Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Cần Thơ năm 2026

Mã trường: YCT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y dược Cần Thơ năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y dược Cần Thơ năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010125.30
2Y học dự phòng772011020.50
3Y học cổ truyền772011523.55
4Dược học772020123.60
5Điều dưỡng772030122.55
6Hộ sinh772030219.60
7Dinh dưỡng772040120.75
8Răng hàm mặt772050125.25
9Kỹ thuật Xét nghiệm y học772060123.15
10Kỹ thuật Hình ảnh y học772060222.45
11Kỹ thuật Phục hồi chức năng772060322.85
12Y tế công cộng772070121.80
13Kỹ thuật Y sinh752021222.20
14Tâm lý học731040124.45

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, X0618.85
2Y khoa7720101B0023.88
3Y học dự phòng7720110B0017
4Y học cổ truyền7720115B0019.5
5Dược học7720201A00, B0020.8
6Điều dưỡng7720301B0018.6
7Hộ sinh7720302B0017
8Dinh dưỡng7720401B0017
9Răng Hàm Mặt7720501B0023.35
10Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601B0019.4
11Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602B0018.88
12Y tế công cộng7720701B0017

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa772010123.88Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Răng Hàm Mặt772050123.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Kỹ thuật Xét nghiệm y học772060119.4Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Y sinh7520212A0022.1
2Kỹ thuật Y sinh7520212B0022.8
3Y khoa7720101B0025.7
4Y học dự phòng7720110B0022.7
5Y học cổ truyền7720115B0024.48
6Dược học7720201B0024.78
7Điều dưỡng7720301B0023.45
8Hộ sinh7720302B0022.35
9Răng Hàm Mặt7720501B0025.65
10Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601B0024.38
11Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602B0023.75
12Y tế công cộng7720701B0019.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B0025.52
2Y học dự phòng7720110B0022.35
3Y học cổ truyền7720115B0023.9
4Dược học7720201B0024.7
5Điều dưỡng7720301B0023.2
6Hộ sinh7720302B0022.25
7Răng Hàm Mặt7720501B0025.4
8Kỹ thuật xét nghiệm Y học7720601B0024.05
9Kỹ thuật hình ảnh Y học7720602B0023.5
10Y tế công cộng7720701B0020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B0025.6
2Y học dự phòng7720110B0021.05
3Y học cổ truyền7720115B0023.3
4Dược học7720201B0024.6
5Điều dưỡng7720301B0021.75
6Hộ sinh7720302B0020.2
7Răng Hàm Mặt7720501B0025.45
8Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601B0023.75
9Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602B0023
10Y tế công cộng7720701B0020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101B0026Theo nhu cầu xã hội
2Y khoa7720101B0027
3Y khoa phục vụ ngành hiếmB0025Theo nhu cầu xã hội
4Y học dự phòng7720110B0023.95Theo nhu cầu xã hội
5Y học dự phòng7720110B0024.95
6Y học cổ truyền7720115B0024.65Theo nhu cầu xã hội
7Y học cổ truyền7720115B0025.65
8Dược học7720201B0025Theo nhu cầu xã hội
9Dược học7720201B0026
10Điều dưỡng7720301B0023.9Theo nhu cầu xã hội
11Điều dưỡng7720301B0024.9
12Hộ sinh7720302B0022.7Theo nhu cầu xã hội
13Hộ sinh7720302B0023.7
14Răng Hàm Mặt7720501B0025.75Theo nhu cầu xã hội
15Răng Hàm Mặt7720501B0026.75
16Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0024.5Theo nhu cầu xã hội
17Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0025.5
18Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B0023.7Theo nhu cầu xã hội
19Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B0024.7
20Y tế công cộng7720701B0019Theo nhu cầu xã hội
21Y tế công cộng7720701B0020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B0026.95
2Y học dự phòng7720110B0023.4
3Y học cổ truyền7720115B0025.2
4Dược học7720201B0026.1
5Điều dưỡng7720301B0024.3
6Hộ sinh7720302B0022
7Răng Hàm Mặt7720501B0026.75
8Kỹ thuật Xét nghiệm y học7720601B0025.2
9Y tế công cộng7720701B0019
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác