Điểm chuẩn trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội 2022

0
1671

Trường Đại học Y dược – ĐHQG Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Khoa Y dược – ĐHQG Hà Nội năm 2022

Điểm sàn

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trường Đại học Y dược – ĐHQGHN xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Y khoa 22
Răng- Hàm- Mặt 22
Dược học 21
Kỹ thuật xét nghiệm y học 20
Kỹ thuật hình ảnh y học 20
Điều dưỡng 20

Điểm chuẩn Đại học Y dược – ĐHQGHN

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Y dược – ĐHQGHN xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Y khoa 22.7
Răng- Hàm- Mặt (CLC) 21.3
Dược học 21.75
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.5
Kỹ thuật hình ảnh y học 18.85
Điều dưỡng 17.9

Điểm xét kết quả thi đánh giá năng lực = Điểm thi ĐGNL x30/150 + Điểm ưu tiên (nếu có)

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Y dược – ĐHQGHN xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Y khoa 27.3
Dược học 25.7
Răng hàm mặt 26.4 (điểm TA >= 6.0)
Kỹ thuật xét nghiệm Y học 25.15
Kỹ thuật hình ảnh Y học 24.55
Điều dưỡng 24.25

Thí sinh làm thủ tục nhập học từ ngày 17/9 – 17h00 ngày 30/9/2022.

Điểm chuẩn 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Y khoa 28.15
Dược học 26.05
Răng hàm mặt 27.5
Điều dưỡng 25.35
Kỹ thuật xét nghiệm Y học 25.85
Kỹ thuật hình ảnh Y học 25.4

Thời gian xác nhận nhập học: Từ 8h00 ngày 17/9/2021 đến trước 17h00 ngày 20/9/2021.

Xem chi tiết hướng dẫn xác nhận nhập học tại đây.

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Y Dược – ĐHQGHN các năm trước:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Y khoa 25.6 28.35
Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.2 25.55
Kỹ thuật hình ảnh y học 21 25.15
Điều dưỡng / 24.9
Dược học 24.2 26.7
Răng – Hàm – Mặt (CLC) 23.6 27.2