Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an nhân dân năm 2025

Mã trường: HCA

Học viện Chính trị Công an nhân dân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Chính trị CAND năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202A01, C00, C03, D01, X02, X03, X0422.51Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
2Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ miền Bắc)7310202A01, C00, C03, D01, X02, X03, X0425.21Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
3Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202A01, C00, C03, D01, X02, X03, X0421.74Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
4Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ miền Nam)7310202A01, C00, C03, D01, X02, X03, X0423.57Điểm thi THPT và ĐGNL BCA

Điểm chuẩn theo phương thức xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam miền Bắc)7310202A01, C00, C03, D01, X02, X03, X0422.51CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
2Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ miền Bắc)7310202A01, C00, C03, D01, X02, X03, X0425.21CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
3Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam miền Nam)7310202A01, C00, C03, D01, X02, X03, X0421.74CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
4Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ miền Nam)7310202A01, C00, C03, D01, X02, X03, X0423.57CCQT và điểm thi ĐGNL BCA

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh nam miền Bắc)7310202_Nam_BA01, C00, C03, D0119.97
2Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh nam miền Bắc)7310202_Nam_BA01, C00, C03, D0123.49
3Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh nữ miền Bắc)7310202_Nu_BA01, C00, C03, D0120.81
4Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh nữ miền Bắc)7310202_Nu_BA01, C00, C03, D0125.52
5Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh nam miền Nam)7310202_Nam_NA01, C00, C03, D0121.02
6Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh nam miền Nam)7310202_Nam_NA01, C00, C03, D0122.68
7Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh nữ miền Nam)7310202_Nu_NA01, C00, C03, D0116.36
8Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh nữ miền Nam)7310202_Nu_NA01, C00, C03, D0123.96

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh nam miền Bắc)7310202A01, C00, C03, D0123.41
2Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh nữ miền Bắc)7310202A01, C00, C03, D0124.94
3Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh nam miền Nam)7310202A01, C00, C03, D0122.24
4Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh nữ miền Nam)7310202A01, C00, C03, D0123.21

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Bắc)7310200A0121.49
2Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Bắc)7310200C0022.93
3Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Bắc)7310200C0321.95
4Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Bắc)7310200D0121.86
5Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Bắc)7310200A0122.86
6Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Bắc)7310200C0026.26
7Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Bắc)7310200C0324.41
8Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Bắc)7310200D0124.72
9Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Nam)7310200C0021.56
10Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Nam)7310200C0322.74
11Xây dựng lực lượng CAND7310200D0118.35
12Xây dựng lực lượng CAND7310200A0120.75
13Xây dựng lực lượng CAND7310200C0024.23
14Xây dựng lực lượng CAND7310200C0323.48
15Xây dựng lực lượng CAND7310200D0123.15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Bắc)7310200A0126.28
2Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Bắc)7310200C0028.38
3Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Bắc)7310200C0327.88
4Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Bắc)7310200D0125.01
5Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Bắc)7310200A0127.89
6Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Bắc)7310200C0030.34
7Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Bắc)7310200C0328.39
8Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Bắc)7310200D0128.45
9Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Nam)7310200A0128.29
10Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Nam)7310200C0027.19
11Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Nam)7310200A0124.4
12Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Nam)7310200C0029.55
13Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Nam)7310200C0327.54
14Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Nam)7310200D0126.61

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Bắc)7310200A0121.4
2Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Bắc)7310200C0320.81
3Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Bắc)7310200D0123.06
4Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Bắc)7310200A0125.93
5Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Bắc)7310200C0327.34
6Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nữ phía Bắc)7310200D0126.68
7Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Nam)7310200A0127.3
8Xây dựng lực lượng CAND (Thí sinh nam phía Nam)7310200C0322.59
9Xây dựng lực lượng CAND7310200A0125.71
10Xây dựng lực lượng CAND7310200C0326.35
11Xây dựng lực lượng CAND7310200D0126.06
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác