kết quả thi TN THPT. Thí sinh mức 23.35 điểm xét điểm môn Toán >= 8.6 |
| 4 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 7860202 | A00, A01 | 25.95 | Xét tuyển điểm học bạ THPT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) | 7860202 | A00, A01 | 25.2 | Thí sinh mức 25.2; Điểm môn Toán >= 9.2 |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) | 7860202 | A00, A01 | 24.85 | Thí sinh mức 24.85: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán >= 8.6; Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý >= 7.5; Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (Tiếng Anh) >= 8.5 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác