Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an nhân dân năm 2023

7486

Học viện Chính trị Công an nhân dân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Chính trị CAND năm 2023

I. Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an nhân dân năm 2023

1. Điểm chuẩn xét theo phương thức 1, 2

Tiêu chí xét trúng tuyển với từng phương thức tuyển sinh (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) như sau:

  • Phương thức 1:
Địa bàn tuyển sinhTiêu chí xét tuyển (tính theo thí sinh cuối cùng thuộc diện trúng tuyển)
NamNữ
Phía BắcThí sinh đoạt giải Ba trở lên trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia bậc THPTThí sinh đoạt giải Nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia bậc THPT và có điểm học tập 03 năm học THPT đạt 27.1 điểm
Phía NamThí sinh đoạt giải Nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia bậc THPT
  • Phương thức 2:
Địa bàn tuyển sinhTiêu chí xét tuyển (tính theo thí sinh cuối cùng thuộc diện trúng tuyển)
NamNữ
Phía BắcCó chứng chỉ ngoại ngữ IELTS (Academic) đạt 7.5; điểm môn Ngoại ngữ trong 03 năm học THPT đạt 8.5 trở lên
Phía Nam

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển liên hệ với Công an đơn vị, địa phương nơi sơ tuyển để thực hiện các thủ tục tiếp theo đảm bảo thời hạn.

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Công thức tính điểm xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

ĐXT = (M1 + M2 + M3) *2/5 + BTBCA *3/5 + KV + ĐT + ĐTh, trong đó:

  • ĐXT: điểm xét tuyển
  • M1, M2, M3: điểm 03 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển vào trường CAND;
  • BTBCA: điểm bài thi Bộ Công an;
  • KV: điểm ưu tiên khu vực theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • ĐT: điểm ưu tiên đối tượng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • ĐTh: điểm thưởng cho thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia bậc THPT, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia bậc THPT theo quy định của Bộ Công an.

Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an nhân dân năm 2023 như sau:

Đối tượng xét tuyểnKhu vựcKhối thiĐiểm chuẩn
Thí sinh namPhía BắcA0123.41
C0023.41
C0323.41
D0123.41
Thí sinh namPhía NamA0122.24
C0022.24
C0322.24
D0122.24
Thí sinh nữPhía BắcA0124.94
C0024.94
C0324.94
D0124.94
Thí sinh nữPhía NamA0123.21
C0023.21
C0323.21
D0123.21

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

Đối tượng xét tuyểnKhu vựcKhối thiĐiểm chuẩn 2022
Thí sinh namPhía BắcA0121.49
C0022.93
C0321.95
D0121.86
Thí sinh namPhía NamA01
C0021.56
C0322.74
D0118.35
Thí sinh nữPhía BắcA0122.86
C0026.26
C0324.41
D0124.72
Thí sinh nữPhía NamA0120.75
C0024.23
C0323.48
D0123.15

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành/Đối tượng xét tuyểnKhối XTĐiểm chuẩn 2021
Ngành Xây dựng lực lượng CAND
Thí sinh Nam phía BắcA0126.28
C0028.38
C0327.88
D0125.01
Thí sinh Nam phía NamA0128.29
C0027.19
C03/
D01/
Thí sinh Nữ phía BắcA0127.89
C0030.34
C0328.39
D0128.45
Thí sinh Nữ phía NamA0124.4
C0029.55
C0327.54
D0126.61

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Chính trị Công an nhân dân năm 2020 như sau:

Tên ngành/Đối tượng xét tuyểnKhối XT
Điểm chuẩn 2020
Đợt 1Đợt bổ sung
Thí sinh Nam phía BắcA0121.422.7
C0320.81/
D0123.06/
Thí sinh Nữ phía BắcA0125.93/
C0327.34/
D0126.68/
Thí sinh Nam phía NamA0127.3/
C0322.59/
D01/19.89
Thí sinh Nữ phía NamA0125.71/
C0326.35/
D0126.06/
  • Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Chính trị Công an nhân dân các năm trước như sau: (Không tuyển sinh năm 2018, 2019)
Tên ngành
Khối XT
Điểm chuẩn
20162017
Thí sinh Nam phía BắcC0322.2526
D0121.7526
Thí sinh Nữ phía BắcC032828.5
D0125.2529
Thí sinh Nam phía NamA01
C0324.7524.25
D0121.7523.75
Thí sinh Nữ phía NamC0327.2526
D0125.525.75
Xin chào, mình là Admin giấu tên phụ trách mục Hướng nghiệp trên TrangEdu.com. Với hơn 3 năm cộng tác, làm việc tại một số trường đại học khu vực Hà Nội và 2 năm làm việc tại bộ phận tuyển dụng của một công ty lớn, hi vọng có thể cung cấp cho các bạn cái nhìn tổng quan về các ngành nghề và tư vấn hướng nghiệp phù hợp nhất.