Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2026

Mã trường: THU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y khoa Tokyo năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y khoa Tokyo năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng772030118.0
2Kỹ thuật Phục hồi chức năng772060318.0
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học772060118.0
4Kỹ thuật Hình ảnh y học772060218.0

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng772030119.5
2Kỹ thuật Phục hồi chức năng772060319.5
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học772060119.5
4Kỹ thuật Hình ảnh y học772060219.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng772030175.0
2Kỹ thuật Phục hồi chức năng772060375.0
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học772060175.0
4Kỹ thuật Hình ảnh y học772060275.0

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng772030116.0
2Kỹ thuật Phục hồi chức năng772060316.0
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học772060116.0
4Kỹ thuật Hình ảnh y học772060216.0

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D3317
2Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00, B08, D07, D23, D33, X10, X1417
3Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, X2617
4Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D3317

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D3319.5
2Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00, B08, D07, D23, D33, X10, X1419.5
3Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, X2619.5
4Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D3319.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng772030175
2Kỹ thuật xét nghiệm y học772060175
3Kỹ thuật hình ảnh y học772060275
4Kỹ thuật phục hồi chức năng772060375
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác