Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2021

0
186

Học viện Cảnh sát nhân dân chính thức công bố điểm chuẩn năm 2021.

Điểm sàn Học viện Cảnh sát Nhân dân

Điểm sàn Học viện Cảnh sát nhân dân năm 2020 như sau:

Tên ngành Khối XT Điểm sàn 2020
Nghiệp vụ Cảnh sát A01, C03, D01 17.75
Gửi đào tạo tại Học viện Quân y B00 22

Lưu ý: Mỗi môn thuộc tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 5.0 điểm trở lên theo thang điểm 10.

Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Cảnh sát Nhân dân

Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát nhân dân năm 2021 như sau:

Tên ngành Địa bàn Khối XT Điểm chuẩn
Ngành Nghiệp vụ Cảnh sát
Thí sinh Nam Địa bàn 1 A00 25.39
A01 27.03
C03 25.94
D01 26.54
Địa bàn 2 A00 26.33
A01 27.15
C03 26.51
D01 26.39
Địa bàn 3 A00 25.63
A01 26.54
C03 26.13
D01 26.43
Địa bàn 8 A00 23.09
A01 24.76
C03 23.93
D01 /
Thí sinh Nữ Địa bàn 1 A00 27.98
A01 29.75
C03 28.83
D01 28.97
Địa bàn 2 A00 28.65
A01 28.23
C03 27.91
D01 28.18
Địa bàn 3 A00 26.88
A01 28.28
C03 28.21
D01 28.26

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Cảnh sát nhân dân năm 2020 như sau:

Tên ngành
Khối XT
Điểm chuẩn 2020
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nam) A01 23.09
C03 18.88
D01 19.61
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nữ) A01 27.16
C03 27.73
D01 27.36
Gửi đào tạo tại Học viện Quân y B00 23.09

Lưu ý tiêu chí phụ với thí sinh nữ khối D01: Tổng điểm của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm trung bình cộng kết quả học tập 3 năm THPT lớp 10, 11, 12 được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tính theo công thức là 26.36

  • Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Cảnh sát nhân dân các năm trước như sau:
Tên ngành
Khối XT
Điểm chuẩn
2018 2019
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nam phía Bắc) A01 27.15 19.62
C03 24.15 23
D01 24.65 19.88
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nữ phía Bắc) A01 25.4 26.69
C03 24.9 27.12
D01 25.25 26.89
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nam phía Nam) A01 27.15 22.91
C03 24.15 23.32
D01 24.65 20.15
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nữ phía Nam) A01 25.4 25.62
C03 24.9 26.14
D01 25.25 25.44
Gửi đào tạo tại Học viện Quân y B00 18.85 19.92