Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Lục quân 1 – Đại học Trần Quốc Tuấn năm 2025

Mã trường: LAH

Trường Sĩ quan Lục Quân 1 chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo các phương thức xét tuyển năm 2025.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Sĩ quan Lục quân 1 năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân7860201A00, A01, C0124.2
2Quân sự cơ sở (Quân khu 1)7860201C0017.5
3Quân sự cơ sở (Quân khu 2)7860201C0016.5
4Quân sự cơ sở (Quân khu 3)7860201C0015.85
5Quân sự cơ sở (Quân khu 4)7860201C0020.25

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân786020194
2Quân sự cơ sở (Quân khu 1)786020171
3Quân sự cơ sở (Quân khu 2)786020168
4Quân sự cơ sở (Quân khu 3)786020167
5Quân sự cơ sở (Quân khu 4)786020180

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân7860201845
2Quân sự cơ sở (Quân khu 1)7860201565
3Quân sự cơ sở (Quân khu 2)7860201540
4Quân sự cơ sở (Quân khu 3)7860201515
5Quân sự cơ sở (Quân khu 4)7860201670

Điểm chuẩn theo phương thức XTT, UTXT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức XTT, UTXT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân786020126.39Xét tuyển thẳng diện huyện nghèo

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy tham mưu Lục quân7860201A00, A0124.45Thí sinh nam miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.80

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy tham mưu Lục quân786020115.25

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy tham mưu Lục quân786020115.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy tham mưu Lục quân7860201A00, A0121.1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy tham mưu Lục quân7860201A00, A0124.55Thí sinh mức 24.55 điểm xét tiêu chí phụ môn Toán ≥ 8

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy tham mưu Lục quân7860201A00, A0124.3Thí sinh mức 24.3 điểm xét tiêu chí phụ môn Toán ≥ 8.8

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy tham mưu Lục quân7860201A00, A0125.3Thí sinh mức 25.3: Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.8; Tiêu chí phụ 2: Vật Lý >= 7.75; Tiêu chí phụ 3: Hóa (Tiếng Anh) >= 8.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác