Điểm chuẩn › Đại học Y dược Cần Thơ Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Cần Thơ năm 2026
Mã trường: YCT
Cập nhật trang: 02/09/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y dược Cần Thơ năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y dược Cần Thơ năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 25.30 2 Y học dự phòng 7720110 20.50 3 Y học cổ truyền 7720115 23.55 4 Dược học 7720201 23.60 5 Điều dưỡng 7720301 22.55 6 Hộ sinh 7720302 19.60 7 Dinh dưỡng 7720401 20.75 8 Răng hàm mặt 7720501 25.25 9 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 23.15 10 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 22.45 11 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 22.85 12 Y tế công cộng 7720701 21.80 13 Kỹ thuật Y sinh 7520212 22.20 14 Tâm lý học 7310401 24.45
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, B00, X06 18.85 2 Y khoa 7720101 B00 23.88 3 Y học dự phòng 7720110 B00 17 4 Y học cổ truyền 7720115 B00 19.5 5 Dược học 7720201 A00, B00 20.8 6 Điều dưỡng 7720301 B00 18.6 7 Hộ sinh 7720302 B00 17 8 Dinh dưỡng 7720401 B00 17 9 Răng Hàm Mặt 7720501 B00 23.35 10 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 B00 19.4 11 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 B00 18.88 12 Y tế công cộng 7720701 B00 17
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Y khoa 7720101 23.88 Điểm chuẩn đã được quy đổi 2 Răng Hàm Mặt 7720501 23.35 Điểm chuẩn đã được quy đổi 3 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 19.4 Điểm chuẩn đã được quy đổi
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật Y sinh 7520212 A00 22.1 2 Kỹ thuật Y sinh 7520212 B00 22.8 3 Y khoa 7720101 B00 25.7 4 Y học dự phòng 7720110 B00 22.7 5 Y học cổ truyền 7720115 B00 24.48 6 Dược học 7720201 B00 24.78 7 Điều dưỡng 7720301 B00 23.45 8 Hộ sinh 7720302 B00 22.35 9 Răng Hàm Mặt 7720501 B00 25.65 10 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 B00 24.38 11 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 B00 23.75 12 Y tế công cộng 7720701 B00 19.2
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 B00 25.52 2 Y học dự phòng 7720110 B00 22.35 3 Y học cổ truyền 7720115 B00 23.9 4 Dược học 7720201 B00 24.7 5 Điều dưỡng 7720301 B00 23.2 6 Hộ sinh 7720302 B00 22.25 7 Răng Hàm Mặt 7720501 B00 25.4 8 Kỹ thuật xét nghiệm Y học 7720601 B00 24.05 9 Kỹ thuật hình ảnh Y học 7720602 B00 23.5 10 Y tế công cộng 7720701 B00 20
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 B00 25.6 2 Y học dự phòng 7720110 B00 21.05 3 Y học cổ truyền 7720115 B00 23.3 4 Dược học 7720201 B00 24.6 5 Điều dưỡng 7720301 B00 21.75 6 Hộ sinh 7720302 B00 20.2 7 Răng Hàm Mặt 7720501 B00 25.45 8 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 B00 23.75 9 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 B00 23 10 Y tế công cộng 7720701 B00 20
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Y khoa 7720101 B00 26 Theo nhu cầu xã hội 2 Y khoa 7720101 B00 27 3 Y khoa phục vụ ngành hiếm B00 25 Theo nhu cầu xã hội 4 Y học dự phòng 7720110 B00 23.95 Theo nhu cầu xã hội 5 Y học dự phòng 7720110 B00 24.95 6 Y học cổ truyền 7720115 B00 24.65 Theo nhu cầu xã hội 7 Y học cổ truyền 7720115 B00 25.65 8 Dược học 7720201 B00 25 Theo nhu cầu xã hội 9 Dược học 7720201 B00 26 10 Điều dưỡng 7720301 B00 23.9 Theo nhu cầu xã hội 11 Điều dưỡng 7720301 B00 24.9 12 Hộ sinh 7720302 B00 22.7 Theo nhu cầu xã hội 13 Hộ sinh 7720302 B00 23.7 14 Răng Hàm Mặt 7720501 B00 25.75 Theo nhu cầu xã hội 15 Răng Hàm Mặt 7720501 B00 26.75 16 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 24.5 Theo nhu cầu xã hội 17 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 25.5 18 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 B00 23.7 Theo nhu cầu xã hội 19 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 B00 24.7 20 Y tế công cộng 7720701 B00 19 Theo nhu cầu xã hội 21 Y tế công cộng 7720701 B00 20
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Y khoa 7720101 B00 26.95 2 Y học dự phòng 7720110 B00 23.4 3 Y học cổ truyền 7720115 B00 25.2 4 Dược học 7720201 B00 26.1 5 Điều dưỡng 7720301 B00 24.3 6 Hộ sinh 7720302 B00 22 7 Răng Hàm Mặt 7720501 B00 26.75 8 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 B00 25.2 9 Y tế công cộng 7720701 B00 19
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm