Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng Miền Tây năm 2026
Mã trường: MTU
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Xây dựng Miền Tây năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Xây dựng Miền Tây năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng xây dựng (Gồm các CTĐT Xây dựng Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ thi công và An toàn lao động; Công trình ngầm đô thị; Quản lý dự án xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng dân dụng và công nghiệp - CT tiếng Anh tăng cường) | 15.0 | |
| 2 | Kiến trúc (Gồm các CTĐT Kiến trúc và công nghệ; Kiến trúc công trình; Kiến trúc và thiết kế nội thất; Kiến trúc và thiết kế cảnh quan) | 7580101 | 15.0 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Gồm các CTĐT Xây dựng Cầu - Đường; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Quản lý, vận hành và bảo trì đường cao tốc; Quản lý, vận hành và bảo trì đường sắt) | 7580205 | 15.0 |
| 4 | Kỹ thuật môi trường (Gồm các CTĐT Kỹ thuật an toàn cháy và môi trường; Công nghệ môi trường và quản lý tài nguyên đất đai) | 7520320 | 15.0 |
| 5 | Kế toán (Gồm các CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp - xây dựng) | 7340301 | 15.0 |
| 6 | Kỹ thuật phần mềm (Gồm các CTĐT Kỹ thuật phần mềm; Lập trình nhúng IoT; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng) | 7480103 | 15.0 |
| 7 | Quản lý đô thị và công trình (Gồm các CTĐT Quản lý đô thị và công trình; Kinh tế và Quản lý bất động sản) | 7580106 | 15.0 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Gồm các CTĐT Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7510205 | 15.0 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | 15.0 |
| 10 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | 15.0 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15.0 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 | 15 |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 |
| 3 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | 15 |
| 4 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, A03, A04, A06, A07, A10, C01, C03, D01 | 15 |
| 5 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X06 | 15 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 15 |
| 7 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | 7580202 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 15 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 7580205 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 15 |
| 9 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 7580213 | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 | 18 |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 | 18 |
| 3 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | 18 |
| 4 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, A03, A04, A06, A07, A10, C01, C03, D01 | 18 |
| 5 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X06 | 18 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 18 |
| 7 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | 7580202 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 18 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 7580205 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 18 |
| 9 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 7580213 | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 600 |
| 3 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 600 |
| 4 | Kiến trúc | 7580101 | 600 |
| 5 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | 600 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 600 |
| 7 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | 7580202 | 600 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 7580205 | 600 |
| 9 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 7580213 | 600 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
