Điểm chuẩn trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM năm 2026

Mã trường: TDS

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Thể dục thể thao TPHCM năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục thể chấtGDCQ20623.25Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
2Huấn luyện thể thaoHLCQ30219.31Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
3Quản lý thể dục thể thaoQLCQ30117.75Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
4Y sinh học thể dục thể thaoYSCQ00115.0Xét kết hợp điểm thi năng khiếu

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục thể chấtGDCQ20625.96Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
2Huấn luyện thể thaoHLCQ30222.06Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
3Quản lý thể dục thể thaoQLCQ30120.34Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
4Y sinh học thể dục thể thaoYSCQ00116.83Xét kết hợp điểm thi năng khiếu

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T04, T0635.36Xét điểm thi THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 5.0
2Y sinh học thể dục thể thao7729001T00, T01, T04, T0621Xét điểm thi THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 5.0
3Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01, T04, T0621Xét điểm thi THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 5.0
4Huấn luyện thể thao7140207T00, T01, T04, T0621Xét điểm thi THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 5.0

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T04, T0635.36Xét học bạ THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 6.5; Học lực Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
2Y sinh học thể dục thể thao7729001T00, T01, T04, T0621Xét học bạ THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 6.5; Học lực Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
3Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01, T04, T0621Xét học bạ THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 6.5; Học lực Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
4Huấn luyện thể thao7140207T00, T01, T04, T0621Xét học bạ THPT kết hợp điểm thi năng khiếu (Điểm NK x2); Điểm NK >= 6.5; Học lực Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y sinh học thể dục thể thao7729001T00, T04, T05, T0624Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu
2Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T04, T05, T0624Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu
3Huấn luyện thể thao7140207T00, T04, T05, T0624Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục thể chất7140206T00, T04, T05, T0635Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu
2Y sinh học thể dục thể thao7729001T00, T04, T05, T0623Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu
3Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T04, T05, T0623Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu
4Huấn luyện thể thao7140207T00, T04, T05, T0623Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm năng khiếu
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác