Điểm chuẩn › Đại học Tài chính - Kế toán Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Kế toán năm 2025
Mã trường: DKQ
Cập nhật trang: 25/02/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tài chính – Kế toán năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài chính – Kế toán năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 C00, X01 16 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C02, D01 15 3 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C02, D01 15 4 Kinh doanh quốc tế 7340120 C00, X01 16 5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C00, X01 16 6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C02, D01 15 7 Kế toán 7340301 C00, X01 16 8 Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 15 9 Luật kinh tế 7380107 A00, C02, D01 18 10 Luật kinh tế 7380107 C00, C01, X01 19
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 C00, X01 18.8 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C02, D01 18 3 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C02, D01 18 4 Kinh doanh quốc tế 7340120 C00, X01 18.8 5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C00, X01 18.8 6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C02, D01 18 7 Kế toán 7340301 C00, X01 18.8 8 Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 18 9 Luật kinh tế 7380107 A00, C02, D01 20.4 10 Luật kinh tế 7380107 C00, C01, X01 21.2
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 15 2 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, A16 15 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16 15 4 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 15 5 Luật Kinh tế 7380107 A00, D01, C00, C15 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 18 2 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, A16 18 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16 18 4 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 18 5 Luật Kinh tế 7380107 A00, D01, C00, C15 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 15 Đào tạo tại Phân hiệu Huế 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 15 3 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, A16 15 4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16 15 5 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 15 6 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 15 Đào tạo tại Phân hiệu Huế 7 Luật kinh tế 7380107 A00, D01,, C00, C15 15 8 Luật kinh tế 7380107 A00, D01,, C00, C15 15 Đào tạo tại Phân hiệu Huế
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 18 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 18 Đào tạo tại Phân hiệu Huế 3 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, A16 18 4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16 18 5 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 18 6 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 18 Đào tạo tại Phân hiệu Huế 7 Luật kinh tế 7380107 A00, D01, C00, C15 18 8 Luật kinh tế 7380107 A00, D01, C00, C15 18 Đào tạo tại Phân hiệu Huế
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 15 2 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, A16 15 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16 15 4 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 15 5 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, C15 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 18 2 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, A16 18 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16 18 4 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 18 5 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, C15 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 15 2 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, A16 15 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16 15 4 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 15 5 Luật kinh tế 7380107 A00, D01, C00, C15 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 18 2 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, A16 18 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16 18 4 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 18 5 Luật kinh tế 7380107 A00, D01, C00, C15 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 15 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 15 Đào tạo tại Phân hiệu Huế 3 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, A16 15 4 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, A16 15 Đào tạo tại Phân hiệu Huế 5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16 15 6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16 15 Đào tạo tại Phân hiệu Huế 7 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 15 8 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 15 Đào tạo tại Phân hiệu Huế 9 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, A16 15 10 Luật kinh tế 7380107 A00, D01, C00, C15 15 11 Luật kinh tế 7380107 A00, D01, C00, C15 15 Đào tạo tại Phân hiệu Huế
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm