Điểm chuẩn trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội năm 2026

Mã trường: QHY

Trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010127.43
2Dược học772020123.39
3Răng Hàm Mặt772050127.19
4Kỹ thuật xét nghiệm y học772060123.21
5Kỹ thuật hình ảnh y học772060222.51
6Điều dưỡng772030122.76

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B0027.43
2Y khoa7720101D0826.68
3Dược học7720201A0023.09
4Dược học7720201D0721.59
5Điều dưỡng7720301B0019
6Điều dưỡng7720301D0817.75
7Răng Hàm Mặt7720501B0026.99
8Răng Hàm Mặt7720501D0826.24
9Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601D0820.5
10Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0021.75
11Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B0020.35
12Kỹ thuật hình ảnh y học7720602D0819.1

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101Q00116Điểm HSA năm 2024
2Y khoa7720101Q00107Điểm HSA năm 2025
3Dược học7720201Q0077Điểm HSA năm 2024
4Dược học7720201Q0080Điểm HSA năm 2025
5Điều dưỡng7720301Q0065Điểm HSA năm 2024
6Điều dưỡng7720301Q0069Điểm HSA năm 2025
7Răng Hàm Mặt7720501Q00111Điểm HSA năm 2024
8Răng Hàm Mặt7720501Q00104Điểm HSA năm 2025
9Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Q0076Điểm HSA năm 2024
10Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Q0078Điểm HSA năm 2025
11Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Q0070Điểm HSA năm 2024
12Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Q0074Điểm HSA năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010127.43
2Dược học772020123.09
3Điều dưỡng772030119
4Răng Hàm Mặt772050126.99
5Kỹ thuật xét nghiệm y học772060121.75
6Kỹ thuật hình ảnh y học772060220.35

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa772010127.43Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Dược học772020123.09Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Điều dưỡng772030119Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Răng Hàm Mặt772050126.99Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kỹ thuật xét nghiệm y học772060121.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kỹ thuật hình ảnh y học772060220.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác