Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Tokyo năm 2025
Mã trường: THU
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y khoa Tokyo năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y khoa Tokyo năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | 17 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A02, B00, B08, D07, D23, D33, X10, X14 | 17 |
| 3 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, X26 | 17 |
| 4 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | 19.5 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A02, B00, B08, D07, D23, D33, X10, X14 | 19.5 |
| 3 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, X26 | 19.5 |
| 4 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | 19.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng | 7720301 | 75 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 75 |
| 3 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 75 |
| 4 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 75 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Đăng:
•
Cập nhật:
•
47 lượt xem
