Điểm chuẩn trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội năm 2026
Mã trường: QHY
Cập nhật trang:
Trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 27.43 |
| 2 | Dược học | 7720201 | 23.39 |
| 3 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 27.19 |
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 23.21 |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 22.51 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | 22.76 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | B00 | 27.43 |
| 2 | Y khoa | 7720101 | D08 | 26.68 |
| 3 | Dược học | 7720201 | A00 | 23.09 |
| 4 | Dược học | 7720201 | D07 | 21.59 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | B00 | 19 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | D08 | 17.75 |
| 7 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | B00 | 26.99 |
| 8 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | D08 | 26.24 |
| 9 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | D08 | 20.5 |
| 10 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00 | 21.75 |
| 11 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | B00 | 20.35 |
| 12 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | D08 | 19.1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | Q00 | 116 | Điểm HSA năm 2024 |
| 2 | Y khoa | 7720101 | Q00 | 107 | Điểm HSA năm 2025 |
| 3 | Dược học | 7720201 | Q00 | 77 | Điểm HSA năm 2024 |
| 4 | Dược học | 7720201 | Q00 | 80 | Điểm HSA năm 2025 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | Q00 | 65 | Điểm HSA năm 2024 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | Q00 | 69 | Điểm HSA năm 2025 |
| 7 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | Q00 | 111 | Điểm HSA năm 2024 |
| 8 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | Q00 | 104 | Điểm HSA năm 2025 |
| 9 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | Q00 | 76 | Điểm HSA năm 2024 |
| 10 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | Q00 | 78 | Điểm HSA năm 2025 |
| 11 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | Q00 | 70 | Điểm HSA năm 2024 |
| 12 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | Q00 | 74 | Điểm HSA năm 2025 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 27.43 |
| 2 | Dược học | 7720201 | 23.09 |
| 3 | Điều dưỡng | 7720301 | 19 |
| 4 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 26.99 |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 21.75 |
| 6 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 20.35 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 27.43 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Dược học | 7720201 | 23.09 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Điều dưỡng | 7720301 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 26.99 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 21.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 20.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
