Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Kế toán năm 2025

Mã trường: DKQ

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tài chính – Kế toán năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài chính – Kế toán năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101C00, X0116
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D0115
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C02, D0115
4Kinh doanh quốc tế7340120C00, X0116
5Tài chính - Ngân hàng7340201C00, X0116
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C02, D0115
7Kế toán7340301C00, X0116
8Kế toán7340301A00, A01, C02, D0115
9Luật kinh tế7380107A00, C02, D0118
10Luật kinh tế7380107C00, C01, X0119

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101C00, X0118.8
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D0118
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C02, D0118
4Kinh doanh quốc tế7340120C00, X0118.8
5Tài chính - Ngân hàng7340201C00, X0118.8
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C02, D0118
7Kế toán7340301C00, X0118.8
8Kế toán7340301A00, A01, C02, D0118
9Luật kinh tế7380107A00, C02, D0120.4
10Luật kinh tế7380107C00, C01, X0121.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1615
2Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A1615
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1615
4Kế toán7340301A00, A01, D01, A1615
5Luật Kinh tế7380107A00, D01, C00, C1515

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1618
2Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A1618
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1618
4Kế toán7340301A00, A01, D01, A1618
5Luật Kinh tế7380107A00, D01, C00, C1518

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1615Đào tạo tại Phân hiệu Huế
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1615
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A1615
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1615
5Kế toán7340301A00, A01, D01, A1615
6Kế toán7340301A00, A01, D01, A1615Đào tạo tại Phân hiệu Huế
7Luật kinh tế7380107A00, D01,, C00, C1515
8Luật kinh tế7380107A00, D01,, C00, C1515Đào tạo tại Phân hiệu Huế

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1618
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1618Đào tạo tại Phân hiệu Huế
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A1618
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1618
5Kế toán7340301A00, A01, D01, A1618
6Kế toán7340301A00, A01, D01, A1618Đào tạo tại Phân hiệu Huế
7Luật kinh tế7380107A00, D01, C00, C1518
8Luật kinh tế7380107A00, D01, C00, C1518Đào tạo tại Phân hiệu Huế

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1615
2Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A1615
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1615
4Kế toán7340301A00, A01, D01, A1615
5Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C1515

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1618
2Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A1618
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1618
4Kế toán7340301A00, A01, D01, A1618
5Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C1518

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1615
2Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A1615
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1615
4Kế toán7340301A00, A01, D01, A1615
5Luật kinh tế7380107A00, D01, C00, C1515

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1618
2Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A1618
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1618
4Kế toán7340301A00, A01, D01, A1618
5Luật kinh tế7380107A00, D01, C00, C1518

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1615
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1615Đào tạo tại Phân hiệu Huế
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A1615
4Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, A1615Đào tạo tại Phân hiệu Huế
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1615
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1615Đào tạo tại Phân hiệu Huế
7Kế toán7340301A00, A01, D01, A1615
8Kế toán7340301A00, A01, D01, A1615Đào tạo tại Phân hiệu Huế
9Kiểm toán7340302A00, A01, D01, A1615
10Luật kinh tế7380107A00, D01, C00, C1515
11Luật kinh tế7380107A00, D01, C00, C1515Đào tạo tại Phân hiệu Huế
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác