Điểm chuẩn › Đại học Y khoa Tokyo Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2026
Mã trường: THU
Cập nhật trang: 29/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y khoa Tokyo năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y khoa Tokyo năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Điều dưỡng 7720301 18.0 2 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 18.0 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 18.0 4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 18.0
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Điều dưỡng 7720301 19.5 2 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 19.5 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 19.5 4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 19.5
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Điều dưỡng 7720301 75.0 2 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 75.0 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 75.0 4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 75.0
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Điều dưỡng 7720301 16.0 2 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 16.0 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 16.0 4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 16.0
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Điều dưỡng 7720301 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 17 2 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A02, B00, B08, D07, D23, D33, X10, X14 17 3 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, X26 17 4 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 17
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Điều dưỡng 7720301 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 19.5 2 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A02, B00, B08, D07, D23, D33, X10, X14 19.5 3 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, X26 19.5 4 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 19.5
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Điều dưỡng 7720301 75 2 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 75 3 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 75 4 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 75
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm