Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Vinh năm 2026
Mã trường: YKV
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y khoa Vinh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y khoa Vinh năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | A00, B00 | 23.50 |
| 2 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07 | 20.00 |
| 3 | Y học dự phòng | 7720110 | A00, B00, D07 | 18.00 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, D07 | 19.00 |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07 | 23.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07 | 23.53 |
| 2 | Y học dự phòng | 7720110 | A00, B00, D07 | 22.81 |
| 3 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, D07 | 23.23 |
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07 | 24.96 |
| 5 | Điều dưỡng (Liên thông) | LT7720301 | B00 | 15.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | A00, B00 | 22.1 |
| 2 | Y học dự phòng | 7720110 | A00, B00, D07 | 17.25 |
| 3 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07 | 19 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, D07 | 17.5 |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07 | 20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y học dự phòng | 7720110 | A00, B00, D07 | 23.8 |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, D07 | 23.8 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, D07 | 24.9 |
| 4 | Điều dưỡng liên thông | DLT7720301 | B00 | 14 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
