Điểm chuẩn › Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh năm 2026
Mã trường: DFA
Cập nhật trang: 28/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, C04 19 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C04 15 3 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, C14 15 4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C14 15 5 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C03 15 6 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, C03 15 7 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, C01 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, C04 19 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C04 15 3 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, C14 15 4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C14 15 5 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C03 15 6 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, C03 15 7 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, C01 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kinh tế 7310101 19 2 Quản trị kinh doanh 7340101 15 3 Kinh doanh quốc tế 7340120 15 4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 15 5 Kế toán 7340301 15 6 Kiểm toán 7340302 15 7 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật) 7310101 A00, A01, D01, C04 20.5 2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) 7340101 A00, A01, D01, C04 15 3 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) 7340120 A00, A01, D01, C14 15 4 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) 7340201 A00, A01, D01, C14 15 5 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) 7340301 A00, A01, D01, C03 15 6 Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) 7340302 A00, A01, D01, C03 15 7 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) 7340405 A00, A01, D01, C01 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật) 7310101 A00, A01, D01, C04 24.5 2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) 7340101 A00, A01, D01, C04 18 3 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) 7340120 A00, A01, D01, C14 18 4 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) 7340201 A00, A01, D01, C14 18 5 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) 7340301 A00, A01, D01, C03 18 6 Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) 7340302 A00, A01, D01, C03 18 7 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) 7340405 A00, A01, D01, C01 18
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật) 7310101 Q00 18 2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) 7340101 Q00 15 3 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) 7340120 Q00 15 4 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) 7340201 Q00 15 5 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) 7340301 Q00 15 6 Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) 7340302 Q00 15 7 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) 7340405 Q00 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật) 7310101 A00, A01, D01, C04 15 2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) 7340101 A00, A01, D01, C04 15 3 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế) 7340120 A00, A01, D01, C14 15 4 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía) 7340201 A00, A01, D01, C14 15 5 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) 7340301 A00, A01, D01, C03 15 6 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán) 7340302 A00, A01, D01, C03 15 7 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Công nghệ Thương mại điện tử) 7340405 A00, A01, D01, C01 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật) 7310101 A00, A01, D01, C04 18 2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) 7340101 A00, A01, D01, C04 18 3 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế) 7340120 A00, A01, D01, C14 18 4 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía) 7340201 A00, A01, D01, C14 18 5 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) 7340301 A00, A01, D01, C03 18 6 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán) 7340302 A00, A01, D01, C03 18 7 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Công nghệ Thương mại điện tử) 7340405 A00, A01, D01, C01 18
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật) 7310101 Q00 15 2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) 7340101 Q00 15 3 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế) 7340120 Q00 15 4 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía) 7340201 Q00 15 5 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) 7340301 Q00 15 6 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán) 7340302 Q00 15 7 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Công nghệ Thương mại điện tử) 7340405 Q00 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế 7310101 A00, A01, C04, D01 15 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01 15 3 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C14, D01 15 4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C14, D01 15 5 Kế toán 7340301 A00, A01, C03, D01 15 6 Kiểm toán 7340302 A00, A01, C03, D01 15 7 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C01, D01 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế 7310101 A00, A01, C04, D01 18 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01 18 3 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C14, D01 18 4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C14, D01 18 5 Kế toán 7340301 A00, A01, C03, D01 18 6 Kiểm toán 7340302 A00, A01, C03, D01 18 7 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C01, D01 18
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm