Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh năm 2026

Mã trường: DFA

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0419
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0415
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C1415
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C1415
5Kế toán7340301A00, A01, D01, C0315
6Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C0315
7Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C0115

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0419
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0415
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C1415
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C1415
5Kế toán7340301A00, A01, D01, C0315
6Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C0315
7Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C0115

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế731010119
2Quản trị kinh doanh734010115
3Kinh doanh quốc tế734012015
4Tài chính - Ngân hàng734020115
5Kế toán734030115
6Kiểm toán734030215
7Hệ thống thông tin quản lý734040515

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật)7310101A00, A01, D01, C0420.5
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)7340101A00, A01, D01, C0415
3Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)7340120A00, A01, D01, C1415
4Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá)7340201A00, A01, D01, C1415
5Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)7340301A00, A01, D01, C0315
6Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán)7340302A00, A01, D01, C0315
7Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)7340405A00, A01, D01, C0115

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật)7310101A00, A01, D01, C0424.5
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)7340101A00, A01, D01, C0418
3Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)7340120A00, A01, D01, C1418
4Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá)7340201A00, A01, D01, C1418
5Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)7340301A00, A01, D01, C0318
6Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán)7340302A00, A01, D01, C0318
7Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)7340405A00, A01, D01, C0118

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật)7310101Q0018
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)7340101Q0015
3Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)7340120Q0015
4Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá)7340201Q0015
5Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)7340301Q0015
6Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán)7340302Q0015
7Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)7340405Q0015

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật)7310101A00, A01, D01, C0415
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)7340101A00, A01, D01, C0415
3Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế)7340120A00, A01, D01, C1415
4Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía)7340201A00, A01, D01, C1415
5Kế toán (Chuyên ngành Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)7340301A00, A01, D01, C0315
6Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán)7340302A00, A01, D01, C0315
7Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Công nghệ Thương mại điện tử)7340405A00, A01, D01, C0115

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật)7310101A00, A01, D01, C0418
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)7340101A00, A01, D01, C0418
3Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế)7340120A00, A01, D01, C1418
4Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía)7340201A00, A01, D01, C1418
5Kế toán (Chuyên ngành Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)7340301A00, A01, D01, C0318
6Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán)7340302A00, A01, D01, C0318
7Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Công nghệ Thương mại điện tử)7340405A00, A01, D01, C0118

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật)7310101Q0015
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)7340101Q0015
3Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế)7340120Q0015
4Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía)7340201Q0015
5Kế toán (Chuyên ngành Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)7340301Q0015
6Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán)7340302Q0015
7Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Công nghệ Thương mại điện tử)7340405Q0015

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, C04, D0115
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D0115
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C14, D0115
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C14, D0115
5Kế toán7340301A00, A01, C03, D0115
6Kiểm toán7340302A00, A01, C03, D0115
7Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, C04, D0118
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D0118
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C14, D0118
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C14, D0118
5Kế toán7340301A00, A01, C03, D0118
6Kiểm toán7340302A00, A01, C03, D0118
7Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0118
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác