Điểm chuẩn › Đại học Thể dục thể thao TPHCM Điểm chuẩn trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM năm 2026
Mã trường: TDS
Cập nhật trang: 01/09/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Thể dục thể thao TPHCM năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục thể chất GDCQ206 23.25 Xét kết hợp điểm thi năng khiếu 2 Huấn luyện thể thao HLCQ302 19.31 Xét kết hợp điểm thi năng khiếu 3 Quản lý thể dục thể thao QLCQ301 17.75 Xét kết hợp điểm thi năng khiếu 4 Y sinh học thể dục thể thao YSCQ001 15.0 Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục thể chất GDCQ206 25.96 Xét kết hợp điểm thi năng khiếu 2 Huấn luyện thể thao HLCQ302 22.06 Xét kết hợp điểm thi năng khiếu 3 Quản lý thể dục thể thao QLCQ301 20.34 Xét kết hợp điểm thi năng khiếu 4 Y sinh học thể dục thể thao YSCQ001 16.83 Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục thể chất 7140206 T00, T01, T04, T06 35.36 Xét điểm thi THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 5.0 2 Y sinh học thể dục thể thao 7729001 T00, T01, T04, T06 21 Xét điểm thi THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 5.0 3 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T01, T04, T06 21 Xét điểm thi THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 5.0 4 Huấn luyện thể thao 7140207 T00, T01, T04, T06 21 Xét điểm thi THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 5.0
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục thể chất 7140206 T00, T01, T04, T06 35.36 Xét học bạ THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 6.5; Học lực Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 2 Y sinh học thể dục thể thao 7729001 T00, T01, T04, T06 21 Xét học bạ THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 6.5; Học lực Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 3 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T01, T04, T06 21 Xét học bạ THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 6.5; Học lực Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 4 Huấn luyện thể thao 7140207 T00, T01, T04, T06 21 Xét học bạ THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 6.5; Học lực Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Y sinh học thể dục thể thao 7729001 T00, T04, T05, T06 24 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu 2 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T04, T05, T06 24 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu 3 Huấn luyện thể thao 7140207 T00, T04, T05, T06 24 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục thể chất 7140206 T00, T04, T05, T06 35 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu 2 Y sinh học thể dục thể thao 7729001 T00, T04, T05, T06 23 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu 3 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T04, T05, T06 23 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu 4 Huấn luyện thể thao 7140207 T00, T04, T05, T06 23 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm